Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,897,438,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974359718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường bê tông nội bộ bản Huổi Cơ Dạo, Lai Khoang, Nà Hỳ 1,2 xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ, địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,0667 | 100m³ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 31,8695 | 100m³ | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 5,8176 | 100m³ | |
| 4 | Đánh cấp nền đường | 1,3351 | 100m³ | |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | 0,0304 | 100m³ | |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | 3,6481 | 100m³ | |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | 0,4613 | 100m³ | |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 20,08 | 100m³ | |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1544 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | 100m³ |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,4012 | m³ |
| 5 | Móng cấp phối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5251 | 100m² |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5251 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3311 | 100m² |
| C | HM: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5003 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0933 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0186 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m³ |
| D | HM: RÃNH GIA CỐ (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7748 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9993 | 100m² |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7881 | 100m² |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1577 | 100m³ |
| E | HM: RÃNH CHỊU LỰC (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,499 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m² |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9511 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3982 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8655 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9162 | 100m² |
| 11 | Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gia cố | 0,8794 | 100m² | |
| 13 | Đắp cấp phối | 0,0677 | 100m³ | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4597 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | 100m³ |
| F | HM: CỐNG BẢN (Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9295 | m³ |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | 100m² |
| 10 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | m³ |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m³ |
| 12 | Bê tông giằng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| 13 | Ván khuôn mũ mố, bản giảm tải, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8878 | m³ |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,911 | m³ |
| 16 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,967 | m³ |
| 17 | Bê tông lớp phủ sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2625 | m³ |
| 18 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0462 | 100m² |
| 20 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9525 | m³ |
| 21 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | 100m³ |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m³ |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4324 | 100m³ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1096 | 100m³ |
| G | HM: CỐNG TRÒN ((Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m³ |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m³ |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0981 | m³ |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3816 | m³ |
| 9 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m² |
| 11 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m³ |
| 12 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m³ |
| H | HM: NGẦM TRÀN LIÊN HỢP ((Bản Huổi Cơ Dạo + Nà Hỳ 1, 2) | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1392 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp phủ mặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m² |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0008 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3558 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m² |
| 14 | Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m² |
| 18 | Bê tông móng mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m³ |
| 19 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m³ |
| 20 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m² |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m² |
| 22 | Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m³ |
| 23 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m² |
| 27 | Bê tông gia cố lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố lòng ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gia cố lòng ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m² |
| 30 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m³ |
| 31 | Bê tông thanh chống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m³ |
| 32 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m² |
| 36 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8688 | m³ |
| 37 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | 100m² |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6465 | m² |
| 39 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5835 | m³ |
| 40 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m³ |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5934 | 100m² |
| 42 | Bê tông chân khay, sân gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5985 | m³ |
| 43 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 45 | Ván khuôn chân khay gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m² |
| 46 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m³ |
| 47 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m³ |
| 48 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | 100m² |
| 49 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 50 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9718 | m³ |
| 51 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5154 | m³ |
| 52 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m³ |
| 53 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1643 | 100m² |
| 54 | Cốt thép gia cố taluy đường tràn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6731 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m² |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7471 | 100m³ |
| 57 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1835 | 100m³ |
| 58 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | 100m³ |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m³ |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | 100m³ |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m³ |
| 62 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m³ |
| 63 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m³ |
| 64 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m³ |
| 65 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m³ |
| 66 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m³ |
| 67 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | 100m³ |
| 68 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3583 | m³ |
| 69 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m² |
| 70 | Móng cấp phối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m² |
| 71 | Cốt thép mặt đường tràn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m² |
| 73 | Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | m³ |
| 74 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 75 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 76 | Ván khuôn trụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m² |
| 77 | Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 78 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 79 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| I | NỀN ĐƯỜNG (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8379 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0891 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2208 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0259 | 100m³ |
| J | MẶT ĐƯỜNG (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4215 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8082 | 100m³ |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,9211 | m³ |
| 5 | Móng cấp phối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6201 | 100m² |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6201 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8043 | 100m² |
| K | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8998 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5358 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8965 | 100m³ |
| L | RÃNH GIA CỐ (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4929 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3448 | 100m² |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2694 | 100m² |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5849 | 100m³ |
| M | RÃNH CHỊU LỰC (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m² |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3342 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m² |
| 11 | Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m² |
| 13 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m³ |
| N | CỐNG BẢN (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m² |
| 8 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m³ |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2912 | m³ |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8278 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2744 | m³ |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m² |
| 16 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6632 | m³ |
| 17 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m³ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m³ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | 100m³ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m³ |
| O | TRÒN (Bản Lai Khoang) | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m³ |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9231 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8536 | m³ |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8066 | m³ |
| 9 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5212 | m³ |
| 10 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4885 | 100m² |
| 12 | Đắp cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m³ |
| 13 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7784 | m³ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m³ |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2102 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974359718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110 CV, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=07T, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=23kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 10 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng >= 9 tấn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi