Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934536-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220922212
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các khoản thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:09:00 đến ngày 2022-09-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,569,368,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bán Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ* Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2022 nhằm đảm bảo duy trì hoạt động thường xuyên năm 2022-2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các khoản thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Tiên Du - Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.711.919 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm y tế huyện Tiên Du - Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Tiên Du , địa chỉ: Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tiên Du - Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.711.919 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu tại chương V
E-CDNT 15.2
- Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tiên Du - Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.711.919 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – Điện thoại: 02223.822.419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Vật Tư - TTBYT -Trung tâm Y tế huyện Tiên Du Địa chỉ: Thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0914.727.274
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid acetic 3%10ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
2Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế;305 lít/CanDẫn chiếu chương V.E.HSMT
3Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, khử khuẩn trong vòng 5 phút605 lít/CanDẫn chiếu chương V.E.HSMT
4Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế20chai 1 lítDẫn chiếu chương V.E.HSMT
5Băng cuộn 10cm x 2,5m7.000CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
6Băng keo lụa 5cm x 5m1.300CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
7Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước8.000TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
8Băng keo cố định đồ vải20CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
9Bao cao su5.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
10Bơn cho ăn dùng 1 lần 50 ml200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
11Bơm hút thai 1 van12cáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
12Bơm hút thai 2 van4cáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
13Bột bó 10cm x 3,65m1.224CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
14Bột bó 15cm x 3,65m504CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
15Bột bó 20cm x 3,65m72CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
16Cattheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng10CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
17Cattheter tĩnh mạch đùi 2 nòng5CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
18Canuyn nội khí quản các cỡ120CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
19Khóa ba chạc có dây nối 25cm300ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
20Chỉ Catgut cromic số 4/01.600TépDẫn chiếu chương V.E.HSMT
21Chloramin B 25%800KgDẫn chiếu chương V.E.HSMT
22Chổi rửa dụng cụ máy nôi soi các cỡ15ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
23Cidezyme55ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
24Cốc đựng đờm400CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
25Cồn 70 độ800LítDẫn chiếu chương V.E.HSMT
26Điện cực dán điện tim F 601300ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
27Đầu côn vàng4.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
28Đầu côn xanh2.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
29Dầu parafil chai 500ml16ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
30Dây garo tiêm200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
31Dây hút dịch phẫu thuật1.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
32Dây nối oxy400SợiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
33Dây thở oxy gọng kính các số1.200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
34Dây truyền máu60BộDẫn chiếu chương V.E.HSMT
35Đè lưỡi gỗ tiệt trùng40.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
36Giemsa 500mL1chaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
37Dung dịch đỏ Fuccin 500 ml2chaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
38Dung dịch tím Gentian 500 ml2chaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
39Dung dịch Xanh Methylen2chaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
40Bộ nhuộm Ziehl Neelsen2Bộ 03 chai; 100mlDẫn chiếu chương V.E.HSMT
41Cồn Acid2chaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
42Papanicolaou OG61ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
43Dung dịch Lugol 600 ml20ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
44Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại40ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
45Ống thổi đo chức năng hô hấp100CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
46Gạc hút y tế16.000MétDẫn chiếu chương V.E.HSMT
47Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng10.000GóiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
48Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 4.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
49Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 cm x 6 lớp vô trùng300CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
50Găng khám sản khoa tiệt trùng400ĐôiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
