Gói thầu: Mua vật tư hàng hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:44:00 đến ngày 2022-09-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi phát hiện lỗi được thông báo, Nhà thầu phải nhanh chóng cử người có kinh nghiệm đến kiểm tra và có biện pháp khắc phục sửa chữa, thay thế với thời gian sớm nhất thời gian không quá 5 ngày; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hoá Mua vật tư hàng hoá 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng). 2. Bản sao các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự. 3. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020 và 2021. 4. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. 5. Cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 139/BC Thông tin liên lạc.
Địa chỉ: Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình
SĐT: 069.820.440 hoặc 0987.999.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng/Lữ đoàn 139/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình SĐT: 069.820.440 hoặc 0987.999.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 139/BC Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình. SĐT: 0989.970.283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 139/BC Thông tin liên lạc; Địa chỉ: Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình. SĐT: 0989.970.283 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhảy quang SC-SC | 150 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dây nhảy quang SC-LC | 60 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Măng xông 24FO | 60 | Bộ | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | ODF 24FO | 24 | Bộ | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | ODF 12FO | 24 | Bộ | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | ODF 4FO | 24 | Bộ | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đầu coupler SC-SC | 300 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Điện cực máy hàn quang | 4 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dao cắt cáp quang | 6 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kìm tuốt sợi quang | 6 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Pigtail | 800 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bút soi quang | 12 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Táp V7 2,5m | 180 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tam kẹp | 450 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Suy hao quang 5dB | 150 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ống nung | 20 | Hộp | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy lau quang | 25 | Hộp | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chiết áp ON/OFF WI1608-FK-M1-4K7 | 10 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chuyển đổi quang điện O/E Plannet | 16 | Bộ | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp mạng CAT5E | 10 | Hộp | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Kìm bấm mạng | 10 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dụng cụ kiểm tra cáp mạng | 10 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hạt mạng CAT5E | 10 | Hộp | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Switch 8 cổng | 10 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đầu connector N-N (male-female) | 6 | Chiếc | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Chống sét lõi phi đơ CSP 1NMF600 | 3 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Phiến Krone | 30 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây Console - RS 232 | 10 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây USB-RS232 | 10 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phiến chống sét thuê bao K5-110 | 15 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phiến chống sét thuê bao K5-170 | 15 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phiến chống sét luồng ESP - K10 | 30 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dây micro điều khiển Polycom Group | 5 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDCI Polycom Group | 7 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây HDMI Ugreen 20m | 10 | Sợi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 20 | Cái | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dây nguồn (2 x 4 mm) | 300 | Mét | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây đất M10 | 150 | Mét | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Băng dính trắng | 20 | Cuộn | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Băng dính đen | 20 | Cuộn | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống gen điện (60 x 40 mm) | 25 | Cây | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Lạt thít (30cm) | 30 | Túi | Chi tiết chỉ tiêu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi phát hiện lỗi được thông báo, Nhà thầu phải nhanh chóng cử người có kinh nghiệm đến kiểm tra và có biện pháp khắc phục sửa chữa, thay thế với thời gian sớm nhất thời gian không quá 5 ngày; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi