Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:38:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,808,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục cầu giao thông Nâng cấp đường Lê Trọng Tấn (đoạn từ cầu Tầm Bót đến đường Phạm Cư Lượng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc 40x40cm M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 910,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,2877 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6741 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,9044 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6192 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4555 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4555 | tấn |
| 8 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,7486 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc thử BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,9 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất I (chiều sâu ngập trong đất 3,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,696 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,728 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0904 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,304 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 558,292 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3 | m3 |
| 17 | Láng vữa tạo mái dóc mố cầu M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3073 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,5323 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6572 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3124 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0776 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,516 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1547 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,331 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6531 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,76 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt lưới thép dãi phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6862 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm lưới thép ( mạ kẽm hai lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.686,2 | kg |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5781 | 100m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,398 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,398 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,087 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 528 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,568 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0252 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng dầm I cầu (L=33m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1 dầm |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,52 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2816 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4641 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8996 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0748 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5543 | tấn |
| 49 | Quét Sikadur 732 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,24 | m2 |
| 50 | Quét Sika Grout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,784 | m2 |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | 1m |
| 52 | Thép khe co giãn lề bộ hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5087 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bulong neo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | 1bộ |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,88 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7499 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5311 | tấn |
| 57 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1301 | 100m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4495 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4495 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt lưới thép dãi phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,029 | tấn |
| 61 | Mạ kẽm lưới thép (mạ hai lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14.029 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống gang ĐK: 218mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 168mm, dày 7,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co 90 độ PVC Þ168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bulong M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1bộ |
| 66 | Gia công các kết cấu thép gong dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6763 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Bulong M20, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | 1bộ |
| 68 | Gỗ gong dầm, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,837 | m³ |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,128 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | tấn |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dale lề bộ hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,658 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5258 | tấn |
| 77 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 78 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1594 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,8 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0136 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9412 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,516 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,323 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0105 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,36 | m3 |
| 92 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,786 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7536 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7536 | 100m3/1km |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2698 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5417 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,4106 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2301 | 100m3 |
| 99 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,0179 | 100m2 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0949 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7695 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7217 | 100m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,0567 | 100m2 |
| 104 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,0567 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0178 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0178 | 100tấn |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,1854 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,3544 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0588 | 100m2 |
| 110 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7904 | m3 |
| 111 | Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5561 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,97 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,4386 | m3 |
| 114 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 474,386 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,04 | 1m3 |
| 116 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắt đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắt đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắt đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắt đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắt đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 307,18 | m2 |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m2 |
| 128 | Sơn vòng xuyến, gờ lan can - 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,1 | m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 130 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3332 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,774 | m3 |
| 132 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 217,74 | m2 |
| 133 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,377 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3942 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,085 | 100m |
| 136 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 137 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 138 | Dây buộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | kg |
| 139 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,0908 | 100m |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,54 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,029 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1532 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép dale, chi tiết C, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0529 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm dale, chi tiết C, lưới chắn rác ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0071 | tấn |
| 149 | Thép tấm thép hình đà hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1718 | tấn |
| 150 | Thép tấm, thép hình nắp dale, lưới chắc rác chi tiết D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3052 | tấn |
| 151 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,432 | kg |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 154 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1653 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,612 | 100m |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,444 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1495 | tấn |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,984 | m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | mối nối |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 165 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,936 | m3 |
| 166 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 167 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 rọ |
| 168 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 169 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,927 | 100m |
| 170 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cừ thanh ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282 | m |
| 172 | Buộc thép cừ Þ6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,102 | kg |
| 173 | Lắp đặt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt lớp cao su da rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 175 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6984 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7058 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0398 | tấn |
| 179 | Thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3051 | tấn |
| 180 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3051 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9854 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,936 | tấn |
| 183 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,218 | 100m |
| 184 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,706 | 100m |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3938 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,8 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2337 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6478 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2835 | tấn |
| 190 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,86 | m3 |
| 191 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, KL vật liệu chính * 1,5% * 1 tháng + 5% * 2 lân lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,779 | tấn |
| 192 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,558 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,558 | tấn |
| 194 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác KL vật liệu chính * 1,5% * 2 tháng + 5% * 2 lân lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,08 | tấn |
| 195 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,16 | tấn |
| 196 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,16 | tấn |
| 197 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,6447 | tấn |
| 198 | Thi công lắp dựng cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9318 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thu gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn thu gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4275 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4275 | m3 |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp van ống nhựa uPVC miệng bát ĐK 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,776 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,184 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1631 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4842 | 100kg |
| 50 | Khung nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,48 | kg |
| 51 | Sản xuất khung nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0905 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 53 | Lắp đặt nắp chụp gang DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu răng ngoài D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu rút răng trong, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 61 | Keo non | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cuồn |
| 62 | Hộp bảo vệ Bugatti rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PP nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt van bi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | sứ |
| 69 | Bê tông bảo vệ mốc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông mốc sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 71 | Bê tông gối đỡ tê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,537 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,71 | 100m |
| 75 | Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8098 | m3 |
| 76 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,71 | 100m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,2185 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2622 | 100m3/1km |
| 4 | Trồng cây cau bụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 cây |
| 5 | Trồng cây cau bụng trong chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 chậu |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 274,388 | m2 trồng dặm/lần |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 100chậu/lần |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329,2656 | 100m2/ lần |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA 22KV (Bao gồm: Lắp mới + tháo lắp lại + thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC920(k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5-PC480(k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,5 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép trần As95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,5 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 24kV CX 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 9 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh cỡ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Sứ thủy tinh 1 bát + Khóa néo 5U - trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ thủy tinh 1 bát + Khóa néo 5U - trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đa năng sắt kép -2,4m trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Bộ |
| 18 | LBFCO-27kV-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bulon móc 16 x500 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo cách điện treo polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo lắp lại cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo lắp lại bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo lắp lại bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo lắp lại bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo lắp lại kẹp ngừng cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | KH |
| 28 | Tháo lắp lại hộp Domino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Tháo lắp lại kẹp SL1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Nhổ Trụ BTLT 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Trụ |
| 32 | Nhổ Trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Trụ |
| 33 | Tháo Dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4265 | km |
| 34 | Tháo Dây AV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | km |
| 35 | Tháo dây LV-ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | km |
| 36 | Tháo bộ xà XIT-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo bộ xà XIG2-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo bộ xà XIN-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo bộ xà đa năng composite 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo cách điện treo polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 42 | Tháo cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 43 | Tháo cách điện đỉnh 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Tháo bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo kẹp ngừng cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 48 | Tháo kẹp treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Tháo LBFCO-27kV-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Tháo cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Cáp ngầm 24kV - CXV/Sehh/DSTA 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | m |
| 52 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-95mm2 (ngoài trời) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-95mm2 (T-plug) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bát đỡ đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Colier kẹp ống D273 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 56 | Colier kẹp ống D195 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 57 | Bộ tiếp địa vỏ ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 58 | Ống lồng sắt mạ kẽm fi 273 - dày 4,78mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5 | mét |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | m |
| 60 | Măng sông TFP 195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 61 | Bộ tiếp địa vỏ tủ, thiết bị, lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 64 | Dây đồng bọc 24kV CX 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 65 | Dây đồng trần C95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 66 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 67 | Kẹp đồng nhôm SL3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 68 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 69 | Đầu Cosee Cu95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 70 | Đầu Cosee Cu50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 71 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 72 | Băng keo trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 73 | LA-18kV-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 74 | LBFCO-27kV-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Mương cáp trung thế dọc vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5 | m |
| 76 | Mương cáp trung thế băng qua đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,5 | m |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 78 | Móng trụ M14-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 79 | Móng trụ M14-bt1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 80 | Móng trụ M10-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,5 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,5 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | Mét |
| 5 | Đầu Cosse ép Cu120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 6 | Đầu Cosse ép Cu95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Đầu Cosse ép Cu50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế 400x600x1400 + TB và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm fi 168 - dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Mét |
| 10 | Tiếp địa vỏ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Coliier lắp ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Boộ |
| 13 | Mương cáp hạ thế dọc vỉa hè (mương 1 cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,5 | Mét |
| 14 | Mương cáp hạ thế vào nhà dân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Mét |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 16 | Móng tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 6m - 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 11m - 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ cần đèn đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ cần đèn ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn LED 150W/220VAC, IP 66– 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Bộ trụ đèn trang trí 3,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ cần đèn chùm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn LED 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lại lại cho lưới điện ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa thân trụ đèn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Dây CXV/ DSTA 3x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 527 | mét |
| 13 | Dây đồng trần C25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,5 | mét |
| 15 | Cosse cáp đồng 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Cái |
| 16 | Cosse cáp đồng 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 527 | mét |
| 18 | Ống STK fi 76-2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,5 | mét |
| 19 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Colier kẹp ống trụ BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cuộn |
| 24 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Móng |
| 25 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 11m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Móng |
| 26 | Móng trụ đèn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Móng |
| 27 | Móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 28 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 307 | Mét |
| 29 | Mương cáp hạ thế băng qua đường nhựa (mương 1 cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,5 | Mét |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | Bộ |
| G | NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Kể cả chi phí vận chuyển, bốc dỡ đá tảng, cục bê tông và tất cả các khoản chi phí liên quan khác phục vụ công tác nén tĩnh). | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 558 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| H | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6212075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.702012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp III, có giá trị từ 21.600.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (Công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép) cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 21.600.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (ngoại trừ nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Xe lu rung | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy thảm bê tông nhựa | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tải gắn cẩu | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 200T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 28 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 29 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 30 | Bộ sòng dựng trụ điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Bộ kích dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 32 | Máy đo cách điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 33 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 34 | Kiềm ép thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 35 | Palăng xích kéo tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi