Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:29:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 10 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường bê tông ngang khu phố Hiệp Giao (dọc theo Trung tâm văn hóa thể dục - thể thao huyện). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Canh, thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,015 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau khi phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,241 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,86 | m3 |
| 11 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,3 | m |
| 12 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.841,04 | m |
| 13 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,581 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,197 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.815,932 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo KT (400x400x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.815,932 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| B | II. THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400mm, tải trọng H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm, tải trọng H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, tải trọng via hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600m, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Mối nối |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,062 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 23 | Gia công khung thép viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,566 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | Tấn |
| 26 | Gia công khung thép viền tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | Tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 33 | Khung thép viền miệng hố chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | Tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,395 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Van ngăn mùi HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 37 | Cung cấp nắp chắn rác bằng gang tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| C | III. CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | 100m |
| D | IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt nền đường BTXM chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm, khổ 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 10 | Sản xuất khung móng trụ M24x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Sản xuất khung móng trụ M20x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m, Vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn D150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn D200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bảng |
| 21 | Lắp đặt ống thép D60x3 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm, Ống nhựa HDPE D60/50mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA/4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA/4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng Bulong móc D16x300 + Kẹp bắm PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nhiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sử dụng.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công2.Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.5.Hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người).- Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông cầu đường và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cầu đường ;- Và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | công nhân lao động chuyên nghành | 10 | + Số lượng công nhân lao động ngành giao thông, cầu đường: (Bậc thợ tối thiểu 3/7), ( 10 người)- (Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công là cán bộ cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | - 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: Có bằng đại học chuyên ngành điện; ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh);(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng được | 2 |
| 2 | Đầm cầm tay 70kg | Sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW: | Sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy đào | Có kiểm định | 1 |
| 5 | Máy đào | Có kiểm định | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 9T | Có kiểm định | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Sử dụng được | 4 |
| 9 | Máy ủi | Có kiểm định | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Có kiểm định | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T: | Có kiểm định | 4 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Có kiểm định | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành 10T | Có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi