Gói thầu: Xây dựng trạm và lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết đóng chai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm và lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết đóng chai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:20:00 đến ngày 2022-09-23 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng và cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện; điện tử; tự động hóa; công nghệ thông tin; cơ khí; môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng trạm và lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết đóng chai Xây dựng trạm và lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết đóng chai 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà Nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực có ngành nghề kinh tương ứng với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Kê khai và nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản, hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành và hóa đơn tài chính. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình là một trong các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. Có hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu hoặc có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. (Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chứng trực tiếp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Hợp đồng thuê máy móc, hóa đơn mua máy,...) c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM LỌC NƯỚC TINH KHIẾT ĐÓNG CHAI | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK, TCVN | 88,8889 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK, TCVN | 89 | gốc cây |
| 3 | San mặt bằng để giác móng thi công | HSTK, TCVN | 6 | công |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK, TCVN | 43,732 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II cọc dài 2.8m 30coc/m2 | HSTK, TCVN | 35,322 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc dầy 5cm | HSTK, TCVN | 2,1025 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | HSTK, TCVN | 2,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 4,4174 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | HSTK, TCVN | 6,5097 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 8,399 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | HSTK, TCVN | 6,034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK, TCVN | 0,3283 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,741 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,512 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,136 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK, TCVN | 0,2478 | m3 |
| 17 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 17,352 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | HSTK, TCVN | 4,0856 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK, TCVN | 13,608 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSTK, TCVN | 18,73 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK, TCVN | 1,48 | 100m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSTK, TCVN | 2,3813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSTK, TCVN | 3,109 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK, TCVN | 6,5238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSTK, TCVN | 4,5261 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSTK, TCVN | 0,3696 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK, TCVN | 0,4264 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSTK, TCVN | 0,6137 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK, TCVN | 0,6825 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,2784 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,0958 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | HSTK, TCVN | 0,2915 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,2955 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,1605 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,7101 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,3796 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK, TCVN | 24,0786 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 36,96 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 41,373 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 132,7488 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 218,8964 | m2 |
| 21 | Trát má cửa sổ cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 10,15 | m2 |
| 22 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK, TCVN | 93,1544 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | HSTK, TCVN | 82,9 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100( Móc mép ,che sương) | HSTK, TCVN | 116,4 | m |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | HSTK, TCVN | 57,9784 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | HSTK, TCVN | 29,814 | 1m2 |
| 27 | Cửa đi,cửa sổ nhôm kính xingfa | HSTK, TCVN | 13,42 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | HSTK, TCVN | 40,6 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSTK, TCVN | 13,42 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép C100 | HSTK, TCVN | 0,3109 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK, TCVN | 13,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | HSTK, TCVN | 0,759 | 100m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSTK, TCVN | 211,083 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | HSTK, TCVN | 229,15 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK, TCVN | 440,25 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC GA RÃNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK, TCVN | 21,2621 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 7,6352 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK, TCVN | 5,9292 | m3 |
| 4 | Trát ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 47,0376 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSTK, TCVN | 45,008 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSTK, TCVN | 0,9063 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK, TCVN | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSTK, TCVN | 0,0859 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | HSTK, TCVN | 30 | cái |
| 10 | Lấp đất nền móng ga rãnh 1/3 KL đào | 6,9137 | m3 | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSTK, TCVN | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSTK, TCVN | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | HSTK, TCVN | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK, TCVN | 136 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | HSTK, TCVN | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | HSTK, TCVN | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK, TCVN | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | HSTK, TCVN | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK, TCVN | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK, TCVN | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | HSTK, TCVN | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | HSTK, TCVN | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK, TCVN | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 17 | Gia công kim thu sét dài 1m | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | HSTK, TCVN | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | HSTK, TCVN | 15 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | HSTK, TCVN | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | HSTK, TCVN | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | HSTK, TCVN | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | HSTK, TCVN | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | HSTK, TCVN | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | HSTK, TCVN | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | HSTK, TCVN | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | HSTK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | HSTK, TCVN | 8 | cái |
| 11 | Qủa cầu Inox chắn rác | HSTK, TCVN | 4 | quả |
| G | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công tôn nền | HSTK, TCVN | 23,163 | m3 |
| 2 | rải nilon chống mất nước | HSTK, TCVN | 77,21 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 11,5815 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC 7.87m3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSTK, TCVN | 21,2992 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | HSTK, TCVN | 8,6016 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | HSTK, TCVN | 0,512 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | HSTK, TCVN | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 1,024 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSTK, TCVN | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. , móng vuông, chữ nhật | HSTK, TCVN | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,1167 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK, TCVN | 2,9568 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK, TCVN | 35,0481 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK, TCVN | 0,8412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSTK, TCVN | 0,0716 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | HSTK, TCVN | 0,0817 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | HSTK, TCVN | 5,2441 | m2 |
| 15 | Nắp bể Inox KT: 0.45*0.45 | HSTK, TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | HSTK, TCVN | 0,0015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | HSTK, TCVN | 4 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSTK, TCVN | 6,5 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSTK, TCVN | 1 | m3 |
| 20 | Đắp đường ống bằng thủ công, dung trọng | HSTK, TCVN | 6 | m3 |
| I | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| J | DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT CHAI - SẢN XUẤT BÌNH GALLON | |||
| 1 | Hệ thống rửa, chiết rót, đóng nắp chai. Đầu rửa: 8 Đầu chiết: 3 Đầu xoáy nắp: 1 Áp lực (Mpa) 0.6-0.8MPA Nguồn điện (V) 380v-50hz Băng tải plastic | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy co màng chai bằng hơi nước | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy chiết rót, đóng nắp bình Gallon | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy sấy màng block cầm tay | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| K | VẬT TƯ SẢN XUẤT | |||
| 1 | Chai PET 500ml | Chương V E-HSMT | 4.000 | Chai |
| 2 | Bình 5 Gallon nắp đóng và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 50 | Bình |
| 3 | Màng co nhãn thân chai | Chương V E-HSMT | 50.000 | Cái |
| 4 | Trục in nhãn thân chai 500ml | Chương V E-HSMT | 5 | Cây |
| 5 | Màng co nắp chai | Chương V E-HSMT | 50 | Kg |
| 6 | Trục in Màng co nắp chai | Chương V E-HSMT | 1 | Cây |
| 7 | Màng co Block 12 chai | Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 8 | Nhãn decal bình Gallon | Chương V E-HSMT | 5.000 | cái |
| 9 | Màng co thân bình gallon | Chương V E-HSMT | 30 | Kg |
| 10 | Trục in màng co nắp bình | Chương V E-HSMT | 1 | Cây |
| 11 | Màng co nắp bình gallon | Chương V E-HSMT | 30 | Kg |
| 12 | Màng co vòi bình gallon | Chương V E-HSMT | 30 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng và cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiết Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện; điện tử; tự động hóa; công nghệ thông tin; cơ khí; môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi