Gói thầu: Gói thầu số 7: thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:17:00 đến ngày 2022-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,929,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,818,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81893E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76378E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 823.100.000 đồng. Trong đó:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 411.550.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: thi công Sửa chữa khu nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà làm việc Chi cục Hải quan KCN Việt Hương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.818.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 439, đường Đồng Khởi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743822767; Fax: 02743822151 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO KIỂM HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1566 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 199,42 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9942 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt mới máng xối tôn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 52 | m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt mới lam gió | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ + Thay mới Mô tơ cửa cuốn D1, bao gồm re mót | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ phòng nhân viên kiểm hóa; khung nhôm, vách kính + tập kết vào kho của KCN Việt Hương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,129 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 71,29 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 83,785 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 83,785 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,61 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,61 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,61 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,61 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 51,66 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,6084 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0087 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2683 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,5279 | m2 |
| 26 | SXLD tủ khung cửa bếp bằng nhôm giả gỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,59 | md |
| 27 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bếp gar + Bình gar | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bếp từ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máy hút khói, bao gồm (Máng chụp; ống hút khói; Mô tơ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Hệ thống |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt hút - Quạt ốp trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trang trí âm trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (2HP) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | hộp |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co, Tê, Van uPVC các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Bể tách dầu mỡ inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa công nghiệp + Vòi rửa inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,836 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0142 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,702 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0122 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,672 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,68 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,69 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1962 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,324 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,224 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,768 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,224 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,674 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3555 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0256 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0544 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0788 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0936 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0207 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0168 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0625 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0939 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0131 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,712 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,12 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,12 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,76 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,76 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,88 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,48 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,88 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,28 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt hút - Quạt ốp trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trang trí âm trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,46 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co, Tê, Van uPVC các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 86 | cái |
| 60 | Vật tư phụ, phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,84 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2484 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại 3 ngăn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,85 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,85 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết 30x30 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, bồn cầu, ...) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi nơi khác | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 128,26 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 128,26 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 151,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81893E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76378E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 823.100.000 đồng. Trong đó:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 411.550.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần kết cấu công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề, Thợ sơn. Thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi