Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:39:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,336,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,440,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.535.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.401.070.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021 Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.440.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số ĐC-1,2m | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | (A cấp Đà cản 1,2m, B cấp các vật tư còn lại) theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số ĐC-1,2m | 26 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a | 28 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a | 1 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C | 13 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ | 76 | Trụ |
| 10 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cột (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ | 13 | Trụ |
| 11 | sơn trụ biển báo | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 61 | Trụ |
| 12 | Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCO | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C75 | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 15 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 660,34 | kg |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Nhân công tự thực hiện | 3,32 | km |
| 17 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 3.386 | mét |
| 18 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | Nhân công tự thực hiện | 3,32 | km |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | (A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 24 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | (A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Ống nối lèo cho dây ACX 50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 31 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây AC50 & ACXH50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 9 | mét |
| 33 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | FuseLink 20K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2) | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2) | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a | 8 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C | 3 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-CTĐ | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-KTĐ | 1 | Cột |
| 8 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ | 19 | Trụ |
| 9 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | Trụ |
| 10 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cột | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ | 3 | Trụ |
| 11 | sơn trụ biển báo | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 16 | Trụ |
| 12 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - XIT | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-IGK | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ xà 2,0m đơn lệch toàn phần lắp trên trụ đơn (XIT-2) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X,IT2 | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt 2,0m kép lệch toàn phần (X-IG2) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X,IG2 | 5 | Bộ |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 132 | kg |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Nhân công tự thực hiện | 0,663 | km |
| 18 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 2.028,78 | mét |
| 19 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | Nhân công tự thực hiện | 1,989 | km |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | (A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và được duyệt | 57 | bộ |
| 25 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | (A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 27 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | FuseLink 30K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2) | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a | 2 | Móng |
| 3 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ | 5 | Trụ |
| 4 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cột | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ | 1 | Trụ |
| 5 | sơn trụ biển báo | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 4 | Trụ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-IGK | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà 2,0m đơn lệch toàn phần lắp trên trụ đơn (XIT-2) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X.IT-2 | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt 2,0m kép lệch toàn phần (X-IG2) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X.IG2K | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 279,48 | mét |
| 11 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | Nhân công tự thực hiện | 0,274 | km |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 20 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | FuseLink 30K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tháo thu hồi xà FCO 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo thu hồi xà FCO 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | Bộ |
| 24 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8 | Bộ |
| 25 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 33 | Bộ |
| 26 | Tháo thu hồi FCO | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | Bộ |
| 27 | Tháo thu hồi tủ phân phối 1 pha TB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | Bộ |
| 28 | Tháo thu hồi tủ phân phối 3 pha TB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | Máy |
| 30 | Tháo thu hồi thu hồi máy biến áp 3 pha - 3x50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | Máy |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2) | 4 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-CTĐ | 8 | Cột |
| 5 | sơn trụ biển báo | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 5 | Trụ |
| 6 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 356 | mét |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm² | Nhân công tự thực hiện | 0,349 | km |
| 8 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 270 | mét |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Nhân công tự thực hiện | 0,265 | km |
| 10 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 759 | mét |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Nhân công tự thực hiện | 0,744 | km |
| 12 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 27 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 10,5m ghép sát - MBT10-2 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2) | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a | 26 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT10,5-300-KTĐ | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ | 18 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 8 | Cột |
| 6 | sơn trụ biển báo | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 27 | Trụ |
| 7 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 10.916 | mét |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Nhân công tự thực hiện | 10,702 | km |
| 9 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 251 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 303 | cái |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Biển báo 2 nguồn | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a | 5 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ | 5 | Cột |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 1.535 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | Nhân công tự thực hiện | 1,5049 | km |
| 5 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Tháo thu hồi, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 334 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | Bộ |
| 14 | Nhổ cột bêtông 8,5 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | Bộ |
| 15 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo thu hồi lắp nhánh rẽ vào nhà 1 nhánh (2xAV22) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 0,84 | Km |
| 17 | Tháo Thu hồi kẹp treo cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 243 | Bộ |
| 18 | Tháo thu hồi lắp điện kế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | Cái |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | FuseLink 3K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Chụp bảo vệ LA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 690V -40A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 9 | TI HT 75/5A O.D | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tử | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Giá treo máy biến áp 1x25KVA | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Xà composite 0,81m | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C75 | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 53 | 10 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 30 | mét |
| 15 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 280 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | mét |
| 19 | Đầu cosse Cu 11mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | kg |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm Ø 21 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 24 | Co PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Ống HDPE Ø90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 26 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 27 | Nút bịt ống PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Nối Ống PVC 90 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Băng keo điện | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 30 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Bakelit 200x400 dầy 5mm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Đầu cosse Cu 4mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Cáp CVV4x4mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | mét |
| 36 | Bảng tên trạm | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 10 | Bảng |
| 37 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | máy |
| 38 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 39 | FCO 15/27kV-100A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | FuseLink 3K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Chụp bảo vệ LA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 44 | MCCB 3 cực 600V-100A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 45 | TI HT 100/5A O.D | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tử | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Giá treo máy biến áp 1x37,5KVA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | |
| 48 | Xà composite 0,81m | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C75 | 5 | Bộ |
| 49 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC | 5 | Bộ |
| 50 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 15 | mét |
| 51 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 140 | mét |
| 53 | Cáp đồng bọc 600V-CV35 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12,5 | mét |
| 54 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 35 | mét |
| 55 | Đầu cosse Cu 11mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Đầu cosse Cu 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Cáp đồng trần M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,5 | kg |
| 59 | Ống sắt tráng kẽm Ø 21 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 60 | Co PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Ống HDPE Ø90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 62 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 63 | Nút bịt ống PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Nối Ống PVC 90 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Băng keo điện : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 66 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Bakelit 200x400 dầy 5mm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Đầu cosse Cu 4mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Cáp CVV4x4mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 5 | mét |
| 72 | Bảng tên trạm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | Bảng |
| 73 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | máy |
| 74 | Chụp bảo vệ MBA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | FuseLink 6K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Chụp bảo vệ LA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | MCCB 3 cực 690V -125A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 81 | TI HT 125/5A O.D | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tử | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Giá treo máy biến áp 1x50KVA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | |
| 84 | Xà composite 0,81m | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C75 | 3 | Bộ |
| 85 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC | 3 | Bộ |
| 86 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 9 | mét |
| 87 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 84 | mét |
| 89 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 7,5 | mét |
| 90 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 21 | mét |
| 91 | Đầu cosse Cu 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Đầu cosse Cu 11mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cáp đồng trần M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,5 | kg |
| 95 | Co PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Ống HDPE Ø90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 97 | Ống sắt tráng kẽm Ø 21 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 98 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 99 | Nút bịt ống PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Nối Ống PVC 90 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Băng keo điện | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 102 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Bakelit 200x400 dầy 5mm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Đầu cosse Cu 4mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Cáp CVV4x4mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | mét |
| 108 | Bảng tên trạm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 109 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | máy |
| 110 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | máy |
| 111 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | FuseLink 10K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Chụp bảo vệ LA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 116 | MCCB 3 cực 600V -400A-Ik>45kA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 117 | TI HT 400/5A O.D: | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A- điện tử | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 120 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 121 | Sứ đứng 24KV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Giáp buộc cổ sứ cho dây | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X24-FCO (LBFCO) | 1 | Bộ |
| 125 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 126 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 6,6 | mét |
| 127 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 3 cọc | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC | 1 | Bộ |
| 128 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 30 | mét |
| 129 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 30 | mét |
| 131 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 42 | mét |
| 132 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 19 | mét |
| 133 | Đầu cosse Cu 240mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Đầu cosse Cu 150mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đầu cosse Cu 120mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Cáp đồng trần M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,36 | kg |
| 139 | Đầu cosse Cu 25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 143 | Co PVC 114 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Nối Ống PVC 114 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Nút bịt ống PVC 114 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Côdê tủ điện 2 Ống Ø 114 kẹp ống trụ 14m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Côdê 2 Ống Ø 114 kẹp trụ 14m | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Bakelit 200x400 dầy 5mm | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Cáp CVV4x2,5mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 158 | Băng keo cách điện trung thế | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 159 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.535.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.401.070.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối day | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng day | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi