Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934996-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220927641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:49:00 đến ngày 2022-09-23 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,358,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết vật tư, phụ kiện thay thế phải đảm bảo đầy đủ trong thời gian 05 năm cho gói thầu- Cam kết cử chuyên gia đến để khác phục sự cố trong vòng 24h khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Chuyên nghành phù hợp: về Cơ điện tử/ Điện - Điện tử/ Cơ khí ô tô/ Chuyên ngành kỹ thuật phù hợp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Chuyên nghành phù hợp: về Cơ điện tử/ Điện - Điện tử/ Cơ khí ô tô/ Chuyên ngành kỹ thuật phù hợp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị
Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên ngành kỹ thuật Ô tô – Trường Đại học Quy Nhơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Thiên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156


E-CDNT 10.1(g)
- Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất đối với các mô hình dạy nghề là hàng nhập khẩu - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo đầy đủ trong thời gian 05 năm cho gói thầu - Cam kết của nhà thầu về việc cử chuyên gia đến để khắc phục sự cố trong vòng 24h khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Đối với hàng hóa trong nước, phải có văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa là giá bàn giao và lắp đặt hoàn thiện tại Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Quy Nhơn - Số 170, đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (84-256) 3846156 - Fax: (84-256) 3846089
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô hình tổng thành xe xăng lai điện cắt bổ1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng động cơ
2Mô hình đào tạo hệ thống điều khiển động cơ GDI, hộp số tự động (Chuẩn đoán đo kiểm )1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng động cơ
3Mô hình động cơ xăng VVT, hộp số tự động 5 cấp (Chuẩn đoán đo kiểm )1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng động cơ
4Mô hình đào tạo hệ thống điều khiển động cơ diesel CRDi, hộp số tự động (Chuẩn đoán đo kiểm)1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng động cơ
5Thiết bị chẩn đoán1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
6Máy rửa xe công nghiệp1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
7Cầu cắt kéo nâng bụng - 3 tấn1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
8Cầu nâng 2 trụ thuỷ lực 4 tấn1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
9Tủ dụng cụ 7 ngăn và 229 chi tiết dụng cụ4BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
10Tay cân lực đầu 3/8” dải 10-50Nm4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
11Tay cân lực đầu 1/2" dải 40-200Nm4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
12Cần siết lực loại kim cơ khí2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
13Súng mở bu lông 1/2 inch (Súng vặn bu lông)2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
14Súng vặn bu long ¾” dùng khí nén, Hai búa, 4 tốc độ1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
15Bộ khẩu đầu 1/2" dùng cho súng bắn ốc thân ngắn1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
16Bộ khẩu dùng cho súng đầu 3/4"1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
17Cuộn dây hơi tự rút 10m2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
18Cẩu móc động cơ, thân gấp gọn1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
19Kích cá sấu 3 tấn (siêu mỏng)1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
20Mễ kê 6 tấn2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
21Bộ kiểm tra áp suất nén của động cơ xăng.1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
22Thiết bị sạc bình và khởi động động cơ 12-24V1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
23Bộ dụng cụ taro ren (40pcs).1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
24Thiết bị kiểm tra, làm sạch béc phun xăng điện tử (06 béc)1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
25Bàn thực hành tháo lắp4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
26Khay nam châm4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
27Xe đẩy dụng cụ 3 ngăn4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
28Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
29Pan me 0-125 mm (bộ 5 cái) đo ngoài1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
30Bộ thước lá 26 chi tiết4BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
31Đồng hồ so đo xi lanh động cơ2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
32Kìm tháo xéc măng4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
33Ốp xéc măng4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
34Cảo lò xo suppap.2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
35Bộ dụng cụ mở lọc nhớt ½“.(16pcs)1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
36Máy Khoan Bàn1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
37Máy mài 2 đá1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
38Máy hàn Mig-Mag4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
39Dây hàn MAG (0.8mm)4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
40Bàn MAP (đá Granite) + Chân đế1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
41Ê tô kẹp20CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
42Bàn nguội 2 vị trí10CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
43Máy nén khí1CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
44Đe cơ khí 50kg2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
45Máy mài cầm tay2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
46Máy đánh bóng2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị xưởng cơ khí
47Mũi taro M109CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
48Tay quay taro M8~M129CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
49Bàn ren M109CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
50Tay quay bàn ren M8~M129CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
51Mặt nạ hàn đội đầu18CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
52Thước cặp cơ khí (Dải đo: 0-200mm)6CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
53Thước lá 5006CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
54Pan me đo ngoài 0-150 mm1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
55Pan me đo trong (bộ 3 cái)1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
56Bộ đồng hồ so cơ khí/ chân gập và đế từ1BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
57Thước eke vuông6CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
58Khối V chuẩn4CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
59Đục lấy dấu6CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
60Compa lấy dấu6CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
61Súng phun sơn + Cuộn dây khí + 2 đầu nối2BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
62Súng thổi gió (vật liệu nhựa)2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
63Máy hàn Rút tôn và hàn bấm kết hợp lọai đa năng2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
64Bộ dụng cụ đa năng 12 chi tiết5BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
65Cưa sắt + Lưỡi (dài 300mm)20BộChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
66Búa vát đầu 0.5kg10CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
67Dũa dẹt 300mm18CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
68Tủ locker 20 ngăn2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
69Tủ hồ sơ2CáiChi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtDụng cụ - Thiết bị phụ trợ phục vụ đào tạo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết vật tư, phụ kiện thay thế phải đảm bảo đầy đủ trong thời gian 05 năm cho gói thầu- Cam kết cử chuyên gia đến để khác phục sự cố trong vòng 24h khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Chuyên nghành phù hợp: về Cơ điện tử/ Điện - Điện tử/ Cơ khí ô tô/ Chuyên ngành kỹ thuật phù hợp khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Chuyên nghành phù hợp: về Cơ điện tử/ Điện - Điện tử/ Cơ khí ô tô/ Chuyên ngành kỹ thuật phù hợp khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->