Gói thầu: Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và truyền hình Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871208 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN giao cho Đài Phát thanh và truyền hình Thái Bình năm 2022 và 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 18:41:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền để truyền dẫn tín hiệu và dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình cáp toàn quốc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/Tin học/Công nghệ thông tin. (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder, Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử và Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/Tin học/Công nghệ thông tin.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder, Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và truyền hình Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam Thuê dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN giao cho Đài Phát thanh và truyền hình Thái Bình năm 2022 và 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh; các hợp đồng tương tự đã thực hiện; báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (có bao gồm dịch vụ truyền số liệu và dịch vụ truyền hình ảnh) của nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; - Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh giữa Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) với Nhà cung cấp truyền hình cáp về việc được phép cung cấp dịch vụ truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình trên hạ tầng truyền hình cáp kỹ thuật số toàn quốc (trường hợp nhà thầu không phải là Nhà cung cấp truyền hình cáp). - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Phương án dự phòng về hệ thống thiết bị truyền dẫn. Đảm bảo truyền dẫn và phát sóng liên tục 24/24h; - Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (có bao gồm dịch vụ truyền số liệu và dịch vụ truyền hình ảnh) của nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; - Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh giữa Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) với Nhà cung cấp truyền hình cáp về việc được phép cung cấp dịch vụ truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình trên hạ tầng truyền hình cáp kỹ thuật số toàn quốc (trường hợp nhà thầu không phải là Nhà cung cấp truyền hình cáp). - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và lưu giữ; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình - Đường Võ Nguyên Giáp, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 0227.3748383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Số 76 Lý Thường Kiệt, P. Lê Hồng, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 0227.3735379. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình - Đường Võ Nguyên Giáp, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 0227.3748383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Bình, Số 233 Hai Bà Trưng, P. Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thải Bình, Điện thoại: 0227.3831774 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền và truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Thái Bình độ phân giải HD lên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng Công ty truyền hình cáp Việt Nam (VTVcab), bao gồm: - Dịch vụ phát sóng kênh chương trình truyền hình Thái Bình độ phân giải HD lên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng Công ty truyền hình cáp Việt Nam (VTVcab); - Thuê đường truyền và thiết bị tiêu chuẩn HD để truyền dẫn tín hiệu từ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Thái Bình đến Tổng Công ty truyền hình cáp Việt Nam (VTVcab) | Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền để truyền dẫn tín hiệu và dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương tiêu chuẩn HD trên hạ tầng truyền hình cáp toàn quốc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên | 1 | Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/Tin học/Công nghệ thông tin. (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder, Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử và Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/Tin học/Công nghệ thông tin.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder, Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi