Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang + Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:54:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,427,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị từ 15.700.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …).- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có xây dựng công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thuyền (hoặc sà lan) chở máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 34-Bộ sòng dựng trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Bộ kích dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Palăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Đường dẫn vào Bệnh viện Y học cổ truyền An Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang + Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,497 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp lề, K > 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,8465 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,1159 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp đoạn qua ruộng (Từ C8+52 - C10+68) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,5201 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3659 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3374 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, K>=0.98 (Đoạn từ C0 - C8+52) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,3798 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6163 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,2068 | 100m2 |
| 10 | Gia công đầu ống thoát nước (tạm tính 4 ống /1 công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | công |
| 11 | Bọc đá mi đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp vãi địa kỹ thuật bao quanh ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,988 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Thép mốc quan trắc lún, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0108 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL #10kg/1 cấu kiện, thép mốc quan trắc lún, TT 3mm, thép ống fi 34 (không tính vl thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mốc quan trắc lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2, M250 mốc quan trắc lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1125 | m3 |
| 18 | Lắp đặt mốc quan trắc lún vào vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 19 | Sơn chống gỉ thép ống mốc lún, sơn 02 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7366 | m2 |
| 20 | Ống PVC ĐK 90 mốc quan trắc lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m |
| 21 | Thép tấm 3mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3585 | kg |
| 22 | Thép ống fi 34, d=2.3mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,328 | kg |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,592 | 100m |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,174 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | m |
| 26 | Thép fi6 buộc giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0843 | tấn |
| 27 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0914 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7632 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1608 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,045 | m3 |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,146 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,634 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cừ ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,975 | tấn |
| 37 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 39 | Thép fi6 buộc giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1035 | tấn |
| 40 | Lắp dây thép fi8 neo đầu dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1169 | tấn |
| 41 | Phá vỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,192 | m3 |
| 42 | Lu lèn nền đường, K>=0.98, chiêu sâu lu lèn 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5779 | 100m3 |
| 43 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1076 | 100m2 |
| 44 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6834 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0315 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm L1, dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7663 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,0528 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,0528 | 100m2 |
| 49 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4194 | 100m3 |
| 50 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4194 | 100m3 |
| 51 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm L1, chiều dày 16cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0394 | 100m3 |
| 52 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9964 | 100m2 |
| 53 | Láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9964 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90; L=4.10m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90; L=3.30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cung cấp biển báo hình tròn, ĐK 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Cung cấp biển báo chữ nhật, KT40x75cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cung cấp biển báo vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,557 | m2 |
| 62 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | m3 |
| 65 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,32 | m |
| 66 | Cung cấp tôn sóng tấm giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | tấm |
| 67 | Cung cấp tôn sóng tấm đầu cong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 68 | Thép hình U160x160x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | thanh |
| 69 | Bu lông fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | Cái |
| 70 | Sơn phản quang hộ lan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,612 | m2 |
| 71 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,8088 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 771,0503 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4811 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,9291 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ KN 5x10x19, VM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186,628 | m3 |
| 76 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, VM75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.534,37 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,348 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,79 | m3 |
| 80 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0393 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép STK Ø102 dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.027,65 | kg |
| 82 | Cung cấp thép V30x30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,625 | kg |
| 83 | Cung cấp xích chịu lực Ø8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 438,68 | m |
| 84 | Cung cấp chóa cầu Ø102 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 85 | Lắp dựng dây xích | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 438,68 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,7808 | 1m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng cơ giới, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,7572 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,4941 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT kt 0,12*0,12*1,5 , đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,955 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,698 | 100m |
| 9 | BT đá 4x6 M.100 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,889 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 móng cống ngang lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,724 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga đúc sẵn phân đoạn dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,4168 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga, gờ hố ga, máng thu nước đổ tại chổ (phân đoạn trên) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,4995 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1626 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, gối cống dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,3228 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ gối cống ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5728 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép nắp đan, gối cống dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2087 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga phân đoạn dưới, cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4012 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép hố ga phân đoạn trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8498 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 20 | Thép gối cống ngang đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1069 | tấn |
| 21 | Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2914 | tấn |
| 22 | Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Thép hố ga, gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ), đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0554 | tấn |
| 24 | Thép hình Lx60x60x6 gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8924 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6676 | tấn |
| 26 | Thép hình, thép tấm dal nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1966 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 934,18 | Kg |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bản lề fi16, L=240 lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2453 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1417 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1927 | tấn |
| 33 | Lắp đặt hố ga phân đoạn dưới đúc sẵn vào vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | 1 đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt gối cống fi 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cống fi 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối cống fi 1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1000mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1000mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ống 1200mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ống 1200mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ống 1200mm, vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ống 1200mm, ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188 | mối nối |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139 | mối nối |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181 | mối nối |
| 53 | Quét 1 lớp nhựa đường, dán 1 lớp vđkt mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.527,095 | m2 |
| 54 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu, TL > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9342 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất mương lắp đặt ống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,358 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1555 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 280mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt T gang EEE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 280mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 280mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0095 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1176 | m3 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,43 | 100m |
| 20 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt T HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp nắp hộp van D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,855 | m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,24 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,24 | 100m |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt van bi đồng nối tĩnh - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ nước (hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu rút uPVC - D27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188 | cái |
| 42 | Lắp đặt van uPVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 43 | Cung cấp hộp bảo vệ đồng hồ Bugatti rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | Cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,192 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,384 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,76 | m2 |
| 4 | Trồng cây vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | 100 cây |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | 100 cây/ lần |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,6 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG (Phần đường dây trung thế - Trong đó: Có phần đường dây xây dựng mới và phần đường dây khách hàng lắp mới - lắp lại - thu hồi ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC920(k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | Trụ |
| 2 | Boulon VRS 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Boulon VRS 16x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154 | Bộ |
| 11 | Bộ cách điện treo Polymer kép 24kV + giáp níu lắp vào xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 13 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ khung 4 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu sứ thẳng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 16 | Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | sợi |
| 17 | Dây ACXH 95/16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.638,86 | mét |
| 18 | Dây As 70/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 865,98 | mét |
| 19 | Dây đồng bọc 24kV CX 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 20 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 21 | Kẹp dây nhôm 3 boulon AC 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Đầu cosse ép Cu70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Ống nối dây AC 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Ống nối dây AC 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp quai 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Kẹp hotline 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Băng keo trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cuồn |
| 29 | Trụ BTLT 14-PC920(k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| 30 | Boulon VRS 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Boulon VRS 16x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 33 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 34 | Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | trụ |
| 35 | Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 37 | Tháo bộ xà XIN-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo bộ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 39 | Tháo bộ sứ treo Polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo Khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 41 | Tháo dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | km |
| 42 | Tháo dây ACX50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,89 | km |
| 43 | Tháo lắp lại bộ xà XIN-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo lắp lại bộ sứ treo Polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 45 | Tháo lắp lại bộ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo lắp lại khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Tháo lắp lại LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo lắp lại bộ xà composite 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Tháo lắp lại kẹp quai + hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 51 | Ống nối dây AC 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 53 | Nhổ trụ BTLT 14m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | trụ |
| 54 | Tháo bộ xà đa năng sắt kép 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Tháo bộ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 57 | Tháo bộ sứ treo Polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 58 | Tháo khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Tháo hạ dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | km |
| 60 | Tháo hạ dây ACX50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | km |
| 61 | Tháo lắp lại LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tháo lắp lại bộ xà composite 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 64 | Tháo lắp lại kẹp quai + hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 65 | Nhổ trụ BTLT 14m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | trụ |
| 66 | Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | trụ |
| 67 | Tháo bộ neo chằng lệch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo bộ xà đa tháp đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tháo bộ xà đa tháp kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tháo bộ xà XIN-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tháo bộ xà đa năng sắt kép 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tháo bộ xà composite 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Tháo bộ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 76 | Tháo bộ sứ treo Polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Tháo khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 78 | Tháo dây CX-24Kv-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | km |
| 79 | Tháo dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,279 | km |
| 80 | Tháo dây ACX50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,828 | km |
| 81 | Tháo lắp lại khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tháo lắp lại LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Tháo lắp lại FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Tháo lắp lại bộ xà sắt + composite 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | km |
| 86 | Tháo lắp lại dây ACX50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | km |
| 87 | Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Tháo lắp lại kẹp quai + hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 89 | Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | trụ |
| 90 | Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ nguyên trụ làm hạ thế, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 91 | Tháo bộ xà XIN-2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tháo bộ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Tháo bộ sứ treo Polymer 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tháo khung 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Hạ dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | km |
| 97 | Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 98 | LBFCO-27kV-200A + dây chảy 30K (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 99 | Móng trụ M14aa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Móng |
| 100 | Móng trụ M14-bt1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Móng |
| 101 | Móng trụ MT-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Móng |
| 102 | Móng trụ MT-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG (Phần đường dây hạ thế - Trong đó: Có phần đường dây lắp mới, phần tháo lắp lại và phần thu hồi) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Dây LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 678,81 | Mét |
| 3 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6788 | km |
| 4 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bịt đầu cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bulon MK 16 x 350 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | Bộ |
