Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ quản lý từ năm 2016 đến ngày 30/6/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:17:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cải tạo, sửa chữa hoặc mới công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ quản lý từ năm 2016 đến ngày 30/6/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: 1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu chứng minh: * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở nông nghiệp và PT nông thôn Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,159 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn vòng quanh | 368,64 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa tạo dốc sê nô mái cũ | 96,518 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,95 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,95 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,95 | m3 | |
| 7 | Dán màng chống thấm Bitum dày 3mm trên sê nô mái | 51,35 | 1m2 | |
| 8 | Cán vữa tạo dốc dày 5cm VXM M75 | 67,326 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,192 | m2 | |
| 10 | Thay thế tôn úp nóc hỏng trên mái tôn hiện trạng | 10,33 | m | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,039 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mái khu gian thờ | 0,039 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,068 | 1m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0679 | 100m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 KT200x250 dày 0.5mm xung quanh mái tôn hiện trạng | 51,26 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 KT100x150 dày 0.5mm xung quanh mái tôn phòng thờ | 8 | m | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện | 18,908 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 306,631 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,078 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,078 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,078 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 306,631 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,082 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,082 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh cửa và lan can thép bị gỉ | 98,188 | 1m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,188 | 1m2 | |
| 28 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ | 989,8389 | kg | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.611,2795 | m2 | |
| 30 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trong nhà trước khi sơn mới | 4.380,7155 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.521,3442 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ ngoài nhà trước khi sơn mới | 1.445,277 | m2 | |
| 33 | Lát đá granite len cửa đi | 14,751 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh đá granito bậc cầu thang | 79,2805 | m2 | |
| 35 | Vệ sinh lan can cầu thang Inox | 1,6532 | 100m | |
| 36 | Vệ sinh đá granit ốp thang máy | 27,856 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh ban công (Nhân công bậc 3,5/7) | 4 | công | |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 41,3671 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,3671 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,3671 | m2 | |
| 41 | Ốp tấm nhựa giả gỗ, nẹp màu vàng cao tới trần | 8,004 | m2 | |
| 42 | Ốp gỗ lam sóng | 14,132 | m2 | |
| 43 | Tủ để giày 900x900x380mm | 1 | cái | |
| 44 | Tủ để tài liệu | 8,075 | m2 | |
| 45 | Kệ để tivi 1900x350x250 | 1 | cái | |
| 46 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép | 26,3 | md | |
| 47 | Phào Nẹp cửa đi | 42,2 | md | |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi | 9,1159 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt Đèn âm trần D=100/15W | 16 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn dây led vị trí hắt trần | 2 | bộ | |
| 51 | Khóa cửa gỗ | 3 | bộ | |
| 52 | Phụ kiện Bản lề cửa | 4 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện chốt đơn cửa đi 2 cánh | 1 | bộ | |
| 54 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | 72,75 | m2 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | 19,8881 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,9492 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,9492 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,9492 | m3 | |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | 2,3235 | m3 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 36,515 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,1978 | m3 | |
| 62 | Chống thấm bằng màng bitum dày 3mm | 28,0832 | 1m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm khu vệ sinh, Vữa XM mác 75 | 21,8882 | m2 | |
| 64 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300 | 21,8882 | m2 | |
| 65 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600 | 122,247 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm compact khu vệ sinh tấm dày 12mm | 0,81 | m2 | |
| 67 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,6617 | tấn | |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 515,768 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 454,3 | m | |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 174,6 | m | |
| 71 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 146,12 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 239,8021 | m2 | |
| 73 | SX vách kính nhôm định hình hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm | 152,67 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 4 cánh mở quay | 5,94 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 4 cánh mở trượt | 5,94 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở quay | 96,6 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 1 cánh mở quay | 60,5 | m2 | |
| 78 | Sản xuât cửa sổ nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa cửa sổ 2 cánh mở trượt | 91,56 | m2 | |
