Gói thầu: Mua sắm mới bảng led, máy chiếu Kho bạc Nhà nước TP.HCM, Kho bạc Nhà nước Thủ Đức và các KBNN quận, huyện; thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước Tân Bình năm 2022; Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Kho bạc Nhà nước Quận 4, Quận 6, Quận 12, Tân Phú, Thủ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm mới bảng led, máy chiếu Kho bạc Nhà nước TP.HCM, Kho bạc Nhà nước Thủ Đức và các KBNN quận, huyện; thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước Tân Bình năm 2022; Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Kho bạc Nhà nước Quận 4, Quận 6, Quận 12, Tân Phú, Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:12:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,597,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3955345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0791069E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.916.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.035.832.200 VND.* Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh…(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm:+ Hệ thống bảng led+ Hệ thống máy chiếu+ Hệ thống thang máy.+ Hệ thống PCCC.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự ≥ 2.517.916.100 VND. Trong đó:+ Hệ thống bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ.+ Hệ thống máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ+ Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ.+ Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ. (*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.916.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.035.832.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/ Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin/ cơ khí/điện/cơ điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý chung/Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc đã từng làm quản lý chung/chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần bảng LED, máy chiếu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ .-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần sửa chữa PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (phần Thang máy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện/cơ điện tử-Có chứng chỉ / chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong HSDT-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo . (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mới bảng led, máy chiếu Kho bạc Nhà nước TP.HCM, Kho bạc Nhà nước Thủ Đức và các KBNN quận, huyện; thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước Tân Bình năm 2022; Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Kho bạc Nhà nước Quận 4, Quận 6, Quận 12, Tân Phú, Thủ Đức Mua sắm mới bảng led, máy chiếu Kho bạc Nhà nước TP.HCM, Kho bạc Nhà nước Thủ Đức và các KBNN quận, huyện; thang máy tải khách trụ sở Kho bạc Nhà nước Tân Bình năm 2022; Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Kho bạc Nhà nước Quận 4, Quận 6, Quận 12, Tân Phú, Thủ Đức 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép ĐKKD có chức năng về PCCC . + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng của thiết bị chính. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa giá được lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm. - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu. - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã được trình cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc nhà nước Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ tại 37 Nguyễn Huệ, P.Bến Nghé, Q.1, Tp. HCM; 028 39151021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị, Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 39151021 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng led một màu ngoài trời: | 102 | m2 | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng led một màu trong nhà | 3,4 | m2 | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chiếu | 22 | cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khung Treo 1.2M | 22 | cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khung Treo 1.2M (dành riêng cho máy chiếu lớn) | 1 | cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | HDMI 25M Unitek | 23 | Sợi | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện nguồn 3 x 1.5 cadivi | 1.500 | Mét | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Aptomat 15A nguồn + hộp + mặt nạ | 23 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nẹp điện 2.5 phân | 162 | Mét | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn chiếu điện 150inch | 22 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt thang máy tải khách loại có phòng máy | 1 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thay đèn Exit thoát hiểm ( có tem kiểm định) | 22 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống PVC D20 | 500 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 500 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (có tem kiểm định) | 10 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | 5 | Cuộn | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chống rung mặt bích DN65 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chống rung ren DN40 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đồng hồ dầu 10kg | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ quần áo theo TT48 gồm 5 món | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (có tem kiểm định) | 2 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thay đèn Exit thoát hiểm ( có tem kiểm định) | 5 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống PVC D20 | 40 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 60 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | 5 | Cuộn | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ quần áo theo TT48 gồm 5 món | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thay đèn Exit thoát hiểm ( có tem kiểm định) | 8 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (có tem kiểm định) | 12 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống PVC D20 | 240 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 320 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thay bình ắc quy tủ báo cháy | 2 | Bình | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp thêm Còi/ đèn cho tủ CO2 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chuông báo cháy | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Van chọn vùng DN32 | 9 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giảm chấn DN 32 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Re lơ 24V loại 8 chân | 9 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 250 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máng điện nhựa 40x80 | 20 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hai đầu răng sắt DN32 ( dài 200mm) | 18 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ruột gà sắt DN20 | 40 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp box 120x120 nổi | 2 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Rắc co DN20 (nối ruột gà sắt) | 18 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu phun xả khí 360 độ DN25 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống sắt DN25 STK | 4 | M | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Co ren DN25 | 4 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giá đỡ đường ống | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ quần áo theo TT48 gồm 5 món | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thay đèn Exit thoát hiểm ( có tem kiểm định) | 10 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống PVC D20 | 300 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 300 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (có tem kiểm định) | 5 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ắc qui GS DIN70L-LBN (12V - 70Ah) | 1 | Bình | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống sắt tráng kẽm DN100 dày 3,6mm | 12 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống sắt tráng kẽm DN32 dày 3,2mm | 6 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Co hàn DN100 | 4 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Co hàn DN32 | 2 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mặt bích DN100 | 4 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Rọ hút DN100 | 1 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sơn chống rỉ ( loại 5 kg) | 1 | Hộp | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn đỏ ( loại 5 kg) | 1 | Hộp | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ quần áo theo TT48 gồm 5 món | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống PVC D20 | 50 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 70 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu báo khói thường | 6 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu báo nhiệt thường | 6 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ống PVC D20 | 40 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 70 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (có tem kiểm định) | 9 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đèn Exit thoát hiểm ( có kiểm định) | 6 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ống PVC D20 | 40 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây điện tín hiệu 2x1.5 | 60 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đầu báo khói thường | 4 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thay ống sắt tráng kẽm DN80 dày 3,6mm | 8 | m | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Van 1 chiều DN80 | 2 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mặt bích DN80 | 4 | Cái | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ quần áo theo TT48 gồm 5 món | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Tham chiếu mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3955345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0791069E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.916.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.035.832.200 VND.* Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh…(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm:+ Hệ thống bảng led+ Hệ thống máy chiếu+ Hệ thống thang máy.+ Hệ thống PCCC.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự ≥ 2.517.916.100 VND. Trong đó:+ Hệ thống bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ.+ Hệ thống máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ+ Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ.+ Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ. (*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng và Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.916.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.035.832.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/ Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin/ cơ khí/điện/cơ điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý chung/Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng phần PCCC | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc đã từng làm quản lý chung/chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật (phần bảng LED, máy chiếu) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt bảng led ≥ 767.521.300 VNĐ hoặc Cung cấp lắp đặt máy chiếu ≥ 1.059.365.300 VNĐ .-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật (phần sửa chữa PCCC) | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo. (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC ≥ 355.029.500 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý kỹ thuật (phần Thang máy) | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện/cơ điện tử-Có chứng chỉ / chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào trong HSDT-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã từng làm Quản lý kỹ thuật/cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự còn hiệu lực kèm theo . (công trình tương tự là Cung cấp lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ 336.000.000 VNĐ).-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo.-Số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp;-Kinh nghiêm trong các công việc tương tự tính theo hồ sơ kê khai của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi