Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743727-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211260874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:38:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,808,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông
Nâng cấp đường Lê Trọng Tấn (đoạn từ cầu Tầm Bót đến đường Phạm Cư Lượng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn & Dịch vụ Xây dựng TSC và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt. Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn & Dịch vụ Xây dựng TSC: Số 51, đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại 02963 949222; Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt: Số 36 đường Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 3849 5459. Tư vấn thiết kế PCCC: Công ty TNHH Xây dựng – Điện tử Phú Quí, địa chỉ: Số 18 đường Tôn Thất Thuyết, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02966 280744. Tư vấn thiết kế cấp điện – chiếu sáng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang, điện thoại: 02963 959900. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3832479. Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767 . Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU GIAO THÔNG
1Bê tông cọc 40x40cm M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V910,8m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,2877tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6741tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,9044tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6192100m2
6Sản xuất thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4555tấn
7Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4555tấn
8Gia công thép hộp nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,7486tấn
9Ép trước cọc thử BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,9100m
11Ép âm cọc bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất I (chiều sâu ngập trong đất 3,1m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,696100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,728m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0904100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,304m3
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V558,292m3
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3m3
17Láng vữa tạo mái dóc mố cầu M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,68m2
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3073tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,5323tấn
20Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6572tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3124100m2
22Ván khuôn thép tường cánh, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0776100m2
23Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,516m3
25Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1547tấn
26Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,331tấn
27Ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m2
28Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6531tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,76m2
30Gia công, lắp đặt lưới thép dãi phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6862tấn
31Mạ kẽm lưới thép ( mạ kẽm hai lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.686,2kg
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5781100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,398100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,398100m2
35Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,02m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3728100m2
37Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,087tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5281cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,568m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0252tấn
42Cung cấp và lắp dựng dầm I cầu (L=33m) bằng cần cẩu - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181 dầm
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,52m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2816tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4641tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8996tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0748100m2
48Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5543tấn
49Quét Sikadur 732Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,24m2
50Quét Sika Grout 214-11Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,784m2
51Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V521m
52Thép khe co giãn lề bộ hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5087tấn
53Lắp đặt bulong neoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V401bộ
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,88m3
55Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7499tấn
56Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5311tấn
57Ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1301100m2
58Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4495tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4495m2
60Gia công, lắp đặt lưới thép dãi phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,029tấn
61Mạ kẽm lưới thép (mạ hai lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14.029kg
62Lắp đặt ống gang ĐK: 218mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 đoạn ống
63Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 168mm, dày 7,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,265100m
64Lắp đặt co 90 độ PVC Þ168Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Lắp đặt Bulong M20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101bộ
66Gia công các kết cấu thép gong dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6763tấn
67Lắp đặt Bulong M20, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1441bộ
68Gỗ gong dầm, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,837
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,128m3
70Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4003100m2
71Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m3
73Ván khuôn đà giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1336100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dale lề bộ hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2m3
75Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,658100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5258tấn
77Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,5m2
78Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,5m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1594tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,8m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3m3
84Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0136tấn
85Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9412tấn
86Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,323tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0105tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1672100m2
90Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,632100m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,36m3
92Vét hữu cơ nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,786100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7536100m3
94Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7536100m3/1km
95Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2698100m3
96Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5417100m3
97Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,4106100m3
98Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2301100m3
99Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,0179100m2
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0949100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7695100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7217100m3
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,0567100m2
104Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,0567100m2
105Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0178100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0178100tấn
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,1854m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,3544m3
109Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0588100m2
110Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7904m3
111Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5561100m3
112Đắp cát dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,97100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,4386m3
114Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V474,386m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,041m3
116Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
120Lắt đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
121Lắt đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
122Lắt đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
123Lắt đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
124Lắt đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
125Lắp đặt đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
126Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V307,18m2
127Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m2
128Sơn vòng xuyến, gờ lan can - 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,1m2
129Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
130Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3332100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,774m3
132Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V217,74m2
133Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,377m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3942m3
135Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm đục lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,085100m
136Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
137Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
138Dây buộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6kg
139Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,0908100m
140Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,54m3
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,029m3
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,395m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3033100m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1532tấn
147Gia công, lắp đặt cốt thép dale, chi tiết C, lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0529tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép tấm dale, chi tiết C, lưới chắn rác ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0071tấn
149Thép tấm thép hình đà hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1718tấn
150Thép tấm, thép hình nắp dale, lưới chắc rác chi tiết DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3052tấn
151Mạ kẽm lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,432kg
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 cấu kiện
154Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1653100m3
155Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,612100m
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,444m3
157Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1416100m2
158Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1955100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1495tấn
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,984m3
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096100m
162Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 đoạn ống
163Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7mối nối
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81cấu kiện
165Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,936m3
166Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m2
167Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 rọ
168Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m3
169Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,927100m
170Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94100m
171Lắp đặt cừ thanh ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282m
172Buộc thép cừ Þ6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,102kg
173Lắp đặt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m2
174Lắp đặt lớp cao su da rắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m2
175Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48m3
176Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6984tấn
177Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7058tấn
178Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0398tấn
179Thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3051tấn
180Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3051tấn
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9854100m2
182Lắp đặt thép hộp nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,936tấn
183Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,218100m
184Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,706100m
185Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3938m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,8m3
187Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2337100m2
188Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6478tấn
189Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2835tấn
190Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,86m3
191Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 tháng + 5% * 2 lân lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,779tấn
192Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,558tấn
193Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,558tấn
194Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác KL vật liệu chính * 1,5% * 2 tháng + 5% * 2 lân lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,08tấn
195Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,16tấn
196Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,16tấn
197Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,6447tấn
198Thi công lắp dựng cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9608100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9318100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,71100m
4Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
8Lắp đặt côn thu gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
27Lắp đặt côn thu gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,42751m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4275m3
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt nắp chụp vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m
36Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Lắp đặt hộp van ống nhựa uPVC miệng bát ĐK 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7761m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,184m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3384100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m3
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1631tấn
49Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4842100kg
50Khung nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,48kg
51Sản xuất khung nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0905tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108m3
53Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m3
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
57Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
59Lắp đặt khâu răng ngoài D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
60Lắp đặt khâu rút răng trong, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
61Keo nonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cuồn
62Hộp bảo vệ Bugatti rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15hộp
63Lắp đặt cút nhựa HDPE PP nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
65Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100 m
67Lắp đặt van bi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
68Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16sứ
69Bê tông bảo vệ mốc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054m3
70Ván khuôn đổ bê tông mốc sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144100m2
71Bê tông gối đỡ tê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,537m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,147m3
73Ván khuôn gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0504100m2
74Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,71100m
75Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8098m3
76Khử trùng ống nước, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,71100m
C CÂY XANH
1Mua đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,2185M3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2622100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2622100m3/1km
4Trồng cây cau bụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100 cây
5Trồng cây cau bụng trong chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100 chậu
6Trồng cỏ nhung nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V274,388m2 trồng dặm/lần
7Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12100chậu/lần
8Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V329,2656100m2/ lần
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA 22KV
(Bao gồm: Lắp mới + tháo lắp lại + thu hồi)
1Trụ BTLT 14-PC920(k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Trụ
2Trụ BTLT 10,5-PC480(k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Trụ
3Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
4Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
5Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
6Dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH120 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,5m
7Dây nhôm lõi thép trần As95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,5m
8Dây đồng bọc 24kV CX 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
9Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
10Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
11Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
12Sứ thủy tinh 1 bát + Khóa néo 5U - trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
13Sứ thủy tinh 1 bát + Khóa néo 5U - trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
14Bộ xà đa năng sắt kép -2,4m trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
15Bộ xà đa năng Composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
16Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bộ
17Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11Bộ
18LBFCO-27kV-200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
19Giáp buộc đầu sứ đôi compositeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
20Bulon móc 16 x500 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
21Tháo cách điện treo polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
22Tháo lắp lại cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
23Tháo lắp lại bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
24Tháo lắp lại bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
25Tháo lắp lại bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
26Tháo lắp lại kẹp ngừng cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
27Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6KH
28Tháo lắp lại hộp DominoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
29Tháo lắp lại kẹp SL1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
30Tháo lắp lại cần đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
31Nhổ Trụ BTLT 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Trụ
32Nhổ Trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Trụ
33Tháo Dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4265km
34Tháo Dây AV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161km
35Tháo dây LV-ABC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039km
36Tháo bộ xà XIT-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
37Tháo bộ xà XIG2-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
38Tháo bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
39Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
40Tháo bộ xà đa năng composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
41Tháo cách điện treo polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
42Tháo cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
43Tháo cách điện đỉnh 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
44Tháo bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
45Tháo bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
46Tháo bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
47Tháo kẹp ngừng cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
48Tháo kẹp treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
49Tháo LBFCO-27kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
50Tháo cần đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
51Cáp ngầm 24kV - CXV/Sehh/DSTA 3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134m
52Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-95mm2 (ngoài trời)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
53Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-95mm2 (T-plug)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
54Bát đỡ đầu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
55Colier kẹp ống D273Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
56Colier kẹp ống D195Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
57Bộ tiếp địa vỏ ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
58Ống lồng sắt mạ kẽm fi 273 - dày 4,78mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,5mét
59Ống nhựa xoắn HDPE fi 195/150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134m
60Măng sông TFP 195/150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
61Bộ tiếp địa vỏ tủ, thiết bị, lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
62Bộ xà đa năng Composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
63Dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
64Dây đồng bọc 24kV CX 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
65Dây đồng trần C95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
66Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
67Kẹp đồng nhôm SL3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
68Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
69Đầu Cosee Cu95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
70Đầu Cosee Cu50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
71Nắp chụp LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
72Băng keo trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
73LA-18kV-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
74LBFCO-27kV-200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
75Mương cáp trung thế dọc vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m
76Mương cáp trung thế băng qua đường nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,5m
77Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
78Móng trụ M14-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
79Móng trụ M14-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
80Móng trụ M10-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x120+1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,5Mét
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,5Mét
4Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84Mét
5Đầu Cosse ép Cu120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Cái
6Đầu Cosse ép Cu95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
7Đầu Cosse ép Cu50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
8Tủ phân phối hạ thế 400x600x1400 + TB và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
9Ống sắt tráng kẽm fi 168 - dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Mét
10Tiếp địa vỏ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
11Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
12Coliier lắp ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Boộ
13Mương cáp hạ thế dọc vỉa hè (mương 1 cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V199,5Mét
14Mương cáp hạ thế vào nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Mét
15Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
16Móng tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
F ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Bộ trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 6m - 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
2Bộ trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 11m - 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
3Bộ cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
4Bộ cần đèn đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
5Bộ cần đèn baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
6Bộ đèn LED 150W/220VAC, IP 66– 220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Bộ
7Bộ trụ đèn trang trí 3,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
8Bộ cần đèn chùm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
9Bộ đèn LED 36WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
10Tiếp địa lại lại cho lưới điện ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
11Tiếp địa thân trụ đèn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
12Dây CXV/ DSTA 3x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V527mét
13Dây đồng trần C25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,5m
14Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,5mét
15Cosse cáp đồng 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Cái
16Cosse cáp đồng 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V527mét
18Ống STK fi 76-2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,5mét
19Tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
20Bộ tiếp địa vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
21Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
22Colier kẹp ống trụ BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cuộn
24Móng trụ đèn chiếu sáng cao 6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Móng
25Móng trụ đèn chiếu sáng cao 11mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Móng
26Móng trụ đèn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Móng
27Móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
28Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V307Mét
29Mương cáp hạ thế băng qua đường nhựa (mương 1 cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,5Mét
30Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62Bộ
G NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Kể cả chi phí vận chuyển, bốc dỡ đá tảng, cục bê tông và tất cả các khoản chi phí liên quan khác phục vụ công tác nén tĩnh).Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.5581 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
H Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6212075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.702012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp III, có giá trị từ 21.600.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (Công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.75
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
4 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (ngoại trừ nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Xe lu rung Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy đầm bánh hơi Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy thảm bê tông nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Ô tô tưới nước Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy tưới nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Cần trục bánh xích Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
15 Ô tô tải gắn cẩu Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy ép cọc, lực ép ≥ 200T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
17 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
18 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
20 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
21 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
22 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
23 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
24 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
25 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
26 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
27 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
28 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
29 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt1000
30 Bộ sòng dựng trụ điện Còn sử dụng tốt1
31 Bộ kích dây Còn sử dụng tốt1
32 Máy đo cách điện Còn sử dụng tốt1
33 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt1
34 Kiềm ép thủy lực Còn sử dụng tốt1
35 Palăng xích kéo tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->