Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc và các công trình phụ trợ Khu Phương Canh - Học viện KTQS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc và các công trình phụ trợ Khu Phương Canh - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 13:56:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 601,480,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc và các công trình phụ trợ Khu Phương Canh - Học viện KTQS Cải tạo, sửa chữa các nhà làm việc và các công trình phụ trợ Khu Phương Canh - Học viện KTQS 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà S1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3438 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,433 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4608 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,433 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,068 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.768,6595 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 12 | Gia công khung thép mạ kẽm 30x30 khung xương vách, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt tấm alumililum dầy 3mm trần, hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8976 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1828 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1828 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8029 | m3 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 24 | Sơn(1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1828 | m2 |
| 30 | Si ca chống thấm | 3 | kg | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1828 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 33 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3025 | m3 |
| 38 | Lắp dựng giàn giáo, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ đường ống thu rác BT đường kính = >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 40 | Bốc dỡ rác thải sinh hoạt trong đường ống bị tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5454 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2889 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0223 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, giằng ống thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 44 | Gia công dầm tường, đỡ trần khu thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 54 | Goong cửa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Chốt cửa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 58 | Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 60 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Chốt, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 63 | Gia công kết cấu thép cửa xả rác dạng hình phễu thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 64 | Gia công cửa xả rác các kết cấu thép tấm hình, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cửa xả rác hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 68 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m2 |
| 69 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 71 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 73 | Trát đường rãnh dây chống sét, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| B | Nhà S2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m2 |
| C | Nhà Vệ binh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5718 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | m3 |
| 3 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5718 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5948 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5948 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,29 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,8941 | 1m2 |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6456 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6456 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2668 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9124 | 1m2 |
| E | Kho xăng dầu | |||
| 1 | Gia công khung thép hình giằng tường bằng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8272 | m2 |
| 4 | Trát khe nứt tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấukiện |
| 11 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzro 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 16 | Đào móng hố bằng công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzro 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi