Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:14:00 đến ngày 2022-09-23 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.612031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22406E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có hạng mục thảm asphalt mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.152.281.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thông; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thông; đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT Tuyến đường từ Quốc lộ 18 vào khu dân cư Thọ Tràng; hạng mục: Mở rộng đường bê tông, mương thoát nước, thảm Asphalt mặt đường (tuyến giáp khu đô thị mới) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bản gốc đầy đủ của E-HSDT. Nơi nhận: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 hoặc 0904 071 889; Số fax: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 hoặc 0904 071 889; Số fax: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 hoặc 0904 071 889; Số fax: 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Khu 2 - phường Đông triều - Thị xã Đông Triều Số điện thoại 0203.3870.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5507 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển tận dụng nội bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5567 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,843 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3059 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9978 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4865 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8757 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0189 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,17 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng 200x250x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 316 | m |
| 16 | Bó vỉa cong 200x250x500cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5268 | 100m |
| 20 | Phá dỡ, vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,96 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6362 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,776 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,75 | m3 |
| 25 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1827 | 100m2 |
| 27 | Xây tường mương gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,25 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 582,62 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,35 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7603 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0896 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,64 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,96 | tấn |
| 35 | Gia công khung thép gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.153 | 1 cấu kiện |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,591 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5386 | 100tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0471 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,591 | 100m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,4 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang , chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,051 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.612031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22406E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có hạng mục thảm asphalt mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.152.281.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thông; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thông; đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán | 1 | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành kế toán | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành trắc đạc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nấu sơn | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥9 T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 7 | Máy rải | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 2 |
| 9 | Máy ủi | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi