Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn công trình Chăm sóc, cải tạo cây xanh trên địa bàn huyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn công trình Chăm sóc, cải tạo cây xanh trên địa bàn huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 20222 - Chăm sóc cải tạo cây xanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,974,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.285.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.792.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, trồng mới cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn công trình Chăm sóc, cải tạo cây xanh trên địa bàn huyện năm 2022 Chăm sóc, cải tạo cây xanh trên địa bàn huyện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 20222 - Chăm sóc cải tạo cây xanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam; địa chỉ: Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam; địa chỉ: Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam; địa chỉ: Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. QUỐC LỘ 60 (ĐOẠN TỪ CẦU MỎ CÀY ĐẾN TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH HUYỆN): Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 6 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,06 | |
| 3 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 4,704 | |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng Lăng (cao >= 4m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm ) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 6 | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 6 | |
| 6 | 2. QUỐC LỘ 57 (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG ĐÌNH ĐẾN KHO BẠC): Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,03 | |
| 8 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 2,352 | |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng Lăng ( cao >= 4m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm ) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 3 | |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 3 | |
| 11 | 3. CÔNG VIÊN HÀNH LANG CẦU MỎ CÀY VÀ CẦU ÔNG ĐÌNH: Đào đất trồng cỏ | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 250,404 | |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 2,504 | |
| 13 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 250,404 | |
| 14 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 12,5202 | |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ tháng | 37,5606 | |
| 16 | 4. ĐƯỜNG CÔNG LÝ, THỊ TRẤN MỎ CÀY Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,03 | |
| 18 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 2,352 | |
| 19 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng Lăng (cao >= 4m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm ) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 3 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 3 | |
| 21 | 6. ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TÂN HỘI VÀ KHUÔN VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 2 | |
| 22 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,02 | |
| 23 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 1,568 | |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Giáng Hương (Cao >=3,5m; Đk thân tiêu chuẩn >= 10 cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 2 | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 2 | |
| 26 | 9. ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ AN THẠNH | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 2 | |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 2 | |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 1 | |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 1 | |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,03 | |
| 31 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 5,492 | |
| 32 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Kè bạc (cao >= 2,5m, lóng cao >= 0,5m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 3 | |
| 33 | Trồng cây hoa vào chậu hiện hữu. Cây Vạn tuế (lóng cao>=0,5m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 8 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 3 | |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/ tháng | 0,24 | |
| 36 | 12. ĐƯỜNG VÀO ẤP THẠNH ĐÔNG, XÃ HƯƠNG MỸ (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN GIÁP RANH XÃ MINH ĐỨC)Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 6 | |
| 37 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,06 | |
| 38 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 4,704 | |
| 39 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 6cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 6 | |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 6 | |
| 41 | 13. ĐƯỜNG VÀO CẦU 17/1 MỚI (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN CẦU 17/1 MỚI)Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 12 | |
| 42 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,13 | |
| 43 | Đất trồng cây xanh | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 10,192 | |
| 44 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 6cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 13 | |
| 45 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 13 | |
| 46 | 15. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 22, XÃ THÀNH THỚI A (TỪ RANH XÃ AN THỚI ĐẾN RANH XÃ THÀNH THỚI B)Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 3 | |
| 47 | 17. QUỐC LỘ 57 (TỪ BẾN XE MỎ CÀY ĐẾN HUYỆN ĐOÀN)Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 1 | |
| 48 | 18. QUỐC LỘ 57 CŨ (TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH NGANG HIỆN HỮU ĐẾN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CẦU KÊNH NGANG) Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 2 | |
| 49 | 1. QUỐC LỘ 60 (ĐOẠN TỪ CẦU MỎ CÀY ĐẾN TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH HUYỆN)Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 42,25 | |
| 50 | 2. QUỐC LỘ 57 (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG ĐÌNH ĐẾN KHO BẠC)Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 14 | |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 9,5 | |
| 52 | 3. CÔNG VIÊN HÀNH LANG CẦU MỎ CÀY VÀ CẦU ÔNG ĐÌNH Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 3,5 | |
| 53 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,219 | |
| 54 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 2,628 | |
| 55 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 2,628 | |
| 56 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (60 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 52,56 | |
| 57 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 321,948 | |
| 58 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 16,0974 | |
| 59 | Làm cỏ tạp (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 16,0974 | |
| 60 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 16,0974 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 16,0974 | |
| 62 | 4. ĐƯỜNG CÔNG LÝ, THỊ TRẤN MỎ CÀY Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 20 | |
| 63 | 5. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 22 CŨ, THỊ TRẤN MỎ CÀY (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN CẦU ÔNG BỒNG CŨ): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 27 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 30,25 | |
| 65 | 6. ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ TÂN HỘI VÀ KHUÔN VIÊN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 2,5 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 8,75 | |
| 67 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 68 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (60 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 9,6 | |
| 69 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,057 | |
| 70 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 0,684 | |
| 71 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 0,684 | |
| 72 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (60 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 13,68 | |
| 73 | 7. TRẠM Y TẾ XÃ AN ĐỊNH: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 13,25 | |
| 74 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 1,5 | |
| 75 | 8. ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ AN ĐỊNH Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 10 | |
| 76 | Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 77 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (60 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 9,6 | |
| 78 | 9. ĐỀN THỜ LIỆT SĨ XÃ AN THẠNH Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 4,25 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 0,25 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 0,75 | |
| 81 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 82 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (60 lần/3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 9,6 | |
| 83 | 10. HUYỆN LỘ 22, XÃ AN ĐỊNH (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN ĐỊNH): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 22 | |
| 84 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 25,75 | |
| 85 | 11. HUYỆN LỘ 23, XÃ HƯƠNG MỸ (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN CẦU BÌNH ĐÔNG): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 11 | |
| 86 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 30,75 | |
| 87 | 12. ĐƯỜNG VÀO ẤP THẠNH ĐÔNG, XÃ HƯƠNG MỸ (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN GIÁP RANH XÃ MINH ĐỨC): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 25 | |
| 88 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 3,5 | |
| 89 | 13. ĐƯỜNG VÀO CẦU 17/1 MỚI (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN CẦU 17/1 MỚI): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 20,25 | |
| 90 | 14. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 22, XÃ AN THỚI (TỪ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN THỚI ĐẾN NGÃ BA NẠN THUN): Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 4,25 | |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 15,75 | |
| 92 | 15. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 22, XÃ THÀNH THỚI A (TỪ RANH XÃ AN THỚI ĐẾN RANH XÃ THÀNH THỚI B): Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 9 | |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 57,75 | |
| 94 | 16. ĐƯỜNG VÀO ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI (TỪ QUỐC LỘ 57 ĐẾN CẦU SA KÊ): Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 6 | |
| 95 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 28 | |
| 96 | 17. QUỐC LỘ 57 (TỪ BẾN XE MỎ CÀY ĐẾN HUYỆN ĐOÀN): Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 8,25 | |
| 97 | 18. QUỐC LỘ 57 CŨ (TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH NGANG HIỆN HỮU ĐẾN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CẦU KÊNH NGANG)Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 3,5 | |
| 98 | 19. ĐƯỜNG VÀO ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CẨM SƠN Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 1 | |
| 99 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 30 | |
| 100 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.285E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.792.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.285.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 385.792.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, trồng mới cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi