Gói thầu: Ống nhòm quan sát ban ngày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Ống nhòm quan sát ban ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:46:00 đến ngày 2022-10-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Ống nhòm quan sát ban ngày kinh phí năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có công chứng theo quy định; - Tài liệu giới thiệu về năng lực sản xuất, kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộ nhân viên. - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) theo mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Bảng tóm tắt các hợp đồng tương tự đã thực hiện ở Việt Nam trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật và các tiêu chí kỹ thuật chấm điểm tối thiểu được mô tả tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; c) Yêu cầu tài liệu chứng minh kỹ thuật: - Catalog của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc Tài liệu kỹ thuật (bản gốc): Có xác nhận của nhà sản xuất kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng dịch thuật. Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào trong bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật phải được thể hiện trên Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật, trường hợp có thông số kỹ thuật không thể hiện trên Catalog, tài liệu kỹ thuật thì phải có bảng kê và xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó kèm theo (nhà thầu ghi rõ thông số kỹ thuật tham khảo tại trang nào của Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật). Nhà thầu phải cung cấp thông tin về nhà sản xuất (địa chỉ, số điện thoại, trang web giới thiệu sản phẩm của nhà sản xuất (nếu có) đối với sản phẩm chào trong E-HSDT) để bên mời thầu xác minh liên hệ. - Bản kết quả kiểm tra các thông số: Độ phóng đại; Đường kính vật kính; Khoảng hội tụ; Độ phân giải; Khả năng truyền sáng; Trường quan sát tại 1000m; Góc quan sát; Phạm vi điều chỉnh giãn cách mắt; Khả năng chống nước; Khả năng chống va đập. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (bản gốc) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc) kèm bản dịch có công chứng cấp trực tiếp cho nhà thầu. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy tờ, tài liệu của nhà sản xuất phát hành được hợp pháp hóa lãnh sự để chứng nhận con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ, tài liệu theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự đối với các tài liêu đã nêu ở trên, khi bên mời thầu yêu cầu. d) Nhà thầu phải có cam kết cung cấp toàn bộ hồ sơ nhập khẩu của lô hàng khi bàn giao hàng hóa như yêu cầu tại ĐKC 10 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18,19 chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trong bảng giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu chào: - Giá trị hàng hóa: Chào giá CIP Việt Nam theo quy định của Incoterms 2020 (không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng): Chào bằng tiền VND quy đổi USD tương đương (theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố trước thời điểm mở thầu 03 ngày). Nhà thầu chào theo Mẫu số 18 Chương IV. (Đây là danh mục hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh thuộc đối tượng được Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu. Bộ Công an sẽ đề nghị Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu không đưa thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu vào giá chào phần thiết bị nhập khẩu.) - Chi phí thực hiện hợp đồng (các dịch vụ liên quan) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định và giao hàng tại kho bên mua tại Hà Nội): Chào bằng tiền VND. Nhà thầu chào theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước hoặc sản xuất nước ngoài chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định), theo Mẫu số 18 Chương IV. * Nhà thầu phải tính toán các yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (bản gốc) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc) kèm bản dịch có công chứng cấp trực tiếp cho nhà thầu theo E-CDNT 10.2(c) Chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.234.8281; Fax: 0243.7565.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.234.8281; Fax: 0243.7565.321. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Công an, số 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Trang bị và kho vận, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.234.8281; Fax: 0243.7565.321. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công an, số 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhòm quan sát ban ngày | 1.500 | Bộ | Quy định tại Mục 2,3 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị ống nhòm; thiết bị quan sát hoặc quay chụp tầm xa có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND Nhà thầu sao gửi hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng có công chứng theo quy định; hóa đơn tài chính (bản sao y). Đối với hợp đồng đang thực hiện cần phải sao y công chứng hợp đồng và bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng (Kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao cho bên A)- Trong thời gian bảo hành; nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong vòng 10 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi