Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:21:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,105,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phương Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Xây dựng 02 điểm trung chuyển rác thôn Phí Trạch và thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN NGỌC ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,3462 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1338 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1673 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1673 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 11,7 | 100m | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0672 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4776 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4954 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0292 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7023 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,0568 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,4349 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,632 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,8399 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8532 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0337 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1306 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,7799 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2904 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2311 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,5423 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 318,9456 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,92 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 404,8656 | m2 | |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 3,8053 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,8053 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 3,2477 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2477 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 434,236 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,0449 | 100m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng bộ tăng đơ D16 | 20 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh | 73,23 | m | |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 44 | Thép dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,55 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1694 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,885 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,933 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,15 | m2 | |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0315 | 100m3 | |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0315 | 100m3 | |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0158 | 100m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1804 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1323 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,47 | m3 | |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 105 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) | 105 | tấm | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2495 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,03 | 100m | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2702 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,4047 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,6408 | m3 | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,7537 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3501 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,534 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,9717 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,9717 | 100m3 | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,018 | m3 | |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 36,0718 | m3 | |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 49,7689 | m3 | |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 13,8738 | m2 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,444 | 100m3 | |
| 73 | Mua đất đồi K95 | 276,172 | m3 | |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,534 | 100m3 | |
| 75 | Mua đá hỗn hợp | 173,342 | m3 | |
| 76 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8615 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4654 | 100m3 | |
| 78 | Mua đá hỗn hợp | 262,9397 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4059 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,108 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,3456 | m2 | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0945 | 100m3 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,89 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 11,34 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3844 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1257 | m3 | |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,021 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,7688 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,01 | 100m | |
| 90 | Mua và trông cây bạch đàn, đường kính cây D>10cm | 36 | cây | |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,0888 | m3 | |
| 92 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,8533 | 100m | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6178 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7294 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0326 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0545 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9454 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,853 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 102 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | 13,2832 | m2 | |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,6753 | m2 | |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | 3,2195 | m2 | |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0238 | tấn | |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 71,25 | m3 | |
| 110 | Mua ống thép mạ kẽm D141x4 | 1.273,95 | kg | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7125 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN PHÍ TRẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,3198 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,355 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4401 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4355 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2727 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9742 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,9742 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,3848 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5354 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6692 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6692 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 11,7 | 100m | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0672 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,421 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4954 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0292 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6447 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,6661 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,4349 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,632 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,8399 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4809 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất đồi K95 | 54,3417 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8532 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0337 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1306 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,7799 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2904 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2311 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,5423 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 318,9456 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,92 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 404,8656 | m2 | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 3,8053 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,8053 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 3,2477 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2477 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 434,236 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,0449 | 100m2 | |
| 47 | Gia công lắp dựng bộ tăng đơ D16 | 20 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh | 73,23 | m | |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 53 | Thép dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,55 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1694 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,885 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,933 | m3 | |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,15 | m2 | |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0315 | 100m3 | |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0315 | 100m3 | |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0158 | 100m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1804 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1323 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,47 | m3 | |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 105 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) | 105 | tấm | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2495 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,03 | 100m | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2702 | 100m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,4047 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,6408 | m3 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,818 | m3 | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3436 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3818 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,3818 | 100m3 | |
| 76 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 10,5 | 100m | |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,5 | m3 | |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14 | m3 | |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 24 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,62 | 100m3 | |
| 81 | Mua đất đồi K95 | 60,4765 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7095 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6681 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,18 | m2 | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,435 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,435 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,435 | 100m3 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2175 | 100m3 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,35 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 26,1 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3844 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1257 | m3 | |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,021 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,7688 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,01 | 100m | |
| 96 | Mua và trông cây bạch đàn, đường kính cây D>10cm | 20 | cây | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,0888 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,8533 | 100m | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6178 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7294 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0326 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0545 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9454 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,853 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 108 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | 13,2832 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,6753 | m2 | |
| 110 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | 3,2195 | m2 | |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0238 | tấn | |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 115 | Cắt đường BTXM cũ | 5 | 1m | |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 117 | Mua ống thép mạ kẽm D127x3 | 91,6 | kg | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0225 | 100m3 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,315 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4 | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 1 kw | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi