Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928303-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,897,438,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974359718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường bê tông nội bộ bản Huổi Cơ Dạo, Lai Khoang, Nà Hỳ 1,2 xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô. Địa chỉ: Số 233, tổ 21, Phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn xây dựng Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 45, TDP 14, P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH VDG SEA. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,0667100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III31,8695100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV5,8176100m³
4Đánh cấp nền đường1,3351100m³
5Đào rãnh đất cấp II0,0304100m³
6Đào rãnh đất cấp III3,6481100m³
7Đào rãnh đất cấp IV0,4613100m³
8Đắp đất nền đường K=0,9520,08100m³
B HM: MẶT ĐƯỜNG (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m³
2Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1544100m³
3Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7248100m³
4Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,4012
5Móng cấp phối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,5251100m²
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V66,5251100m²
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3311100m²
C HM: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5003100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0933100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,223100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6694100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0403100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0186100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m³
D HM: RÃNH GIA CỐ (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7748
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,9993100m²
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,7881100m²
4Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1577100m³
E HM: RÃNH CHỊU LỰC (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
4Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,499
6Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6754100m²
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9511tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3982tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8655
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9162100m²
11Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,358
12Ván khuôn gia cố0,8794100m²
13Đắp cấp phối0,0677100m³
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4597100m³
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3548100m³
F HM: CỐNG BẢN (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5147tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6547tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4852tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
6Cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
7Cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
8Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9295
9Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5999100m²
10Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,322
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8
12Bê tông giằng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36
13Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596100m²
14Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8878
15Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V70,911
16Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,967
17Bê tông lớp phủ sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2625
18Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6589100m²
19Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0462100m²
20Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V13,9525
21Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m³
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m³
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4324100m³
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m³
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1096100m³
G HM: CỐNG TRÒN ((Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
4Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100m²
6Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97
7Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0981
8Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3816
9Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m²
10Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3453100m²
11Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m³
12Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V2,752
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m³
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253100m³
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m³
H HM: NGẦM TRÀN LIÊN HỢP ((Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2)
1Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1392
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
3Ván khuôn lớp phủ mặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m²
4Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84
5Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0008tấn
9Bê tông mũ mố cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3558
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818100m²
14Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,176
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5025tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m²
18Bê tông móng mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,856
19Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m³
20Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2456100m²
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,23
22Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32
23Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m³
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
26Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m²
27Bê tông gia cố lòng ngầm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố lòng ngầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
29Ván khuôn gia cố lòng ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m²
30Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m³
31Bê tông thanh chống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688
32Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m³
33Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
35Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m²
36Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8688
37Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0523100m²
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,6465
39Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5835
40Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m³
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5934100m²
42Bê tông chân khay, sân gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5985
43Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m³
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2863tấn
45Ván khuôn chân khay gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m²
46Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57
47Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m³
48Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179100m²
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
50Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9718
51Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5154
52Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m³
53Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1643100m²
54Cốt thép gia cố taluy đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6731tấn
55Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442100m²
56Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7471100m³
57Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1835100m³
58Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5231100m³
59Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m³
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6703100m³
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m³
62Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m³
63Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m³
64Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m³
65Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m³
66Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m³
67Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5722100m³
68Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3583
69Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2032100m²
70Móng cấp phối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m²
71Cốt thép mặt đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
72Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m²
73Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3956
74Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
75Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
76Ván khuôn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m²
77Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08
78Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
79Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
80Ván khuôn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m²
I NỀN ĐƯỜNG (Bản Lai Khoang)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8379100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,0891100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,2208100m³
4Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0521100m³
5Đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m³
6Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4879100m³
7Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6602100m³
8Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0259100m³
J MẶT ĐƯỜNG (Bản Lai Khoang)
1Đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m³
2Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4215100m³
3Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8082100m³
4Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V521,9211
5Móng cấp phối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6201100m²
6Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V32,6201100m²
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8043100m²
K VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ (Bản Lai Khoang)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8998100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,5358100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,8965100m³
L RÃNH GIA CỐ (Bản Lai Khoang)
1Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4929
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3448100m²
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2694100m²
4Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5849100m³
M RÃNH CHỊU LỰC (Bản Lai Khoang)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
4Bê tông lớp phủ 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4365
6Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m²
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3342
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m²
11Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042
12Ván khuôn gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m²
13Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m³
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m³
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m³
N CỐNG BẢN (Bản Lai Khoang)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7
7Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m²
8Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592100m²
11Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2912
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8278
13Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2744
14Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4237100m²
15Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5885100m²
16Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6632
17Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m³
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923100m³
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0613100m³
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4663100m³
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m³
O TRÒN (Bản Lai Khoang)
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16ống
3Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832tấn
5Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,31
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9231100m²
7Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8536
8Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8066
9Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5212
10Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4341100m²
11Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4885100m²
12Đắp cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m³
13Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V8,7784
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321100m³
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,914100m³
16Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2102100m³
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8701100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974359718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).72
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
2 Máy ủi Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật5
4 Máy trộn bê tông Dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn Công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3
10 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng >= 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->