Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933809-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở
Số hiệu KHLCNT 20220933762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ quản lý từ năm 2016 đến ngày 30/6/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:17:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cải tạo, sửa chữa hoặc mới công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ quản lý từ năm 2016 đến ngày 30/6/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY , địa chỉ: Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát - Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦY LỢI SÔNG ĐÁY , địa chỉ: Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: 1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu chứng minh: * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Đáy. Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.33.822.611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở nông nghiệp và PT nông thôn Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,159100m2
2Lắp dựng lưới an toàn vòng quanh368,64m2
3Phá dỡ lớp vữa tạo dốc sê nô mái cũ96,518m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống3,95m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,95m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T3,95m3
7Dán màng chống thấm Bitum dày 3mm trên sê nô mái51,351m2
8Cán vữa tạo dốc dày 5cm VXM M7567,326m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,192m2
10Thay thế tôn úp nóc hỏng trên mái tôn hiện trạng10,33m
11Gia công xà gồ thép0,039tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mái khu gian thờ0,039tấn
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ2,0681m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,0679100m2
15Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 KT200x250 dày 0.5mm xung quanh mái tôn hiện trạng51,26m
16Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 KT100x150 dày 0.5mm xung quanh mái tôn phòng thờ8m
17Phá dỡ nền gạch hiện18,908m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ306,631m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống7,078m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T7,078m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T7,078m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75306,631m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 755,4m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,082m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,082m2
26Vệ sinh cửa và lan can thép bị gỉ98,1881m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ98,1881m2
28Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ989,8389kg
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.611,2795m2
30Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường trong nhà trước khi sơn mới4.380,7155m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.521,3442m2
32Vệ sinh bề mặt sơn cũ ngoài nhà trước khi sơn mới1.445,277m2
33Lát đá granite len cửa đi14,751m2
34Vệ sinh đá granito bậc cầu thang79,2805m2
35Vệ sinh lan can cầu thang Inox1,6532100m
36Vệ sinh đá granit ốp thang máy27,856m2
37Vệ sinh ban công (Nhân công bậc 3,5/7)4công
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao41,3671m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần41,3671m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,3671m2
41Ốp tấm nhựa giả gỗ, nẹp màu vàng cao tới trần8,004m2
42Ốp gỗ lam sóng14,132m2
43Tủ để giày 900x900x380mm1cái
44Tủ để tài liệu8,075m2
45Kệ để tivi 1900x350x2501cái
46Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép26,3md
47Phào Nẹp cửa đi42,2md
48Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi9,1159m2
49Lắp đặt Đèn âm trần D=100/15W16bộ
50Lắp đặt đèn dây led vị trí hắt trần2bộ
51Khóa cửa gỗ3bộ
52Phụ kiện Bản lề cửa4bộ
53Phụ kiện chốt đơn cửa đi 2 cánh1bộ
54Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng72,75m2
55Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng19,8881m2
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,9492m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,9492m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,9492m3
59Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày 2,3235m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7536,515m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,1978m3
62Chống thấm bằng màng bitum dày 3mm28,08321m2
63Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm khu vệ sinh, Vữa XM mác 7521,8882m2
64Lát nền vệ sinh gạch 300x30021,8882m2
65Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600122,247m2
66Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm compact khu vệ sinh tấm dày 12mm0,81m2
67Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,6617tấn
68Tháo dỡ cửa bằng thủ công515,768m2
69Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép454,3m
70Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn174,6m
71Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao146,12m2
72Lắp dựng hoa sắt cửa239,8021m2
73SX vách kính nhôm định hình hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm152,67m2
74Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 4 cánh mở quay5,94m2
75Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 4 cánh mở trượt5,94m2
76Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở quay96,6m2
77Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa 1 cánh mở quay60,5m2
78Sản xuât cửa sổ nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa cửa sổ 2 cánh mở trượt91,56m2
79Sản xuât cửa sổ nhôm kính, cửa nhôm hệ Xingfa cửa sổ 1 cánh mở hất90,12m2
