Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng xử lý mẫu tại hiện trường và phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu hạt nhân |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng xử lý mẫu tại hiện trường và phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp môi trường ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:51:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,280,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu hạt nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng xử lý mẫu tại hiện trường và phòng thí nghiệm Quan trắc phóng xạ môi trường biển tại: Gành Rái tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Phú Quý tỉnh Bình Thuận, Phú Quốc tỉnh Kiên Giang và tỉnh Ninh Thuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp môi trường ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp điện | 3 | Cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: 2.000W- Nhiệt độ tối thiểu: 80 0C- Nhiệt độ tối đa: 2400 0C- Mạch ổn định nhiệt. | ||
| 2 | Bình tia 500ml | 10 | Cái | - Dung tích: 500ml- Chất liệu: nhựa LDPE- Có nắp vặn xoay chặt chẽ tránh gây rò rỉ. Nắp cùng vòi phun được dính liền nhau. | ||
| 3 | Bông gòn thấm nước | 3 | Gói | - 100% bông thiên nhiên- Đóng gói: 1kg/gói | ||
| 4 | Chất hút ẩm | 3 | Gói | - Chất liệu silicagel - Nhiệt độ nóng chảy 1710⁰; thất thoát khi sấy (180 °C) ≤ 2 %; - Khả năng hút ẩm (trong 24h , độ ẩm 80%) ≥ 27 % | ||
| 5 | Chén nung | 10 | Lốc | - Loại: 10 cái/01 lốc.- Dung tích của chén sứ nung: 30ml, có nắp đậy.- Chịu nhiệt độ cao (khoảng 1500 0C) | ||
| 6 | Chổi rửa lớn | 19 | Cái | - Kích thước: 75x24cm,- Chiều dài cán: 20cm, chiều dài đầu chổi: 7,5cm- Chất liệu: Kim loại + nhựa | ||
| 7 | Chổi rửa nhỏ | 20 | Cái | - Kích thước: 29x5cm,- Chiều dài cán: 17cm, chiều dài đầu chổi: 4,5cm- Chất liệu: Kim loại + nhựa | ||
| 8 | Cốc thủy tinh 1L | 20 | Cái | - Loại: 1L- Màu sắc: thuỷ tinh trong.- Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt.- Dung tích: 1000ml hay 1 lít. - Vạch chia dung tích rõ ràng. | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | 20 | Cái | - Loại: 0.25L- Màu sắc: thuỷ tinh trong.- Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt.- Dung tích: 1000ml hay 1 lít. - Vạch chia dung tích rõ ràng | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 2L | 10 | Cái | - Loại: 2L- Màu sắc: thuỷ tinh trong.- Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt.- Dung tích: 1000ml hay 1 lít. - Vạch chia dung tích rõ ràng. | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 3L | 5 | Cái | - Loại: 3L- Màu sắc: thuỷ tinh trong.- Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt.- Dung tích: 1000ml hay 1 lít. - Vạch chia dung tích rõ ràng. | ||
| 12 | Cốc thủy tinh 5L | 5 | Cái | - Loại: 5L- Màu sắc: thuỷ tinh trong.- Chất liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt.- Dung tích: 1000ml hay 1 lít. - Vạch chia dung tích rõ ràng. | ||
| 13 | Cột trao đổi ion | 5 | Cái | - Chất liệu: thạch anh- Kích thước: Cao 30cm, đường kính 2,5 cm | ||
| 14 | Đầu côn Pipet (1ml) | 2 | Hộp | - Dung tích: 1ml- Chất liệu: nhựa PE màu xanh meca- Đóng gói: 500 cái/hộp | ||
| 15 | Đầu côn Pipet (500microlit) | 2 | Hộp | - Dung tích: 500 microlit- Chất liệu: nhựa PE- Đóng gói: 500 cái/hộp | ||
| 16 | Đèn hồng ngoại | 1 | Cái | Bóng hồng ngoại 250w;- Công suất: 250w Max. | ||
| 17 | Đĩa đo | 15 | Hộp | - Chất liệu: bạc và sắt- Kích thước: 2mm- Đóng gói: 5 cái/hộp | ||
| 18 | Đũa thủy tinh | 4 | Hộp | - Chất liệu: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt- Hình trụ, đường kính Φ6mm, dài 250mm.- Đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 19 | Găng tay cao su thí nghiệm | 10 | Hộp | - Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột.- Đóng gói: 50 đôi/ hộp | ||
| 20 | Giấy lọc băng vàng f11 | 3 | Gói | - Đường kính: Ø 11- Đóng gói: 100tờ/ hộp | ||
| 21 | Giấy lọc băng vàng f15 | 3 | Gói | - Đường kính: Ø 15- Đóng gói: 100tờ/ hộp | ||
| 22 | Giấy lọc số 102, 60x60cm | 5 | Gói | - Kích thước lỗ lọc: 15 ~ 20µm- Thời gian lọc: 35 ~ 70s- Hàm lượng tro: ≤0.15%- Khối lượng: 80±4 g/m2 - Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 23 | Giấy pH 1-14 | 5 | Hộp | - Loại: 1-14, 3 cuộn/01 hộp- Dài: 5 mét- Khoảng đo pH: (1÷14) | ||
| 24 | Hộp đo | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PE, màu trắng- Đường kính ngoài 72 mm, đường kính trong 68 mm, bề dày thân và đáy 2 mm, cao 40 mm, bề dày đóng mẫu 20 mm. | ||
| 25 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | - Chất liệu: vải dệt polypropylene 2 lớp, không thấm nước. Có than hoạt tính để lọc bụi bẩn, vi khuẩn. - Quy cách: 50 chiếc/hộp | ||
| 26 | Kính bảo hộ | 4 | Cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp, trong suốt (Polycarbonate).- Đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 27 | Lưới Amiant 25x25cm | 8 | Bọc | - Loại: (25x25) cm- Chất liệu: lưới thép và vật liệu amiang chịu nhiệt- Đóng gói: 5 cái/01 bọc | ||
| 28 | Màng lọc membrane filter 0.45um, 47mm white gridded S-pak600pk (MILLIPORE HAWG047S6) | 1 | Hộp | - Kích thước lỗ 0,45µm- Đường kính: 47mm, có chia vạch.- Đóng gói: 600pk/hộp | ||
| 29 | Mặt kính đồng hồ 12.5cm | 10 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh- Đường kính 12.5 cm | ||
| 30 | Mặt kính đồng hồ 15cm | 10 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh- Đường kính 15 cm | ||
| 31 | Mặt kính đồng hồ 9cm | 5 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh- Đường kính 9 cm | ||
| 32 | Phểu lọc 50mm | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao.- Đường kính 50mm | ||
| 33 | Phểu lọc 90mm | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao.- Đường kính 90mm | ||
| 34 | Pipetter paster 3ml | 1 | Hộp | - Đóng gói: 500 cái/hộp- Dung tích: 3 ml- Nhựa PE - Đóng gói từng cái, tiệt trùng. | ||
| 35 | Xô nhựa 200L | 30 | Cái | - Kích thước: 72 x 85,5 cm- Dung tích: 200 lít- Màu sắc: Đỏ, trắng | ||
| 36 | Xô nhựa 100L | 10 | Cái | - Màu sắc: Màu trắng- Chất liệu: Nhựa HDPE- Dung tích: 100 lít- Kích thước: 54.5x40.5x64 (cm) | ||
| 37 | Xô nhựa 50L | 10 | Cái | - Kích thước: 42.2 * 31.5 * 46- Chất liệu: Nhựa HDPE/PPMàu sắc: Màu đỏ, xanh, vàng | ||
| 38 | Can nhựa 50L | 140 | Cái | - Chất liệu: nhựa HDPE- Dung tích: 50 lít | ||
| 39 | Can nhựa 10L | 90 | Cái | - Chất liệu: nhựa HDPE- Dung tích: 10 lít | ||
| 40 | Can nhựa 5L | 80 | Cái | - Chất liệu: nhựa HDPE- Dung tích: 5 lít | ||
| 41 | Chổi rửa lớn | 50 | Cái | - Kích thước: 75x24cm,- Chiều dài cán: 20cm, chiều dài đầu chổi: 7,5cm- Chất liệu: Kim loại + nhựa- Đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 42 | Chổi rửa nhỏ | 50 | Cái | - Kích thước: 29x5cm,- Chiều dài cán: 17cm, chiều dài đầu chổi: 4,5cm- Chất liệu: Kim loại + nhựa- Đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 43 | Sổ ghi | 2 | Cuốn | - Bìa cứng 300 trang- Kích thước 210 * 297 (± 2mm)- Định lượng 65g/m2 | ||
| 44 | Nhãn dán | 3 | Gói | - Chất liệu bằng giấy có lớp dính nhất định.- Đóng gói: 4 vỉ | ||
| 45 | Bút | 2 | Hộp | - Mực viết: Màu xanh - Đóng gói: 5 cây/hộp | ||
| 46 | Găng tay y tế | 4 | Hộp | - Chất liệu cao su Nitrile, không bột.- Đóng gói: 50 đôi/ hộp | ||
| 47 | Khẩu trang | 2 | Hộp | - Chất liệu: vải dệt polypropylene 2 lớp, không thấm nước. Có than hoạt tính để lọc bụi bẩn, vi khuẩn. - Quy cách: 50 chiếc/hộp | ||
| 48 | Áo phao, VN | 6 | Cái | - Chất liệu: cốt phao (vật liệu nổi) là xốp, vải bọc ngoài là loại vải sợi- Đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 49 | Băng keo | 2 | Lốc | - Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt- Đóng gói: Lốc 5 cuộn | ||
| 50 | Dây thừng | 4 | Cuộn | - Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm.- Đóng gói: Cuộn 50m | ||
| 51 | Găng tay cao su | 1 | Hộp | - Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột.- Đóng gói: 50 đôi/ hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi