Gói thầu: 22-34 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 22-34 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:49:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,682,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,165,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.862.761(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 203.304.801VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng tương tự về sản xuất/sửa chữa máy biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.377.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.755.866 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và cơ khí.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư cơ khí) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, cơ khí), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình sản xuất/sửa chữa máy biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
22-34 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa máy biến áp Sửa chữa lớn các máy biến áp sự số đợt 1 năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp; Giấy đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ Vilas với phòng thí nghiệm hợp chuẩn ...; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | -01 bản chụp E-HSDT có chứng thực -Bảo đảm dự thầu (bản gốc); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.165.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia công tác LCNT các gói thầu tư vấn, xây lắp, dịch vụ phi tư vấn các công trình SCL, SCTX: lưới điện, viễn thông, SCADA, trung tâm điều khiển; phương tiện sản xuất; nhà cửa kiến trúc- Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 02563.812888-56135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại 0256.3812888-56222. -Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN ([email protected]) -Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVNCPC ([email protected]) Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 400 kVA – số chế tạo 0100814 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 2 | Rút ruột kiểm tra | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 3 | Quấn sửa chữa lại cuộn dây cao thế Ø2,0x1,0 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thay thế dầu MBA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 430 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thay thế vỏ MBA kiểu kín công suất 400kVA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thay thế một số roan cao hạ thế | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thay thế bulong mặt máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 8 | Chuyển mạch: kiểm tra, vệ sinh sử dụng lại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 9 | Bộ điều chỉnh tinh 22kV-30A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 10 | Cân chỉnh lại gông từ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 11 | Sấy ruột máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 12 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 250 kVA - số chế tạo 162250196 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 13 | Rút ruột kiểm tra | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 14 | Quấn lại cuộn dây cao thế Ø1,7x1,0 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thay thế dầu MBA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 371 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thay thế roan các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thay thế ty hạ thế fi 20 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Chuyển mạch: kiểm tra, vệ sinh sử dụng lại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 19 | Sấy ruột máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và Sơn lại vỏ máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 21 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100 kVA - số chế tạo 172100668 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 22 | Rút ruột kiểm tra | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 23 | Quấn lại cuộn dây cao thế Ø0,95x1,0 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thay thế dầu MBA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 280 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thay thế sứ cách điện cao thế 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thay thế ty sứ cao thế | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 27 | Thay thế roan các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 28 | Chuyển mạch: kiểm tra, vệ sinh sử dụng lại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 29 | Sấy ruột máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 30 | Cung cấp vật tư và Sơn lại vỏ máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 31 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 250 kVA - số chế tạo 192250087 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 32 | Rút ruột kiểm tra | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 33 | Quấn lại cuộn dây cao thế Ø1,65x1,0 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thay thế dầu MBA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 395 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thay thế vỏ máy mới | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Cân chỉnh lại gông từ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thay thế sứ cách điện cao thế 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thay thế ty sứ cao thế | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thay thế roan các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 40 | Chuyển mạch: kiểm tra, vệ sinh sử dụng lại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 41 | Sấy ruột máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 42 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 400 kVA - số chế tạo 31143582-2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 43 | Rút ruột kiểm tra | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 44 | Quấn lại cuộn dây cao thế Ø 2,3x1 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 45 | Cung cấp vật tư và thay thế dầu MBA | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 424 | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thay thế bu lông mặt bích | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thay thế roan các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 48 | Chuyển mạch: kiểm tra, vệ sinh sử dụng lại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thay thế bộ điều chỉnh tinh 22kV-30A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 50 | Sấy ruột máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thay thế hạt hút ẩm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thay thế bình dầu phụ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Cung cấp vật tư và Sơn vỏ máy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.77862761E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 203.304.801VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.862.761(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 203.304.801VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng tương tự về sản xuất/sửa chữa máy biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.377.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.755.866 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và cơ khí.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư cơ khí) | 2 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, cơ khí), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình sản xuất/sửa chữa máy biến áp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi