Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931117-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211233791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang + Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:54:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,427,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị từ 15.700.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …).- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có xây dựng công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thuyền (hoặc sà lan) chở máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
33-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
34-Bộ sòng dựng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
35-Bộ kích dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
38-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
39-Palăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Đường dẫn vào Bệnh viện Y học cổ truyền An Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh An Giang + Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông IQ, địa chỉ: Khóm Đông Thịnh 8, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.944738; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lắp đặt thiết bị an toàn 114, địa chỉ: Số nhà 54B2 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0981 104114; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú, An Giang, điện thoại: 0296 3959900. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3832479. Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767 . Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + VĨA HÈ
1Đào đất nền đường, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,497100m3
2Đất đắp lề, K > 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,8465100m3
3Đào xúc đất đắp lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,1159100m3
4Bơm cát san lấp đoạn qua ruộng (Từ C8+52 - C10+68)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,5201100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3659100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3374100m3
7Đắp cát nền đường, K>=0.98 (Đoạn từ C0 - C8+52)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3798100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6163100m3
9Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,2068100m2
10Gia công đầu ống thoát nước (tạm tính 4 ống /1 công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25công
11Bọc đá mi đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0079100m3
12Cung cấp vãi địa kỹ thuật bao quanh ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,988m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
14Thép mốc quan trắc lún, đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0108tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL #10kg/1 cấu kiện, thép mốc quan trắc lún, TT 3mm, thép ống fi 34 (không tính vl thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187tấn
16Ván khuôn mốc quan trắc lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m2
17BT đá 1x2, M250 mốc quan trắc lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1125m3
18Lắp đặt mốc quan trắc lún vào vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cấu kiện
19Sơn chống gỉ thép ống mốc lún, sơn 02 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7366m2
20Ống PVC ĐK 90 mốc quan trắc lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m
21Thép tấm 3mm:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3585kg
22Thép ống fi 34, d=2.3mm:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,328kg
23Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,592100m
24Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,174100m
25Cung cấp cừ ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144m
26Thép fi6 buộc giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0843tấn
27Lắp đặt vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
28Lắp đặt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,279100m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0914tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7632tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1608100m2
33Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,045m3
34Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,146100m
35Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,634100m
36Lắp dựng cừ ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,975tấn
37Lắp đặt vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46100m2
38Lắp đặt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46100m2
39Thép fi6 buộc giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1035tấn
40Lắp dây thép fi8 neo đầu dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1169tấn
41Phá vỡ mặt đường BTXM hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,192m3
42Lu lèn nền đường, K>=0.98, chiêu sâu lu lèn 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5779100m3
43Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1076100m2
44Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6834100m3
45Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0315100m3
46Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm L1, dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7663100m3
47Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,0528100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,0528100m2
49Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4194100m3
50Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm L2, chiều dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4194100m3
51Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm L1, chiều dày 16cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0394100m3
52Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9964100m2
53Láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9964100m2
54Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90; L=4.10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90; L=3.30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Cung cấp biển báo hình tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
57Cung cấp biển báo hình tròn, ĐK 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
58Cung cấp biển báo chữ nhật, KT40x75cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
59Cung cấp biển báo vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400,557m2
62Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,121m3
63Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98m3
65Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,32m
66Cung cấp tôn sóng tấm giữaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6tấm
67Cung cấp tôn sóng tấm đầu congTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tấm
68Thép hình U160x160x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7thanh
69Bu lông fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63Cái
70Sơn phản quang hộ lanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,612m2
71San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8088100m3
72Bê tông lót đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V771,0503m3
73Ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4811100m2
74Bê tông đá 1x2 M250 gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,9291m3
75Xây gạch thẻ KN 5x10x19, VM75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,628m3
76Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, VM75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.534,37m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3481m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4464100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,79m3
80Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0393tấn
81Cung cấp thép STK Ø102 dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.027,65kg
82Cung cấp thép V30x30x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,625kg
83Cung cấp xích chịu lực Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V438,68m
84Cung cấp chóa cầu Ø102Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
85Lắp dựng dây xíchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V438,68m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,78081m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố móng bằng cơ giới, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,7572100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,4941100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1984100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0413100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0246100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2054100m3
7Đóng cọc BTCT kt 0,12*0,12*1,5 , đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,955100m
8Đóng cừ tràm gia cố cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,698100m
9BT đá 4x6 M.100 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,889m3
10Bê tông đá 1x2 M250 móng cống ngang lộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,724m3
11Bê tông đá 1x2 M250 hố ga đúc sẵn phân đoạn dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,4168m3
12Bê tông đá 1x2 M250 hố ga, gờ hố ga, máng thu nước đổ tại chổ (phân đoạn trên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,4995m3
13Bê tông đá 1x2 M250 cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1626m3
14Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, gối cống dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,3228m3
15Ván khuôn gỗ gối cống ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5728100m2
16Ván khuôn thép nắp đan, gối cống dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2087100m2
17Ván khuôn thép hố ga phân đoạn dưới, cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4012100m2
18Ván khuôn thép hố ga phân đoạn trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8498100m2
19Ván khuôn gỗ cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3336100m2
20Thép gối cống ngang đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1069tấn
21Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2914tấn
22Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14tấn
23Thép hố ga, gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ), đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0554tấn
24Thép hình Lx60x60x6 gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8924tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6676tấn
26Thép hình, thép tấm dal nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1966tấn
27Mạ kẽm lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V934,18Kg
28Cung cấp, lắp đặt bản lề fi16, L=240 lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2453tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1417tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1927tấn
33Lắp đặt hố ga phân đoạn dưới đúc sẵn vào vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V651 đoạn cống
34Lắp đặt gối cống fi 800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V390cái
35Lắp đặt gối cống fi 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V252cái
36Lắp đặt gối cống fi 1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V302cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1801 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1000mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 1000mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1201 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ống 1200mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ống 1200mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ống 1200mm, vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1331 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ống 1200mm, ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V188mối nối
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139mối nối
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V181mối nối
53Quét 1 lớp nhựa đường, dán 1 lớp vđkt mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.527,095m2
54Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu, TL > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1491cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9342tấn
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ TRỤ CỨU HỎA
1Đào đất mương lắp đặt ống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,358m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1555100m3
3Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 280mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt T gang EEE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 280mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 280mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,25m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0095tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1176m3
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,06100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,43100m
20Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp nút bịt HDPE nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
24Lắp đặt T HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
25Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
27Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
28Lắp nắp hộp van D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0828100m2
30Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,855m3
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,24100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,24100m
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
34Lắp đặt khâu nối ren nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94cái
35Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94100 m
37Lắp đặt van bi đồng nối tĩnh - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
38Lắp đặt đồng hồ nước (hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
39Lắp đặt khâu rút uPVC - D27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94100m
41Lắp đặt co 90 nhựa uPVC - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V188cái
42Lắp đặt van uPVC - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
43Cung cấp hộp bảo vệ đồng hồ Bugatti rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47Cái
D CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,192m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,384m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,76m2
4Trồng cây vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84100 cây
5Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84100 cây/ lần
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,6m3
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG
(Phần đường dây trung thế - Trong đó: Có phần đường dây xây dựng mới và phần đường dây khách hàng lắp mới - lắp lại - thu hồi )
1Trụ BTLT 14-PC920(k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31Trụ
2Boulon VRS 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
3Boulon VRS 16x750Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
4Bộ tiếp địa lặp lại trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
5Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
6Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
8Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
9Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
10Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154Bộ
11Bộ cách điện treo Polymer kép 24kV + giáp níu lắp vào xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Bộ
12Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bộ
13Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
14Bộ khung 4 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
15Chụp đầu sứ thẳng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3sợi
16Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74sợi
17Dây ACXH 95/16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.638,86mét
18Dây As 70/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V865,98mét
19Dây đồng bọc 24kV CX 70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
20Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
21Kẹp dây nhôm 3 boulon AC 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
22Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
23Đầu cosse ép Cu70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
24Ống nối dây AC 70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
25Ống nối dây AC 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
26Kẹp quai 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
27Kẹp hotline 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
28Băng keo trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cuồn
29Trụ BTLT 14-PC920(k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Trụ
30Boulon VRS 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
31Boulon VRS 16x750Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
32Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1sợi
33Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
34Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15trụ
35Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
37Tháo bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Tháo bộ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
39Tháo bộ sứ treo Polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
40Tháo Khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
41Tháo dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63km
42Tháo dây ACX50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89km
43Tháo lắp lại bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
44Tháo lắp lại bộ sứ treo Polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
45Tháo lắp lại bộ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
46Tháo lắp lại khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
47Tháo lắp lại LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
48Tháo lắp lại bộ xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
50Tháo lắp lại kẹp quai + hotlineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
51Ống nối dây AC 70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
52Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
53Nhổ trụ BTLT 14m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7trụ
54Tháo bộ xà đa năng sắt kép 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
55Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Tháo bộ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19bộ
57Tháo bộ sứ treo Polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
58Tháo khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
59Tháo hạ dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22km
60Tháo hạ dây ACX50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66km
61Tháo lắp lại LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
62Tháo lắp lại bộ xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
63Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
64Tháo lắp lại kẹp quai + hotlineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
65Nhổ trụ BTLT 14m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3trụ
66Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4trụ
67Tháo bộ neo chằng lệchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Tháo bộ xà đa tháp đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Tháo bộ xà đa tháp képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Tháo bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
71Tháo bộ xà đa năng sắt đơn 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
72Tháo bộ xà đa năng sắt kép 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
73Tháo bộ xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
74Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
75Tháo bộ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
76Tháo bộ sứ treo Polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
77Tháo khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
78Tháo dây CX-24Kv-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009km
79Tháo dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,279km
80Tháo dây ACX50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,828km
81Tháo lắp lại khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
82Tháo lắp lại LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
83Tháo lắp lại FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
84Tháo lắp lại bộ xà sắt + composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
85Tháo lắp lại dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011km
86Tháo lắp lại dây ACX50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033km
87Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
88Tháo lắp lại kẹp quai + hotlineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
89Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4trụ
90Nhổ trụ BTLT 12m (nhổ nguyên trụ làm hạ thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
91Tháo bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
92Tháo bộ xà lệch XIT2- 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
93Tháo bộ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
94Tháo bộ sứ treo Polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
95Tháo khung 1 sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
96Hạ dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,408km
97Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
98LBFCO-27kV-200A + dây chảy 30K (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
99Móng trụ M14aaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Móng
100Móng trụ M14-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Móng
101Móng trụ MT-14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Móng
102Móng trụ MT-14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG
(Phần đường dây hạ thế - Trong đó: Có phần đường dây lắp mới, phần tháo lắp lại và phần thu hồi)
1Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
2Dây LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V678,81Mét
3Kéo dây LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6788km
4Kẹp treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
5Kẹp ngừng cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
6Bịt đầu cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
7Bulon MK 16 x 350 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80Bộ
8Bulon MK 16 x 550 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
9Bulon móc 16x350 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
10Bulon móc 16x550 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
11Cáp Douplex 2x11 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185mét
12Cáp Douplex 2x22mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20mét
13Tủ bù hạ thế 20KVAr (bao gồm tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
14Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cuộn
15Trồng lại trụ BTLT 12m làm trụ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
16Tháo lắp lại khung 1 sứ + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Cái
17Tháo lắp lại khung 2 sứ + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Cái
18Tháo lắp lại khung 3 sứ + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Cái
19Tháo lắp lại kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
20Tháo lắp lại hộp DominoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Bộ
21Tháo lắp lại dây CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52mét
22Tháo lắp lại kẹp đồng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52Cái
23Tháo lắp lại Khách hàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Bộ
24Tháo lắp lại dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6655km
25Tháo lắp lại dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9965km
26Tháo dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016km
27Tháo dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048km
28Nhổ trụ BTLT 8,5m (nhổ bằng phương pháp cắt hạ, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20trụ
29Tháo khung 4 sứ + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
30Tháo kẹp nhôm 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG
(Phần chiếu sáng công cộng - Trong đó: Có phần lắp mới - phần tháo lắp lại - và phần thu hồi)
1Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Trụ
2Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
3Bulon VRS 16 x450 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
4Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
5Dây ABC 3x35mm2 (1061,5x1,02=1083m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.082,73Mét
6Cần đèn đơn fi 49 cao 2m - vươn xa 1,5m + cổ dềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Bộ
7Bộ Đèn LED 120W/220VAC, IP 66– 220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Bộ
8Kẹp treo cáp ABC 3x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
9Kẹp ngừng cáp ABC 3x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
10Nắp bịt đầu cáp 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
11Bulon móc 16x250 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
12Bulon móc 16x300 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
13Bulon móc 16x400 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
14Bulon móc 16x500 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
15Kẹp IPC 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
16Đầu cosse ép Cu-Al 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
17Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Mét
18Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
19Cổ dê lắp ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
20Tủ ĐK 300x400x750Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
21Tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
22Bộ tiếp địa vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cuộn
24Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tuýt
25Bộ tiếp địa thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
26Bộ tiếp địa lặp lại lưới điện ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
27Tháo lắp lại cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165Mét
28Trụ STK liền cần 8 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
29Dây Doulex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,638Mét
30Bộ cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
31Khung 1 + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
32Móng M8aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Móng