| 79 | Sản xuât cửa sổ nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa cửa sổ 1 cánh mở hất | 90,12 | m2 | |
| 80 | Sản xuất hệ vách kinh mặt dựng cố định khung nhôm hệ, kính dán an toàn 10.38mm | 146,796 | m2 | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1358 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | 1m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 356,66 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 152,67 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | 146,796 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt nẹp chống tràn | 8,1 | md | |
| 87 | Sản xuất khung thép đỡ cục nóng điều hòa | 0,1099 | tấn | |
| 88 | Bu lông chân M10 | 64 | cái | |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,976 | 1m2 | |
| 90 | Ống đồng điều hòa | 0,26 | 100m | |
| 91 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Tháo dỡ lắp đặt lại ở ban công) | 7 | máy | |
| 93 | Điều hòa 1800BTU 1 chiều SC18-TL32 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điện, tháo dỡ, lắp đặt lại rèm cửa hiện trạng trong phòng | 1 | gói | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,88 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,88 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 15,96 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,96 | m2 | |
| 6 | Bạt che đậy bàn ghế khi thi công | 480 | m2 | |
| 7 | Hộp Automat loại 8 MODULE | 1 | hộp | |
| 8 | Hộp Automat loại 6 MODULE | 27 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 29 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu âm sàn 16A-250V+Đế âm sàn chống cháy | 130 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điều hòa | 26 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy | 87 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | 890 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | 170 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2 | 18 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 | 14 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC 2x10mm2 | 400 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 580 | m | |
| 30 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 840 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.515 | m | |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 2.100 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp treo trần 150Wx50Hx1.5mm+phụ kiện | 101 | m | |
| 34 | Phụ kiện Cút máng cáp | 11 | cái | |
| 35 | Máng cáp | 9 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt thang cáp thông tầng 150x50x1,5mm+phụ kiện | 15 | m | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250X250MM | 26 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, mã hiệu BD M16L 120/36W | 60 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x18W - Hành lang, P. KTĐ | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần nhà vệ sinh - 12W | 26 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang - 18W | 55 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang bộ | 12 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu âm sàn 16A-250V+Đế âm sàn chống cháy | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | 50 | m | |
| 49 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn FJ45/CAT6 | 20 | cái | |
| 50 | Dây cáp mạng Utp4pairs cat 5e | 750 | m | |
| 51 | Bộ chia mạng Switch 16 cổng | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | 320 | m | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 30 | bộ | |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 20 | bộ | |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 20 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 30 | bộ | |
| 59 | Ống PPR D25 cấp nước | 0,03 | 100m | |
| 60 | Ống PPR D20 cấp nước | 0,14 | 100m | |
| 61 | Tê nhựa D25x20 | 2 | cái | |
| 62 | Tê nhựa D20x20 | 9 | cái | |
| 63 | Van 2 chiều DN25 | 2 | cái | |
| 64 | Van 2 chiều DN20 | 1 | cái | |
| 65 | Rắc co PPR D20 | 16 | cái | |
| 66 | Côn thu PPR 25/20 | 1 | cái | |
| 67 | Nút bịt đầu D20 | 14 | cái | |
| 68 | Bể Inox 3m3 | 1 | cái | |
| 69 | Ống uPVC Class 2-DN60 | 0,03 | 100m | |
| 70 | Ống uPVC Class 2-DN42 | 0,03 | 100m | |
| 71 | Ống uPVC Class 2-DN34 | 0,03 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Y90/60 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y90/34 | 1 | cái | |
| 74 | Chếch D42 | 6 | cái | |
| 75 | Chếch D34 | 3 | cái | |
| 76 | Ống uPVC Class 2-DN60 | 0,36 | 100m | |
| 77 | Ống uPVC Class 2-DN42 | 0,55 | 100m | |
| 78 | Y thu D60 | 8 | cái | |
| 79 | Y thu D42 | 8 | cái | |
| 80 | Chếch D42 | 10 | cái | |
| 81 | Chếch D60 | 8 | cái | |
| 82 | Côn thu 60/42 | 8 | cái | |
| 83 | Cút D42 | 18 | cái | |
| 84 | Chếch D60 | 2 | cái | |
| 85 | Ống uPVC Class 2-DN90 | 0,49 | 100m | |
| 86 | Chếch D90 | 8 | cái | |
| 87 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (nhân công lắp lại ) | 10 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt lavabo (nhân công lắp lại ) | 30 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam (nhân công lắp lại) | 20 | bộ | |
| 91 | Vệ sinh lại thiết bị vệ sinh sứ bằng hóa chất | 1 | gói | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Tầng 6 | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ga thoát sàn | 30 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tầng 6 | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | 20 | cái | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt - Thay mới | 10 | bộ | |
| 101 | Van xả tiểu nam | 20 | bộ | |
| 102 | Xi phông tiểu nam | 20 | bộ | |
| 103 | Vòi phụ cấp nước | 15 | bộ | |
| 104 | Dây cấp Lavabo | 30 | bộ | |
| 105 | Xi phông lavabo | 30 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cải tạo, sửa chữa hoặc mới công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi