Gói thầu: Mua sắm dây nối quang và phụ kiện quang các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm dây nối quang và phụ kiện quang các loại
Số hiệu KHLCNT 20220899893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của VTTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:14:00 đến ngày 2022-09-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,594,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp phụ kiện quang các loại (dây nhảy quang, dây nối quang, adapter/coupling, ống co nhiệt, bộ chia quang (splitter)) cho các nhà cung cấp dịch vụ ISP, Viễn thông – Công nghệ thông tin, Điện lực mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 6,6 tỷ đồng. *Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây nối quang và phụ kiện quang các loại
Mua sắm dây nối quang và phụ kiện quang các loại phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh của các đơn vị trực thuộc VNPT TP.Hồ Chí Minh năm 2022.
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của VTTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Cung ứng Vật tư – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Cung ứng Vật tư – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng giá dự thầu của hàng hóa, Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (sử dụng Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV, E-HSMT); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II, E-HSMT; - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV, E-HSMT; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV và Mục 3.1 Chương V, E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2, Chương II, E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V, E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII, E-HSMT; - Hàng mẫu: Quy định tại Mục 6, Chương V, E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu phải ghi rõ thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác (theo quy định của nhà sản xuất và phù hợp với tài liệu kỹ thuật, catalogue nộp trong E-HSDT) của hàng hóa chào thầu trong E-HSDT. 2. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau: - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hóa (hoặc tài liệu tương đương) do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hóa (hoặc tài liệu tương đương) do nhà sản xuất cấp, Tài liệu chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (hoặc tài liệu tương đương) khi bàn giao hàng hóa. - Đối với hàng hóa mang thương hiệu Việt Nam: Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa còn hiệu lực, kèm theo E-HSDT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V, E-HSMT. - Yêu cầu về quản lý chất lượng: Nhà sản xuất sản phẩm dự thầu phải cung cấp các chứng chỉ doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 (hoặc tương đương về nội dung chứng nhận và tổ chức chứng nhận). 3. Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: - Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Bảo đảm hàng hóa, tài liệu nhà thầu cung cấp cho gói thầu không tồn tại nội dung, hình ảnh có thông tin sai sự thật, vi phạm chủ quyền quốc gia Việt Nam; - Hàng hóa bảo đảm tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ….. 4. Quy định về hàng mẫu: Thời gian, địa điểm nộp hàng mẫu, nội dung chi tiết được quy định tại Mục 6, Chương V, E-HSMT (nội dung đánh giá hàng mẫu sẽ được đánh giá ở phần “Yêu cầu về kỹ thuật).
E-CDNT 12.2
- Thực hiện theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV, E-HSMT. - Giá hàng hóa là giá giao tại vị trí yêu cầu của Bên Mua (tại các kho, đài/trạm của Viễn thông TP.Hồ Chí Minh trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh); - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bốc dỡ, bảo hiểm (nếu có), chi phí gia công thành dây nối quang và dây nhảy quang theo đầu nối và theo chiều dài do Bên mời thầu yêu cầu; - Chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ khác kèm theo để thực hiện gói thầu; - Ghi rõ thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: nhà thầu phải cung cấp tài liệu sau kèm theo E-HSDT: • Trường hợp nhà thầu mua hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; • Trường hợp nhà thầu là đại lý phân phối chính thức sản phẩm dự thầu: Giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý; • Trường hợp nhà thầu mua hàng qua đại lý phân phối chính thức: Giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý và Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức cho phép nhà thầu chính thức cung cấp hàng hóa liên quan theo quy định của gói thầu này. • Nếu hàng hóa sản xuất trong nước hoặc nhà thầu cũng là nhà sản xuất ra sản phẩm dự thầu thì nhà thầu phải cung cấp bảng kê danh sách địa điểm nhà xưởng sản xuất và quy mô sản xuất của nhà sản xuất chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết (nhà thầu phải tổ chức cho Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết). - Các chứng từ trên phải thể hiện đầy đủ nội dung về nhãn hiệu và chủng loại hàng hóa mà đại lý/nhà thầu được quyền cung cấp, phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa của E-HSMT và vẫn còn hiệu lực áp dụng ít nhất bằng hiệu lực của bảo lãnh dự thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Ngoài ra, nhà thầu cần trình bày trong E-HSDT các tài liệu khác chứng minh năng lực sản xuất và đáp ứng của nhà sản xuất như: • Địa điểm sản xuất • Hình ảnh xưởng sản xuất • Bảng liệt kê dây chuyền, trang thiết bị hỗ trợ sản xuất • Bảng tuyên bố năng lực sản xuất dây nhảy quang các loại trên mỗi ngày. • Địa chỉ website của nhà sản xuất. - Bên mời thầu có quyền tổ chức đi kiểm tra thực tế sản xuất của nhà máy của nhà sản xuất để đánh giá năng lực sản xuất và đáp ứng. Chi phí tổ chức đi kiểm tra (dự kiến cho 02 người) do nhà thầu trả.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Cung ứng Vật tư – Viễn thông TP.Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Điện thoại: 028 38282828; Fax: 028 38242628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Q 1, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRUNG TÂM CUNG ỨNG VẬT TƯ - VIỄN THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Địa chỉ gioa dịch: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nối quang đơn mốt (LSZH) 2mm, đơn400.000métHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
2Dây nối quang đơn mốt (LSZH) 0.9mm, đơn55.000métHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
3Dây nối quang (LSZH), đơn mốt 0.9mm, 12 sợi, SC/APC, dài 1,5m2.500sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
4Dây nối quang đơn mốt 0.9mm, bó 12 sợi màu200métHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
5Đầu nối quang LC/APC 2mm500cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
6Đầu nối quang SC/APC 0.9mm40.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
7Đầu nối quang SC/UPC 2mm4.500cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
8Đầu nối quang SC/APC 2mm215.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
9Đầu nối quang LC/UPC 2mm15.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
10Ống co nhiệt, 40x4mm cho sợi quang/dây nối quang2.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
11Ống co nhiệt, 60x4mm cho sợi quang/dây nối quang125.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
12Adapter (Coupling) đơn, SC/APC45.000cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
13Adapter (Coupling) đơn, LC/UPC500cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp phụ kiện quang các loại (dây nhảy quang, dây nối quang, adapter/coupling, ống co nhiệt, bộ chia quang (splitter)) cho các nhà cung cấp dịch vụ ISP, Viễn thông – Công nghệ thông tin, Điện lực mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 6,6 tỷ đồng. *Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->