Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935240-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220898502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:59:00 đến ngày 2022-09-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có bản cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiểm tra giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư
Nghiên cứu đa dạng sinh học hệ thống hang động Sơn Đoòng Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, tỉnh Quảng Bình phục vụ bảo tồn và phát triển bền vững
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam - Nhà A20 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 024.37568328 Fax: 024.37568328 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37568328 Fax: 024.37568328, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội;điện thoại: 084.7997.555; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0972672085. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37568328 Fax: 024.37568328. - Chủ đầu tư: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37568328 Fax: 024.37568328.


- Bên mời thầu: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam , địa chỉ: Nhà A20, 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam - Nhà A20 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 024.37568328 Fax: 024.37568328 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu, các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh đối với Hóa chất. - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác hoặc có cam kết nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam - Nhà A20 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 024.37568328 Fax: 024.37568328 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam; địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37568328 Fax: 024.37568328; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ; địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; điện thoại: (024) 39437056;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam - Nhà A20 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 024.37568328 Fax: 024.37568328 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Silicagel30KgTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Cồn công nghiệp400LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Clorua thủy ngân (HgCl2)6LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Formon150LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Băng phiến20KgTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Kít tách chiết DNA tổng số7BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Kít tinh sạch DNA8BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8ARNse8mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Proteinase K5LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10CTAB3HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Sorbitol2HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12NaH2PO42HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13NaCl2HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14P:C:I (Phenol : chloroform : isoamyl alcohol 25:24:1)2ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Isopropanl8ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Agarose điện di DNA7HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17TAE (1X)20LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18EDTA4HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Tris-HCl3HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Tris-base4HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Nước deion dùng pha mồi và chuẩn nồng độ DNA3LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Nước deion và nước cất 2 lần150LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Cồn tuyệt đối60ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Nitơ lỏng200LítTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Loading strar8mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Mồi PCR phân tích gen đặc hiệu2.000NuTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Taq polymera5mlTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Master Mix10BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Marker DNA 1 kb3BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Kít thôi gel (tinh sạch sản phẩm PCR)5BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31DMSO2ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32BSA1HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Chất chuẩn PH 4.011ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Chất chuẩn PH 6.861ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Chất chuẩn PH 7.011ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Dung dịch rửa điện cực trong đất trồng1ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Dung dịch rửa điện cực trong đất mùn1ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Dung dịch làm mềm đất1ChaiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Panh gắp mẫu các loại20ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Cán dao mổ các cỡ20ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Lưỡi dao mổ chuyên dụng10HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Bình đựng mẫu các loại30BìnhTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Hộp đựng mẫu tiêu bản kích thước:1000 x 1000 cm35HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Hộp đựng mẫu tiêu bản kích thước: 500 x 600 cm36HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Kim cắm mẫu5.000ChiếcTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Giấy khâu tiêu bản1.000TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Bìa bảo quản mẫu1.000TờTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Giấy báo50KgTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Dây buộc cố định mẫu11CuộnTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Lọ Pirex các loại80LọTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Ống đong các loại30ỐngTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Ống corning 15ml10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Ống corning 50ml6TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Khẩu trang20HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Đầu típ loại 10 µl10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Đầu típ loại 200 µl10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Đầu típ loại 1000 µl10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Ống Eppendorf 1,5ml10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Ống Eppendorf 2ml10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Ống PCR10TúiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Găng tay cao su15HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Găng tay nilông22HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Hộp đựng mẫu loại 9615HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Giấy lọc2CuộnTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Parafim2HộpTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có bản cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật kiểm tra giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->