Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933948-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:54:00 đến ngày 2022-09-23 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III đã hoàn thành) có giá trị từ 2.800.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô, cấp công trình.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Thạnh Mỹ Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Đông Khang. - Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Phú. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Đông Khang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Phú.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.856.188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.853.526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,1619100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,8826100m3
3Cung cấp cọc BTLT DUL D300Chương V, E-HSMT816m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc BTLT fi 300 - Cấp đất IChương V, E-HSMT7,6867100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, E-HSMT1,9496100m3
6Cát tôn nềnChương V, E-HSMT194,96m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT4,4598m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT7,154m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT38,9865m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,0316m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,7621m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT11,6218m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT21,8925m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT22,8434m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT40,542m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT14,257m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT4,606m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,1m3
19Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,4814100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,4668100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8127100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,842100m2
23Lót tấm nilongChương V, E-HSMT4,4997100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,8702100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6444100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,004100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,4284tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,0562tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0671tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,6707tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,8909tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V, E-HSMT2,73tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5048tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1859tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1774tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,4213tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,1437tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0869tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0943tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,6108tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,7634tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,2515tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,5739tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT2,2795tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT2,5804tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,133tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,9432tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4967tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2738tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0059tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0896tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2052tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT11 cấu kiện
54Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngChương V, E-HSMT180M2
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT12,0459m3
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT15,6445m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT6,903m3
58Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT2,0756m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT21,2385m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT30,0147m3
61Cung cấp thép hình , kèo thépChương V, E-HSMT0,7223tấn
62Cung cấp thép 120x60x15x1.8Chương V, E-HSMT1,6939tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,6939tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, E-HSMT0,7223tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,7223tấn
66Cung cấp thép bản fi8Chương V, E-HSMT656,97kg
67Cung cấp thép bản fi10Chương V, E-HSMT65,31kg
68Cung cấp fi 22,L=600Chương V, E-HSMT16Cái
69Cung cấp fi 22,L=100Chương V, E-HSMT8Cái
70Cung cấp thép bản 150x80x5Chương V, E-HSMT4,71Kg
71Cung cấp tăng đơ M14Chương V, E-HSMT10Cái
72Cung cấp cáp fi 10Chương V, E-HSMT50M
73Cung cấp ốc xiết cápChương V, E-HSMT20Cái
74Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmChương V, E-HSMT3,675100m2
75Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khung xương (hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế)Chương V, E-HSMT260,52 m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (theo hs thiết kế), vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT80,64m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám (theo hs thiết kế) , vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT270,91m2
78Lát nền, sàn gạch 400x400 nhám (theo hs thiết kế)Chương V, E-HSMT22,83m2
79Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT12,88m2
80Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40,gạch 300x600 nhám (theo hs thiết kếChương V, E-HSMT76,825m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT67,52m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT31,35m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT93,6288m2
84Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT159,104m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT26,48m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT54,28m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT281,295m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT15,014m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT346,57m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT503,42m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT8,8m
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT115,7m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT115,7m2
94Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT346,57m2
95Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT281,295m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT147,9088m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT185,584m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT307,775m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT653,5828m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT45,29761m2
101CC LĐ tay vịn inox WC khuyết tật (theo HSTK)Chương V, E-HSMT9,94md
102CC LĐ lan can inox (theo HSTK)Chương V, E-HSMT22,3622m2
103Lắp dựng vách nhôm ngăn xí tiểu (bao gồm phụ kiện theo HS thiết kế)Chương V, E-HSMT1,305m2
104Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700(Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT17,92m2
105Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri hệ 700 (bao gồm phụ kiện theo HS thiết kế)Chương V, E-HSMT21,94m2
106Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 (bao gồm phụ kiện theo HS thiết kế)Chương V, E-HSMT32,64m2
107Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp (bao gồm phụ kiện theo HS thiết kế)Chương V, E-HSMT45,2976m2
108Đắp hoa văn phù điêu hoa sen (chi tiết theo HSTK)Chương V, E-HSMT2bộ
109CC chữ nổi mica, AlumiumChương V, E-HSMT2bộ
110Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27Chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT5bộ
112Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiChương V, E-HSMT5bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
114Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V, E-HSMT8cái
115Lắp đặt vòi xả inox fi 21Chương V, E-HSMT5bộ
116Đồng hồ nướcChương V, E-HSMT1Bộ
117Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mmChương V, E-HSMT0,15100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mmChương V, E-HSMT3,19100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mmChương V, E-HSMT0,25100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.6mmChương V, E-HSMT0,55100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.2mmChương V, E-HSMT0,35100m
122Lắp đặt co PVC fi 21Chương V, E-HSMT16cái
123Lắp đặt co PVC fi 21/27Chương V, E-HSMT7cái
124Lắp đặt co PVC fi 27Chương V, E-HSMT6cái
125Răng nối ngoài fi 27Chương V, E-HSMT18Cái
126Lắp đặt co PVC fi 60Chương V, E-HSMT16cái
127Lắp đặt co lơi PVC fi 90Chương V, E-HSMT5cái
128Lắp đặt T PVC fi 21Chương V, E-HSMT5cái
129Lắp đặt T PVC fi 21/27Chương V, E-HSMT9cái
130Lắp đặt T PVC fi 27Chương V, E-HSMT6cái
131Lắp đặt T PVC fi 60/90Chương V, E-HSMT12cái
132Lắp đặt co lơi PVC fi 90Chương V, E-HSMT12cái
133Lắp đặt Y PVC fi 90Chương V, E-HSMT5cái
134Lắp đặt co lơi fi 114Chương V, E-HSMT10cái
135Lắp đặt Y fi 114/114Chương V, E-HSMT2cái
136Lắp đặt MCCB 2P-100A-25KAChương V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V, E-HSMT1cái
138Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V, E-HSMT6cái
139Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAChương V, E-HSMT4cái
140Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, E-HSMT1cái
141Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt MCT 100/5AChương V, E-HSMT1bộ
143Lắp đặt đèn thường có chụpChương V, E-HSMT1bộ
144Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V, E-HSMT1hộp
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1152100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1152100m3
148Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mChương V, E-HSMT8cọc
149Kéo rải dây đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT37m
150CC Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mmChương V, E-HSMT30m
151Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địaChương V, E-HSMT1hộp
152Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngChương V, E-HSMT18bộ
153Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngChương V, E-HSMT8bộ
154Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V, E-HSMT10bộ
155Lắp đặt Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (vuông, lắp nổi)Chương V, E-HSMT8bộ
156Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT10cái
157Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT6cái
158Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT6cái
159Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt:Chương V, E-HSMT4cái
160Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtChương V, E-HSMT5cái
161Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtChương V, E-HSMT2cái
162Lắp đặt Bộ hai điều tốc, 10A âm tường + hộp mặtChương V, E-HSMT2cái
163Lắp đặt Bộ ba điều tốc, 10A âm tường + hộp mặtChương V, E-HSMT2cái
164Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặtChương V, E-HSMT24cái
165Lắp đặt ống nhựa gân xoắn máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT450m
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x25Chương V, E-HSMT180m
167Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x40Chương V, E-HSMT40m
168Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT950m
169Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT650m
170Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnChương V, E-HSMT1
171Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V, E-HSMT1cái
172Lắp đặt kim thu sét :Đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 1 - Rp = 41m: 1Chương V, E-HSMT1cái
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1326100m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1326100m3
175Gia công, đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT10cọc
176Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V, E-HSMT11 cột
177Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT90m
178Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT60m
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V, E-HSMT2hộp
180Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V, E-HSMT2bộ
181Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Chương V, E-HSMT1
182Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V, E-HSMT2HT
B PHẦN BÁO CHÁY:
1Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,...)Chương V, E-HSMT1bộ
2Trung tâm báo cháy 04 kênh (Gồm Acquy 24VDC)Chương V, E-HSMT1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Đầu báo khóiChương V, E-HSMT10cái
4Cung cấp, lắp đặt Còi báo động + Đèn tích hợpChương V, E-HSMT3bộ
5Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpChương V, E-HSMT3bộ
6Lắp đặt đèn Emergency 3W (pin Ni-Cd 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ)Chương V, E-HSMT10bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm 3W (đèn EXIT)Chương V, E-HSMT3bộ
8Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 1,5mm2Chương V, E-HSMT412,8m
9Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 4mm2Chương V, E-HSMT45,8m
10Lắp đặt ống điện cứng D20mmChương V, E-HSMT1,475100m
11Bộ bình PCCC (Bình chữa cháy CO2 5kg + Bình chữa cháy ABC 8kg + Giá đỡ 2 bình chữa cháy) + Tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, Bảng nội qui)Chương V, E-HSMT4bộ
12Phụ kiện lắp đặt đường dâyChương V, E-HSMT1
C SÂN BÓNG ĐÁ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,2044100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V, E-HSMT1,44m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT34,72m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,159m3
5Lót tấm nylonChương V, E-HSMT4,34100m2
6Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmChương V, E-HSMT1,4166tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0157tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,0389tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0143tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0474tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1288100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,715m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,375m2
14CC bu long fi 14, L=1.3mChương V, E-HSMT56cái
15Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2.5mmChương V, E-HSMT558,2kg
16Cung cấp thép ống tráng kẽm D60x1.8mmChương V, E-HSMT62,01kg
17Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmChương V, E-HSMT29,22kg
18CC thép tấmChương V, E-HSMT56,71kg
19Lắp cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,6494tấn
20CC cáp treo lưới bao che , 4mm bọc PVCChương V, E-HSMT336md
21Tăng đơ, khóa cáp treo lưới bao cheChương V, E-HSMT24bộ
22CC lưới bao che sợi HDPE 4mmChương V, E-HSMT672m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V, E-HSMT7,715610m
24Cung cấp lưới khung thànhChương V, E-HSMT1bộ
25Trồng cây bằng lăngChương V, E-HSMT10cây
D HÀNG RÀO:
1CC cọc đá 100x100, L=1,5mChương V, E-HSMT90md
2Đóng cọc đá 100x100mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,9100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,3458100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,2305100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT2,908m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT7,655m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,5303m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,8748m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,2844m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,1544tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1519tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4976tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1156tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0028tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0069tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0333tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4126tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0587tấn
20Lót tấm nilonChương V, E-HSMT0,0068100m2
21Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,438100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7974100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6686100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0762100m2
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT8,5972m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT10,019m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT78,352m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,544m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,6m
30Ốp chân tường đá chẻ không quy cáchChương V, E-HSMT1,6m2
31Ốp đá granit, vữa XM M75, XM PC40Chương V, E-HSMT7,336m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT88,371m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT5,544m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT88,811m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa Cổng hàng ràoChương V, E-HSMT15,04
36CC ld hàng rào lười B40 khổ 1,8m; dày 3mmChương V, E-HSMT234,81m2
37Cung cấp, lắp dựng thép luồng vào lưới B40 D8mmChương V, E-HSMT172,9296kg
38Cung cấp, lắp dựng chì neo cố định thép luồn hàng ràoChương V, E-HSMT87md
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT15,041m2
40Cung cấp, lắp dựng Bộ chữ bảng tên Inox (chi tiết xem BVTK)Chương V, E-HSMT1bộ
E PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V, E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt vòi nước tướiChương V, E-HSMT2bộ
4Lắp đặt van khóa D34mmChương V, E-HSMT1cái
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt Tủ điện 300x400x150Chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV-2x25mm2Chương V, E-HSMT52,3m
3Lắp dựng Trụ BTLT 8,5m - PC-3.0 (3.0KN, 300KgF, K=2)Chương V, E-HSMT11 cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,8338m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,026100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0096100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0019100m3
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, E-HSMT12,4100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V, E-HSMT12,4100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, E-HSMT62,8881100m3
4CC cát san lấpChương V, E-HSMT6.288,81m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III đã hoàn thành) có giá trị từ 2.800.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm: + Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô, cấp công trình.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công).(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên quy mô tương đương với gói thầu này. (Kèm theo Hợp đồng thi công; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động…).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (ben) Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,8 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ván khuôn định hình ĐVT: M2100
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy3
8 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu).100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->