Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm xác định thông số xử lý nấm trên chanh leo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm xác định thông số xử lý nấm trên chanh leo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:23:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...):01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm xác định thông số xử lý nấm trên chanh leo năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm xác định thông số xử lý nấm trên chanh leo năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết không có lịch sử vi phạm Luật đấu thầu và lịch sử không hoàn thành hợp đồng tại Cục Bảo vệ thực vật trong vòng 03 năm đến thời điểm nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào phải có tài liệu kỹ thuật, với hàng hóa là hóa chất nhập khẩu phải cung cấp COA thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và đặc tính kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật
Địa chỉ: Số 7A, Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.3757.5787
Fax : 024.3851.3746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật Địa chỉ: Số 7A, Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3757.5787 Fax : 024.3851.3746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp – Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật Địa chỉ: Số 7A, Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3757.5787 E-mail : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp – Trung tâm Giám định kiểm dịch thực vật Địa chỉ: Số 7A, Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.3757.5787 E-mail : [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa petri nhựa | 950 | Hộp | Nhựa polystyrene trong suốt, tiệt trùng bằng tia gamma, nắp và thân đĩa phẳng, hộp có 3 đường viền, kích thước nắp 86 mm, đáy 83 mm. cao 14mm | ||
| 2 | Ống nghiệm thủy tinh các loại ( ɸ12,16,18) | 30 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt không bọt khí, không vẫn đục, chịu nhiệt độ sôi, chịu hóa chất, kích thước: 10 chiếc ɸ14, 10 chiếc ɸ16, 10 chiếc ɸ18 | ||
| 3 | Bình tam giác 250ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh borosilicate trong suốt không bọt khí, vẫn đục, khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC, chịu hóa chất, thang chia vạch rõ, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao, cổ hẹp, vành được gia cố dày để chống sứt mẻ, kích thước: 34 x 85mmx 145mm. | ||
| 4 | Bình tam giác 500ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt không bọt khí, vẫn đục, khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC, chịu hóa chất, thang chia vạch rõ, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao, cổ hẹp, vành được gia cố dày để chống sứt mẻ, kích thước: 34 x 105 mmx 180mm. | ||
| 5 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt không bọt khí, vẫn đục, khả năng chịu nhiệt của thủy tinh từ -80 oC đến 300 oC, chịu hóa chất, thang chia vạch rõ, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao, cổ hẹp, vành được gia cố dày để chống sứt mẻ, kích thước: 42 x 131 mmx 220mm. | ||
