Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:41:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,564,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục rãnh thoát nước và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND (đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa định kỳ Đường nối QL.18 Yên Tử - Ngọa Vân năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822.
- Bên mời thầu: Ban QLDA vốn SNGT, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường carboncor asphanlt dày 3cm - KC1 (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Thảm carboncor asphanlt dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.140 | m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 24cm - KC2 (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 2 | Đào bóc mặt đường BTXM sâu trung bình 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp BTXM M300 đá 2x4 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Lót giấy nilong 1 lóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 5 | Lu nèn lại mặt đường cũ đã cày phá + Bù phụ CPĐD loại I dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 7 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 8 | Ma tít trộn nhựa chèn khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0034 | m3 |
| 9 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 10 | Ma tít trộn nhựa chèn khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0052 | m3 |
| C | Sử lý hư hỏng cục bộ - KC3 (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Trám khe nứt bằng matit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,5 | m |
| D | Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT (40x40x40)cm (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 lót tấm ghép dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,672 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1488 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,779 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,59 | m2 |
| 5 | Vữa chèn khe tấm bê tông M100 rộng 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3953 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,63 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0525 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh đát C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6304 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,3839 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 844 | cấu kiện |
| E | Tấm đan vị trí qua nhà dân (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,618 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,026 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,133 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,256 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cấu kiện |
| F | An toàn giao thông (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Vạch sơn vạch 1.1 (vạch tim đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,6 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo cũ + lắp đặt biển mới (biển tam giác A90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | biển |
| 4 | Conson cần vươn đôi cột cao 7,2m D323 dày 10,33mm, cần vươn đôi 4,47m D168,30 dày 7,11mm (bao gồm cả bulong móng cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo cũ kt (2,4x1,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt biển báo mới kt (3,2x2,0)m trên conson | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đá dăm đệm móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,82 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng M200 hố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,4 | kg | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 12 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m3 |
| G | Vận chuyển đổ thải (địa phận thành phố Uông Bí) | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0525 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2834 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,43 | m3 |
| H | Sửa chữa mặt đường carboncor asphanlt dày 3cm - KC1 (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Thảm carboncor asphanlt dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.548 | m2 |
| I | Sửa chữa mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 24cm - KC2 (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 2 | Đào bóc mặt đường BTXM sâu trung bình 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,56 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp BTXM M300 đá 2x4 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,56 | m3 |
| 4 | Lót giấy nilong 1 lóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.044 | m2 |
| 5 | Lu nèn lại mặt đường cũ đã cày phá + Bù phụ CPĐD loại I dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.044 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,72 | m2 |
| 7 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411 | m |
| 8 | Ma tít trộn nhựa khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2774 | m3 |
| 9 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 508 | m |
| 10 | Ma tít trộn nhựa khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3302 | m3 |
| J | Sử lý hư hỏng cục bộ - KC3 (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Trám khe nứt bằng matit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,5 | m |
| K | Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT (40x40x40)cm (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 lót tấm ghép dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.682,22 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,188 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,2955 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.801,055 | m2 |
| 5 | Vữa chèn khe tấm bê tông M100 rộng 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5978 | m3 |
| 6 | Cặt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,61 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,99 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,7194 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh đát C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.005,2523 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.314,7781 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.238 | cấu kiện |
| L | Tấm đan vị trí qua nhà dân (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,318 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,926 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,083 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,656 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cấu kiện |
| M | Rãnh dọc xây gạch KĐ60 600x600 (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Gạch xây không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,34 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 656,4 | m2 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,067 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,538 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,153 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 mũ mố đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,384 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.676,262 | kg |
| 8 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.165,321 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950,686 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.094 | cấu kiện |
| N | Rãnh KĐ 60x90cm - hố lắng (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Gạch xây không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,586 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 3 | BTXM đá 2x4 M150 đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 mũ mố đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,076 | kg |
| 8 | Cốt thép D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,658 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,428 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| O | Cống tròn Km25+211 (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 mương dẫn vào hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,37 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,23 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M100 lót 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,0951 | kg |
| 5 | Cốt thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,81 | kg | |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,74 | kg |
| 7 | Thép chữ nhật 25x50x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,475 | kg |
| 8 | Lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 9 | Ván khôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2494 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 11 | Rọ đá KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | rọ |
| 12 | Phá dỡ tường đầu cống đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 13 | Phá dỡ rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 14 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0458 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2592 | m3 |
| P | An toàn giao thông (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.438,15 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo cũ ( biển tam giác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ + lắp đặt biển mới (biển tam giác A90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | biển |
| 5 | Biển báo thay mới, ống thép F88.3mm, H=3.2m, 1 mặt biển KT90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Biển báo thay mới, ống thép F88.3mm, H=4.2m, 2 mặt biển KT90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 9 | Thép hàn chân móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | kg |
| Q | Tôn lượn sóng (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | BTXM M200 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,572 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,572 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ (bước 2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,2 | m |
| 4 | Lắp dựng tấm sóng bước 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | m |
| 5 | Lắp dựng Tấm sóng chéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | tấm |
| R | Vận chuyển đổ thải (địa phận thị xã Đông Triều) | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,7651 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 962,8463 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,342 | m3 |
| S | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí ĐBGT | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác nhà thầu chào bằng 107.790.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường, xử lý rác (Đổ thải) | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 5.087.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục rãnh thoát nước và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND (đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 5.995.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường BTXM và hạng mục rãnh thoát nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn kẻ vạch đường | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | ≥ 6T | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5KW | 1 |
| 11 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi