Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935274-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220934902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:21:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,105,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Xây dựng 02 điểm trung chuyển rác thôn Phí Trạch và thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú , địa chỉ: Xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh Ấm, Thị Trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt; Địa chỉ: Số 6, ngõ 2 phố Yết Kiêu, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú , địa chỉ: Xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Tú; Địa chỉ: Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN NGỌC ĐỘNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,3462m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1338100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1673100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,7100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0672100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4776100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4954100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,34m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0292tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,639tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,0568m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,4349m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,632m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,8399m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1843tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8532tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,0337100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,1306m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,7799m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0521tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2904tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2311100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,5423m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75318,9456m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,92m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu404,8656m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0606tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0606tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m3,8053tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,8053tấn
34Gia công xà gồ thép3,2477tấn
35Lắp dựng xà gồ thép3,2477tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ434,236m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,0449100m2
38Gia công lắp dựng bộ tăng đơ D1620bộ
39Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh73,23m
40Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
42Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm80m
44Thép dẹt 40x425m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,55100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,1694100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,885m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,933m3
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7545,15m2
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0315100m3
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0315100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0158100m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1804tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1323100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,47m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1051 cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống)105tấm
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2495m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,03100m
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2702100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,4047m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 32,6408m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,7537m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3501100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,534100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,9717100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 1,9717100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,018m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 36,0718m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 49,7689m3
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa13,8738m2
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,444100m3
73Mua đất đồi K95276,172m3
74San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,534100m3
75Mua đá hỗn hợp173,342m3
76San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,8615100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4654100m3
78Mua đá hỗn hợp262,9397m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4059m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,108m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,3456m2
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0945100m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,89m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 11,34m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3844m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,1257m3
87Gia công cửa sắt, hoa sắt0,021tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,7688m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,01100m
90Mua và trông cây bạch đàn, đường kính cây D>10cm36cây
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0888m3
92Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,8533100m
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6178m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,7294m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0326100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0545tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,9454m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,853m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,2832m2
101Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,2832m2
102Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất13,2832m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,6753m2
104Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm3,2195m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,468m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0238tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 71,25m3
110Mua ống thép mạ kẽm D141x41.273,95kg
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7125100m3
B HẠNG MỤC: XÂY ĐIỂM TẬP KẾT RÁC THÔN PHÍ TRẠCH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,3198m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực14,355m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4401100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4355m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2727100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9742100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,9742100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,3848m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5354100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6692100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6692100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,7100m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0672100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,421100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4954100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,34m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0292tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6447tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,639tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,6661m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,4349m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,632m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,8399m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4809100m3
26Mua đất đồi K9554,3417m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1843tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8532tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,0337100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,1306m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,7799m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0521tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2904tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2311100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,5423m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75318,9456m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,92m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu404,8656m2
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0606tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0606tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m3,8053tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,8053tấn
43Gia công xà gồ thép3,2477tấn
44Lắp dựng xà gồ thép3,2477tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ434,236m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,0449100m2
47Gia công lắp dựng bộ tăng đơ D1620bộ
48Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh73,23m
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
51Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm80m
53Thép dẹt 40x425m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,55100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,1694100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,885m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,933m3
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7545,15m2
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0315100m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0315100m3
61Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0158100m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1804tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1323100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,47m3
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1051 cấu kiện
66Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống)105tấm
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2495m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,03100m
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2702100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,4047m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 32,6408m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,818m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3436100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3818100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,3818100m3
76Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 10,5100m
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,5m3
78Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14m3
79Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 24m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,62100m3
81Mua đất đồi K9560,4765m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7095m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6681m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,18m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,435100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,435100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,435100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2175100m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,35m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 26,1m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3844m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,1257m3
93Gia công cửa sắt, hoa sắt0,021tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,7688m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,01100m
96Mua và trông cây bạch đàn, đường kính cây D>10cm20cây
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0888m3
98Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,8533100m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6178m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,7294m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0326100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0545tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,9454m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,853m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,2832m2
107Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,2832m2
108Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất13,2832m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,6753m2
110Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm3,2195m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,468m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0238tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
115Cắt đường BTXM cũ51m
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,25m3
117Mua ống thép mạ kẽm D127x391,6kg
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0225100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,315m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,41
4 Máy khoan ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l1
10 Máy hàn ≥ 23 kw1
11 Máy mài ≥ 1 kw1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->