| 6 | Cốc đong chia vạch có mỏ 250ml | 10 | Chiếc | Cốc thủy tinh Boro 3.3 trong suốt không bọt khí, vẫn đục, chịu nhiệt độ sôi 2800C, chịu hóa chất, dễ dàng đong hóa chất khi sử dụng, có miệng dễ rót chất lỏng, thang chia vạch rõ đến 250ml, khả năng chụi va đập cơ học tương đối tốt, thành bình dày 1.5mm chắc chắn, có bảng ghi bút dạ, dễ dàng ghi chép phân biệt các dung dịch, tránh khỏi nhầm lẫn. | ||
| 7 | Cốc đong chia vạch có mỏ 500ml | 20 | Chiếc | Cốc thủy tinh Boro 3.3 trong suốt không bọt khí, vẫn đục, chịu nhiệt độ sôi 2800C, chịu hóa chất, dễ dàng đong hóa chất khi sử dụng, có miệng dễ rót chất lỏng, thang chia vạch rõ đến 500ml, khả năng chụi va đập cơ học tương đối tốt, thành bình dày 1.5mm chắc chắn, có bảng ghi bút dạ, dễ dàng ghi chép phân biệt các dung dịch, tránh khỏi nhầm lẫn. | ||
| 8 | Cốc đong chia vạch có mỏ 1000ml | 20 | Chiếc | Cốc thủy tinh Boro 3.3 trong suốt không bọt khí, vẫn đục, chịu nhiệt độ sôi 2800C, chịu hóa chất, có tay cầm, dễ dàng đong hóa chất khi sử dụng, có miệng dễ rót chất lỏng, thang chia vạch rõ đến 1000ml, khả năng chụi va đập cơ học tương đối tốt, thành bình dày 1.5mm chắc chắn, có bảng ghi bút dạ, dễ dàng ghi chép phân biệt các dung dịch, tránh khỏi nhầm lẫn. | ||
| 9 | Thẩu thủy tinh (3000, 5000ml) | 20 | Chiếc | Thẩu thủy tinh Boro 3.3 trong suốt không bọt khí, vẫn đục, chịu nhiệt độ sôi 2800C, chịu hóa chất, chịu hóa chất, khả năng chụi va đập cơ học tương đối tốt, thành bình dày 1.5mm chắc chắn,, 20 chiếc 5000ml | ||
| 10 | Chai thủy tinh màu nâu nút mài (500, 1000ml) | 5 | Chiếc | Chai thủy tinh trong suốt màu nâu nút mài,chịu nhiệt, chịu hóa chất, kích thước: 2 chiếc 500ml, 3 chiếc1000ml) | ||
| 11 | Champer để ẩm thủy tinh | 10 | Bộ | Bình thủy tinh trong suốt,có vòi hút ẩm, có khay nhựa đục lỗ bên dưới, đường kính 400mm | ||
| 12 | Lam (500c/hộp) | 10 | Hộp | 500c/hộp, lam kính trong không bọt khí, mài mờ một đầu, kích thước 25.4 x 76.2mm, độ dày: 1- 1.2mm | ||
| 13 | Lamen (1000c/hộp) | 10 | Hộp | 1000c/hộp; Thủy tinh dẻo trong suốt, dày 0.13-0.16mm, kích thước 18x20mm | ||
| 14 | Panh inox | 10 | Chiếc | Inox 304, chịu hóa chất, dài 18cm | ||
| 15 | Giấy để ẩm | 10 | Hộp | ɸ 9, 100 tờ, màu trắng, xốp giữ nước, thoáng tốt | ||
| 16 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Chống ăn mòn hóa chất, rộng 18inch, dài 3m | ||
| 17 | Dao lấy mẫu | 10 | Chiếc | Inox 304, chịu hóa chất, dài 18cm rộng 5cm, dày lưng 2mm | ||
| 18 | Giấy Parafilm | 4 | Cuộn | 4in x 250ft, chất liệu parafilm | ||
| 19 | Khay inox có lỗ (40x60x5cm) | 10 | Chiếc | Inox 304, chịu hóa chất, kích thước; 40x60x5cm | ||
| 20 | Găng tay y tế không bột (100 chiếc/hộp) | 10 | Hộp | Chất liệu cao su, không bột, 100 chiếc/hộp | ||
| 21 | Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) | 2 | Hộp | Khẩu trang chống thấm nước, lọc bụi, lọc khuẩn, không mùi, không gây dị ứng da, độ mềm mịn khi đeo, dây quai đàn hồi tốt đem lại cảm giác thoải mái, không đau. | ||
| 22 | Đầu típ 0.1-10µL, 1000 cái/ túi | 2 | Túi | 1000 cái/ túi, free DNA, RNA | ||
| 23 | Đầu típ 1-200µL, 1000 cái/ túi | 2 | Túi | 1000 cái/ túi, free DNA, RNA | ||
| 24 | Đầu típ 100-1000µL, 1000 cái/ túi | 2 | Túi | 1000 cái/ túi, free DNA, RNA | ||
| 25 | Ống PCR 1.5mL, 1000 cái/ túi | 3 | Túi | 1000 cái/ túi, free DNA, RNA | ||
| 26 | Ống ly tâm 2.0 mL, 1000 cái/ túi | 2 | Túi | 1000 cái/ túi, free DNA, RNA | ||
| 27 | Màng bao quả | 20 | Cuộn | Chất liệu: PVC không mùi; không gây độc hại cho thực phẩm, kích thức 50cm x 2kg. | ||
| 28 | Thùng nhựa chữ nhật pha thuốc | 20 | Chiếc | Thùng nhựa hình chữ nhật trong,bền đẹp, không bị ám màu, thể tích 140 lít, kích thước: 78,5x56x47cm, có bánh xe. | ||
| 29 | Khay nhựa đựng quả thí nghiệm | 57 | Chiếc | Chất liệu nhựa được làm từ 100% HDPE (Hight Density Poli Etilen) nguyên sinh, trong, bền đẹp, không bị ám màu kích thước: 52x35x14.5cm, trọng lượng 1,2kg | ||
| 30 | Hộp nhựa chữ nhật nắp kín có quai xách 6L | 20 | Chiếc | Chất liệu nhựa được làm từ nhựa PP (Poly propylene) không chứa BPA, trong, có thể chịu được nhiệt độ từ: - 20 ~ 120oC, hệ thống khóa 4 cạnh và dây silicon 2 lớp thông minh bảo đảm kín hơi và chống tràn tuyệt đối, độ bền cao, khá dẻo nên chịu được lực va đập lớn mà không bị nứt vỡ, không bị ám màu. - Sử dụng được trong lò vi sóng, tủ lạnh, tỉ lệ thoát ẩm chỉ 0.05g/m2, giúp kín hơi, kín nước, kích thước: 313 x 220 x 113mm | ||
| 31 | Cồn | 10 | Lít | dạng lỏng, trong suốt không màu, dạng tinh khiết 99.5 độ | ||
| 32 | Glycerin | 3 | Lít | Chất lỏng trong suốt, đặc sánh, không màu, không mùi, có vị ngọt, tan vô hạn trong nước, nhiệt độ đông đặc: 17.8oC, nhiệt độ sôi: 290oC, độ nhớt: 1.412 Pa.s, khối lượng phân tử: 92.09 g/mol. | ||
| 33 | Lactophenol blue | 3 | Lọ | Lactophenol màu xanh lam, gồm ba thành phần: Axit lactic, phenol và xanh cotton, pH 2,3, nhiệt độ bảo quản 15-25 độ C, đóng gói 100ml. | ||
| 34 | Sodium chloride | 5 | Hộp | 1Kg/hộp, 500 viên/ hộp, dạng viên, mỗi viên 1000mg tương đương 394mg Natri, , màu trắng đục, không mùi. | ||
| 35 | Potato Dextrose Agar (500G) | 13 | Hộp | 500g/hộp, dạng bột khô, màu kem, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh | ||
| 36 | Oatmeal agar (250G ) | 4 | Hộp | 250g/hộp, dạng bột khô, màu trắng, phù hợp cho hình thành bào tử nấm | ||
| 37 | Malt Extract Agar -500G | 4 | Hộp | 500g/hộp, dạng bột khô, màu kem, phù hợp cho nuôi cấy vi sinh | ||
| 38 | SYBR™ Safe DNA Gel Stain | 1 | Ống | 400µl, 10.000X | ||
| 39 | DNeasy Plant Mini Kit (50 react) | 1 | Kít | 50 phản ứng | ||
| 40 | PCR kít | 1 | Kít | with Taq DNApolymeraza, 2X, 100 phản ứng | ||
| 41 | Primer, 50nmol | 4 | Ống | dạng khô, 50nmol | ||
| 42 | UltraPure™ Agarose (100 gam) | 2 | Túi | dạng bột dạng hạt, RNA free, DNA free | ||
| 43 | TrackIt™ 100 bp DNA Ladder | 2 | Ống | 0.1 μg/μL, 100 µL | ||
| 44 | DEPC water(free DNA, RNA) | 2 | Ống | Nước không chứa Nuclease | ||
| 45 | TE buffer (100ml) | 1 | Ống | Đệm 1X TE | ||
| 46 | Hypochlorit Ca(ClO)2 | 11 | Kg | dung dịch dạng bột (hạt) màu trắng, mùi cay, hàm lượng Chlorine ≥70%, | ||
| 47 | Hypochlorit NaClO | 10 | Lít | Dung dịch dạng lỏng, trong suốt, màu vàng, an toàn cho thực phẩm, được thiết kế và pha chế để sử dụng riêng trong ngành thực phẩm, màu vàng lục nhạt, Nồng độ dung dịch NaClO (5 -6 %) ổn định trong suốt thời gian sử dụng (1 năm) | ||
| 48 | Nano bạc | 9 | Lít | Diệt hầu hết các loại vi khuẩn, virus, nấm mốc, tảo lam, tảo roi, tảo vàng,…, Khử mùi hôi tanh, khử trùng, diệt khuẩn, nấm, tảo, an toàn tuyệt đối cho người và thủy sinh, tránh ánh sáng, nồng độ 1000ppm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...):01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi