Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935190-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220935073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:29:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,126,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Số lượng công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 10 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T:
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nâng cấp các tuyến đường bê tông ngang khu phố Hiệp Giao (dọc theo Trung tâm văn hóa thể dục - thể thao huyện).
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hoàng Đăng; phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân canh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thành Thịnh, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thành Thịnh, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Canh, thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,015m3
2Xúc đá sau khi phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,115100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V13,192100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,926100m2
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,241100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,86m3
11Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V765,3m
12Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V2.841,04m
13Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V52,704m
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,453100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,581m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,535m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,039100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,197m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.815,932m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo KT (400x400x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.815,932m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
B II. THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,301100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,516100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V174Cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400mm, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm, tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, tải trọng via hèMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600m, tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61Mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34Mối nối
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103Tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,062m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,078m3
21Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,315100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287Tấn
23Gia công khung thép viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,189Tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,566m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,702Tấn
26Gia công khung thép viền tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,686Tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m2
33Khung thép viền miệng hố chắn rắcMô tả kỹ thuật theo chương V0,466Tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,395m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
36Cung cấp và lắp đặt Van ngăn mùi HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
37Cung cấp nắp chắn rác bằng gang tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
C III. CẤP NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,23m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m3
4Sản xuất và lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V762,3m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,623100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,623100m
D IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt nền đường BTXM chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,039100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
9Sản xuất và lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
10Sản xuất khung móng trụ M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
11Sản xuất khung móng trụ M20x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V19Cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m, Vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V161 cần đèn
18Lắp đặt đèn D150WMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Lắp đặt đèn D200WMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Bảng
21Lắp đặt ống thép D60x3 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
22Lắp đặt ống nhựa chìm, Ống nhựa HDPE D60/50mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V679m
23Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA/4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA/4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V682m
25Lắp đặt dây dẫn điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
26Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V682m
27Sản xuất và lắp dựng Bulong móc D16x300 + Kẹp bắm PSMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 công nhân lao động chuyên nghành 10 + Số lượng công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 10 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);11
3 Kỹ thuật thi công là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên 3 - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng được2
2 Đầm cầm tay 70kg Sử dụng được2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW: Sử dụng được2
4 Máy đào Có kiểm định1
5 Máy đào Có kiểm định1
6 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng được1
7 Máy lu bánh thép 9T Có kiểm định1
8 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Sử dụng được4
9 Máy ủi Có kiểm định1
10 Ô tô vận tải thùng 2,5T Có kiểm định1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: Có kiểm định4
12 Ô tô tự đổ 5T Có kiểm định1
13 Máy lu bánh hơi tự hành 10T Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->