33Móng M8-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
34Đào đất dọc chiều dài tuyến cáp ngầm hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169Mét
35Mương cáp ngầm dọc tuyến mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165Mét
H TRỤ ĐÈN BÁO HIỆU CHỚP VÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3888m3
3Khung móng 4 bulong M20x1350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,344m3
5Làm tiếp địa cho trụ đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 bộ
6Dây tiếp địa cáp đồng trần C25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25kg
7Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
8Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn dùng cần trục ô tô - Chiều dài cần ≤5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cột
9Lắp đặt đèn chớp vàng ở độ cao H>=3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
10Lắp đặt tấm pin NLMT + giá đỡ ở độ cao H>=3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 tủ
I TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 3F-22/0.44KV 250KVA (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2FCO 27 KV - 100A (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3LA 18 KV -10kA (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kA (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Điện kế 3 pha 4 dây 5A (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6TI hạ thế 600V - 400/5A (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
8Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
9Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
10Chì trung thế 10KTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
11Sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
12Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Đầu coss M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Đầu coss ép M240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Đầu coss ép M120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Đầu coss ép M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50mét
19Colier trụ BTLT gắn ống fi 130Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
20Ống khóa TQTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Bảng chỉ danh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Nắp chụp Cosing MBTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
23Nắp chụp LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
24Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
25Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
26Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10tuýt
27Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
28Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10kg
29Đầu coss M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
32Colier trụ BTLT lắp ống fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
33Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
34Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672kg
35Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
36Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Cáp đồng bọc 24KV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21mét
38Cáp đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
39Cáp đồng bọc CV240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
40Cáp đồng bọc CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60mét
41Cáp đồng bọc CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
42Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
43Cáp đồng CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
44Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
45Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
46Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
47Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cây
48Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
49Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
52Thùng máy cắt và điện kế 500x850x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Cổ dê trụ đôi lắp tủ điện (thép 8mm mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
55Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
56Coollier trụ đôi lắp tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
57Boulon răng suốt 16x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
58Boulon răng suốt 16x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
59Boulon răng suốt 16x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cây
60Boulon răng suốt 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cây
61Boulon răng suốt 16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
62Boulon 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
63Boulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
64Boulon 16x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
65Boulon 16x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
66Boulon 16x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cây
67Lông đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78cái
68Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
69Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48mét
70Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21mét
71Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
72Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68mét
73Kéo dây đồng bọc trong ống (CV240mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
74Lắp ống bảo vệ bằng nhựa xoắn HDPE + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50mét
75Lắp ống bảo vệ bằng PVC + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5mét
76Lắp xà trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5tấn
77Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
78Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
79Lắp sứ đứng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
80Lắp LA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
81Lắp FCO (35[22]KV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
82Lắp MBT 3 pha 250KVA (Nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
83Lắp tủ điện 3 pha bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
84Lắp Aptomatte + khởi động từ 400ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
85Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
86Lắp đầu coss 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
87Lắp đầu coss 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
88Lắp đầu coss 120 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
89Lắp đầu coss 240 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
90Lắp kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
91Lắp MBT 3 pha 250KVA (Máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
J Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị từ 15.700.000.000 VND trở lên.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đáp ứng đầy đủ theo các yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn (công trình giao thông (đường bộ) - cấp III, có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên); (hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) - cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp từ 15.700.000.000 VND trở lên).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.107
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …) hoặc có liên quan đến công trình Điện (kỹ thuật điện, điện khí hóa, cung cấp điện, …).- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có xây dựng công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy ủi, công suất ≥ 110CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy san, công suất ≥ 110CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Ô tô tưới nước (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy rải cấp phối đá dăm (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy rải bê tông nhựa (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy đóng cọc BTCT Hoạt động tốt1
19 Máy đóng cừ tràm Hoạt động tốt1
20 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
21 Thuyền (hoặc sà lan) chở máy bơm cát Hoạt động tốt1
22 Lò nấu sơn Hoạt động tốt1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
24 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt1
25 Đầm bàn Hoạt động tốt1
26 Đầm cóc Hoạt động tốt1
27 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
28 Máy khoan Hoạt động tốt1
29 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
30 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
31 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
32 Máy phát điện Hoạt động tốt1
33 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt500
34 Bộ sòng dựng trụ điện Hoạt động tốt1
35 Bộ kích dây Hoạt động tốt1
36 Máy đo cách điện Hoạt động tốt1
37 Máy đo điện trở đất Hoạt động tốt1
38 Kiềm ép thủy lực Hoạt động tốt1
39 Palăng xích kéo tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->