| 8 | Bulon MK 16 x 550 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Bulon móc 16x350 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Cái |
| 10 | Bulon móc 16x550 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185 | mét |
| 12 | Cáp Douplex 2x22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | mét |
| 13 | Tủ bù hạ thế 20KVAr (bao gồm tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cuộn |
| 15 | Trồng lại trụ BTLT 12m làm trụ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 16 | Tháo lắp lại khung 1 sứ + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 17 | Tháo lắp lại khung 2 sứ + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 18 | Tháo lắp lại khung 3 sứ + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 19 | Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 20 | Tháo lắp lại hộp Domino | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Bộ |
| 21 | Tháo lắp lại dây CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | mét |
| 22 | Tháo lắp lại kẹp đồng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | Cái |
| 23 | Tháo lắp lại Khách hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Bộ |
| 24 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6655 | km |
| 25 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9965 | km |
| 26 | Tháo dây As50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | km |
| 27 | Tháo dây AV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | km |
| 28 | Nhổ trụ BTLT 8,5m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | trụ |
| 29 | Tháo khung 4 sứ + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tháo kẹp nhôm 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG (Phần chiếu sáng công cộng - Trong đó: Có phần lắp mới - phần tháo lắp lại - và phần thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây ABC 3x35mm2 (1061,5x1,02=1083m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.082,73 | Mét |
| 6 | Cần đèn đơn fi 49 cao 2m - vươn xa 1,5m + cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Bộ |
| 7 | Bộ Đèn LED 120W/220VAC, IP 66– 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 3x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 13 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bulon móc 16x500 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp IPC 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-Al 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Mét |
| 18 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Cổ dê lắp ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Tủ ĐK 300x400x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tuýt |
| 25 | Bộ tiếp địa thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa lặp lại lưới điện ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo lắp lại cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | Mét |
| 28 | Trụ STK liền cần 8 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Dây Doulex 2x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,638 | Mét |
| 30 | Bộ cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 31 | Khung 1 + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 32 | Móng M8a | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Móng |
| 33 | Móng M8-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 34 | Đào đất dọc chiều dài tuyến cáp ngầm hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169 | Mét |
| 35 | Mương cáp ngầm dọc tuyến mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165 | Mét |
| H | TRỤ ĐÈN BÁO HIỆU CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6848 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3888 | m3 |
| 3 | Khung móng 4 bulong M20x1350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho trụ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | kg |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn dùng cần trục ô tô - Chiều dài cần ≤5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn chớp vàng ở độ cao H>=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm pin NLMT + giá đỡ ở độ cao H>=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 tủ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3F-22/0.44KV 250KVA (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV -10kA (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kA (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây 5A (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | TI hạ thế 600V - 400/5A (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 8 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 9 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Chì trung thế 10K | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu coss M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đầu coss ép M240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu coss ép M120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | mét |
| 19 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 130 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Ống khóa TQ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nắp chụp Cosing MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | tuýt |
| 27 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| 29 | Đầu coss M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 32 | Colier trụ BTLT lắp ống fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | kg |
| 35 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 36 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp đồng bọc 24KV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc CV240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 40 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 42 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 43 | Cáp đồng CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 44 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 45 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 46 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 47 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 48 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 49 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 52 | Thùng máy cắt và điện kế 500x850x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cổ dê trụ đôi lắp tủ điện (thép 8mm mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 57 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 58 | Boulon răng suốt 16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 59 | Boulon răng suốt 16x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 60 | Boulon răng suốt 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 61 | Boulon răng suốt 16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 62 | Boulon 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 63 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 64 | Boulon 16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 65 | Boulon 16x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 66 | Boulon 16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cây |
| 67 | Lông đền vuông fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | cái |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | mét |
| 70 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | mét |
| 71 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 72 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | mét |
| 73 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV240mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 74 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa xoắn HDPE + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | mét |
| 75 | Lắp ống bảo vệ bằng PVC + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | mét |
| 76 | Lắp xà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | tấn |
| 77 | Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp MBT 3 pha 250KVA (Nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 83 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp Aptomatte + khởi động từ 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đầu coss 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đầu coss 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đầu coss 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đầu coss 240 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp MBT 3 pha 250KVA (Máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| J | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị từ 15.700.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …).- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có xây dựng công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 07 tấn | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy san, công suất ≥ 110CV | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy đóng cọc BTCT | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đóng cừ tràm | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thuyền (hoặc sà lan) chở máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Lò nấu sơn | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 29 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 30 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 31 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 32 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 33 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 34 | Bộ sòng dựng trụ điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 35 | Bộ kích dây | Hoạt động tốt | 1 |
| 36 | Máy đo cách điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 37 | Máy đo điện trở đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 38 | Kiềm ép thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 39 | Palăng xích kéo tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi