Gói thầu: Gói thầu số 7: thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935191-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Gói thầu số 7: thi công
Số hiệu KHLCNT 20220934936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:17:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 587,929,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,818,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81893E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76378E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 823.100.000 đồng. Trong đó:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 411.550.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: thi công
Sửa chữa khu nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà làm việc Chi cục Hải quan KCN Việt Hương
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Kiến Gia; Địa chỉ: Số 61, đường số 2, KDC Hiệp Thành 2, tổ 112, khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hà Đồ; Địa chỉ: 146 Nguyễn Văn Tiết, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một. địa chỉ số 43A, đường ĐX 145, tổ 63, khu 5, Phường Tương Bình Hiệp, TP. thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.818.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO KIỂM HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.4,1566100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.199,42m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.1,9942100m2
4Tháo dỡ + Lắp đặt mới máng xối tônTheo hướng dẫn tại Chương V.52m
5Tháo dỡ và lắp đặt mới lam gióTheo hướng dẫn tại Chương V.19,2m2
6Tháo dỡ + Thay mới Mô tơ cửa cuốn D1, bao gồm re mótTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
B HẠNG MỤC: BẾP ĂN TẬP THỂ
1Tháo dỡ phòng nhân viên kiểm hóa; khung nhôm, vách kính + tập kết vào kho của KCN Việt HươngTheo hướng dẫn tại Chương V.1gói
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hướng dẫn tại Chương V81 lỗ khoan
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V0,056100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,0077tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,0511tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V0,025100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,0224tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,022tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V0,14m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V0,25m3
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V7,129m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hướng dẫn tại Chương V71,29m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V83,785m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.83,785m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hướng dẫn tại Chương V.29,61m2
16Đục nhám mặt bê tôngTheo hướng dẫn tại Chương V.29,61m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo hướng dẫn tại Chương V.29,61m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75Theo hướng dẫn tại Chương V.29,61m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60Theo hướng dẫn tại Chương V.51,66m2
20Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,256m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hướng dẫn tại Chương V.14,6084m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0087100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2683m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V.11 cấu kiện
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hướng dẫn tại Chương V.4,5279m2
26SXLD tủ khung cửa bếp bằng nhôm giả gỗTheo hướng dẫn tại Chương V.5,59md
27SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm ổ khóa và phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1,98m2
28Cung cấp và lắp đặt bếp gar + Bình garTheo hướng dẫn tại Chương V.1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt bếp từTheo hướng dẫn tại Chương V.1Cái
30Cung cấp và lắp đặt máy hút khói, bao gồm (Máng chụp; ống hút khói; Mô tơ)Theo hướng dẫn tại Chương V.1Hệ thống
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V.6cái
32Lắp đặt quạt hút - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trang trí âm trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.20bộ
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (2HP)Theo hướng dẫn tại Chương V.2máy
35Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.7cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hướng dẫn tại Chương V.15hộp
38Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
39Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
40Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
41Lắp đặt dây CV 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.70m
42Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.40m
43Lắp đặt dây CV 6mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.20m
44Lắp đặt dây CV 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.32m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.80m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,24100m
50Lắp đặt Co, Tê, Van uPVC các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
51Cung cấp lắp đặt Bể tách dầu mỡ inox 304Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
52Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa công nghiệp + Vòi rửa inox 304Theo hướng dẫn tại Chương V.2Bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hướng dẫn tại Chương V.0,710m
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,836m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hướng dẫn tại Chương V.31,824m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.1,3338m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0142100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,702m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0122100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0621tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
10Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.4,672m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.27,68m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.3,69m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1962100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,122100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,324m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,224m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,768m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.0,224m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,674m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.0,56m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3555m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0256100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0544100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0788100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,112100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0936100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0207tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0168tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0625tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0939tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0131tấn
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.3,712m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.37,12m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.37,12m2
35Bả bằng matít vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.50,76m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.50,76m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.10,88m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.23,48m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hướng dẫn tại Chương V.10,88m2
40SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm ổ khóa và phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.6,28m2
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
42Lắp đặt quạt hút - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trang trí âm trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.3bộ
44Lắp đặt công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hướng dẫn tại Chương V.3hộp
46Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
47Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
48Lắp đặt dây CV 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.20m
49Lắp đặt dây CV 4mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.70m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.46m
51Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,46100m
59Lắp đặt Co, Tê, Van uPVC các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.86cái
60Vật tư phụ, phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.23m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hướng dẫn tại Chương V.24,84m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2484100m3
64Lắp đặt gương soiTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
65Lắp đặt bồn cầuTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
66Lắp đặt lavaboTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Hút hầm tự hoại 3 ngănTheo hướng dẫn tại Chương V.1gói
2Phá dỡ nền gạch 300x300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,85m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hướng dẫn tại Chương V.2,85m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết 30x30Theo hướng dẫn tại Chương V.2,85m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, bồn cầu, ...)Theo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
7Vận chuyển xà bần đi nơi khácTheo hướng dẫn tại Chương V.1gói
8Lắp đặt gương soiTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
9Lắp đặt bồn cầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
10Lắp đặt lavaboTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.128,26m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.128,26m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.151,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81893E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76378E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 823.100.000 đồng. Trong đó:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 411.550.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách phần kết cấu công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự..21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự21
5 Công nhân kỹ thuật 6 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Máy cắt gạch Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
4 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->