80Sản xuất hệ vách kinh mặt dựng cố định khung nhôm hệ, kính dán an toàn 10.38mm146,796m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1358tấn
82Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ121m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm356,66m2
84Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà152,67m2
85Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền146,796m2
86Lắp đặt nẹp chống tràn8,1md
87Sản xuất khung thép đỡ cục nóng điều hòa0,1099tấn
88Bu lông chân M1064cái
89Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ6,9761m2
90Ống đồng điều hòa0,26100m
91Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ7cái
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Tháo dỡ lắp đặt lại ở ban công)7máy
93Điều hòa 1800BTU 1 chiều SC18-TL321cái
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường1máy
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET
1Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điện, tháo dỡ, lắp đặt lại rèm cửa hiện trạng trong phòng1gói
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao2,88m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,88m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần15,96m2
5Trát trần, vữa XM mác 7515,96m2
6Bạt che đậy bàn ghế khi thi công480m2
7Hộp Automat loại 8 MODULE1hộp
8Hộp Automat loại 6 MODULE27hộp
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
11Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 3cái
12Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 2cái
13Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 20cái
14Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 30cái
15Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 19cái
16Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 1cái
17Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 29cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt1cái
19Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu âm sàn 16A-250V+Đế âm sàn chống cháy130cái
20Lắp đặt ổ cắm điều hòa26cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy87cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy4cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 10A-250V+đế nhựa chìm chống cháy1cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm890m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm170m
26Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm218m
27Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm214m
28Dây CU/PVC 2x10mm2400m
29Dây CU/PVC 2x2,5mm2580m
30Dây CU/PVC 1x4mm2840m
31Dây CU/PVC 1x2.5mm21.515m
32Dây CU/PVC 1x1.5mm22.100m
33Cung cấp, lắp đặt máng cáp treo trần 150Wx50Hx1.5mm+phụ kiện101m
34Phụ kiện Cút máng cáp11cái
35Máng cáp9cái
36Cung cấp, lắp đặt thang cáp thông tầng 150x50x1,5mm+phụ kiện15m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250X250MM26cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, mã hiệu BD M16L 120/36W60bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - 1x18W - Hành lang, P. KTĐ8bộ
41Lắp đặt đèn ốp trần nhà vệ sinh - 12W26bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần hành lang - 18W55bộ
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang bộ12bộ
44Lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độc dòng điện 2cái
45Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu âm sàn 16A-250V+Đế âm sàn chống cháy10cái
46Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm250m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm250m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm50m
49Ổ cắm mạng đơn chuẩn FJ45/CAT620cái
50Dây cáp mạng Utp4pairs cat 5e750m
51Bộ chia mạng Switch 16 cổng5cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm320m
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa30bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí20bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu20bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)30bộ
59Ống PPR D25 cấp nước0,03100m
60Ống PPR D20 cấp nước0,14100m
61Tê nhựa D25x202cái
62Tê nhựa D20x209cái
63Van 2 chiều DN252cái
64Van 2 chiều DN201cái
65Rắc co PPR D2016cái
66Côn thu PPR 25/201cái
67Nút bịt đầu D2014cái
68Bể Inox 3m31cái
69Ống uPVC Class 2-DN600,03100m
70Ống uPVC Class 2-DN420,03100m
71Ống uPVC Class 2-DN340,03100m
72Lắp đặt Y90/601cái
73Lắp đặt Y90/341cái
74Chếch D426cái
75Chếch D343cái
76Ống uPVC Class 2-DN600,36100m
77Ống uPVC Class 2-DN420,55100m
78Y thu D608cái
79Y thu D428cái
80Chếch D4210cái
81Chếch D608cái
82Côn thu 60/428cái
83Cút D4218cái
84Chếch D602cái
85Ống uPVC Class 2-DN900,49100m
86Chếch D908cái
87Cầu chắn rác2cái
88Lắp đặt chậu xí bệt (nhân công lắp lại )10bộ
89Lắp đặt lavabo (nhân công lắp lại )30bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam (nhân công lắp lại)20bộ
91Vệ sinh lại thiết bị vệ sinh sứ bằng hóa chất1gói
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Tầng 61bộ
93Lắp đặt gương soi1cái
94Lắp đặt kệ kính25cái
95Lắp đặt ga thoát sàn30cái
96Lắp đặt chậu tiểu nam - Tầng 62bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh20cái
98Lắp đặt hộp đựng20cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi30bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt - Thay mới10bộ
101Van xả tiểu nam20bộ
102Xi phông tiểu nam20bộ
103Vòi phụ cấp nước15bộ
104Dây cấp Lavabo30bộ
105Xi phông lavabo30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cải tạo, sửa chữa hoặc mới công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao tài liệu có pháp lý tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;32
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->