51Gel siêu âm can 5 lít60CanDẫn chiếu chương V.E.HSMT
52Gel bôi trơn KY60TubDẫn chiếu chương V.E.HSMT
53Giấy chạy máy monitor sản khoa50TậpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
54Giấy điện tim 6 cần100TậpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
55Giấy điện tim 12 cần60TậpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
56Giấy điện tin60CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
57Giấy đo huyết áp tự động , máy xét nghiệm nước tiểu100CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
58Giấy in siêu âm1.000CuộnDẫn chiếu chương V.E.HSMT
59Glucose 250 g500GóiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
60Kẹp rốn trẻ sơ sinh MPV1.000cáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
61Kim cấy chỉ cỡ 0,71.600CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
62Kim châm cứu vô trùng dùng một lần số 1022.000cáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
63Kim châm cứu vô trùng dùng một lần số 6320.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
64Kim châm cứu vô trùng dùng một lần số 830.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
65Kim chích máu3.000cáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
66Kim chọc dò tủy sống 25 G1.500CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
67Kim phẫu thuật các loại3.200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
68Kim laser nội mạch kèm kim luồn400BộDẫn chiếu chương V.E.HSMT
69Kim quang dẫn laser nội mạch264ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
70Kim lấy thuốc các số60.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
71Kim truyền cánh bướm2.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
72Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 212.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
73Lưới điều trị thoát vị 6 x 11 cm60CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
74Màng phức hợp PET và PE10CặpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
75Ambu bóp bóng các cỡ20ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
76Mask thở Oxy5CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
77Bộ Mask thở khí dung60BộDẫn chiếu chương V.E.HSMT
78Mỏ vịt khám phụ khoa2.000ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
79Mũ giấy dùng 1 lần10.000ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
80Nẹp gỗ 130cm x 6cm x 1cm20CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
81Nẹp gỗ 30cm x 4cm x 0,7cm40CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
82Nẹp gỗ 40cm x 5cm x 0,7cm100CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
83Nẹp gỗ 50cm x 5cm x 0,7cm50CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
84Nẹp gỗ 70cm x 5cm x 0,7cm50CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
85Ống nội khí quản có bóng các số200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
86Ống nghiệm có Natricitrat 3.8% Lắp Cau su3.600CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
87Ống nghiệm Heparin 2ml70.000ỐngDẫn chiếu chương V.E.HSMT
88Ống nghiệm máu EDTA K2 2ml, nắp cao su30.000ỐngDẫn chiếu chương V.E.HSMT
89Ống nghiệm lấy máu1.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
90Ống thông dạ dày size 16300CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
91Viên khử khuẩn130HộpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
92Que lấy bệnh phẩm SPATULA1.000CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
93Test thử đường huyết đi cùng máy12.000TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
94Sâu nối dây thở dùng 1 lần200ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
95Khay xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia1.400TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
96Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue200TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
97Test chuẩn đoán Rotavirus200TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
98Test nhanh chẩn đoán viêm gan C200TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
99Test nhanh chuẩn đoán virus cúm nhóm A,B400TestDẫn chiếu chương V.E.HSMT
100Than hoạt1kgDẫn chiếu chương V.E.HSMT
101Sonde foley 2 nhánh600CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
102Ống thông hậu môn100CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
103sonde hút nhớt các số dài 520mm500CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
104Thông Nelaton các số500CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
105Túi Camera200CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
106Túi nước tiểu600CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
107Vôi soda dùng cho máy mê5CanDẫn chiếu chương V.E.HSMT
108Bầu xông khí dung30BộDẫn chiếu chương V.E.HSMT
109Ống nghiệm nhựa (Có nắp)60.000ChiếcDẫn chiếu chương V.E.HSMT
110Lam kính mài40HộpDẫn chiếu chương V.E.HSMT
111Oxy già 500 ml20ChaiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
112Ống thông khí dạng trụ tròn Đường kính 1,27 cm10CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
113Ống thông khí dạng trụ tròn Đường kính 1,14 cm20CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
114Ống hút tai, các size3CáiDẫn chiếu chương V.E.HSMT
115Môi trường thạch máu700ĐĩaDẫn chiếu chương V.E.HSMT
116Môi trường thạch Sabauround700ĐĩaDẫn chiếu chương V.E.HSMT
117Môi trường canh thang thường280ỐngDẫn chiếu chương V.E.HSMT
118Môi trường canh thang hiếm khí280ỐngDẫn chiếu chương V.E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bán Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ* Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.22
2 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->