Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935893-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220934220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:53:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,846,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.369576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Lai - Quỳnh Lưu (thôn Vẽo, xã Sơn Lai đến thôn Sải, xã Quỳnh Lưu)
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BCKTTK: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 2899. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,7131100m3
2Đào đất KTH - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6855100m3
3Đánh cấp đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT873,94m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,09m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5809100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8737100m3
7Đắp nền K95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.587,368m3
8Đắp nền K95 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,4252100m3
9Vận chuyển đổ thải đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6855100m3
10Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,0273100m3
11Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5809100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.153,212m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6494100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,6606100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,5057100m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.691,885kg
6Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,77m3
7Chiều dài cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT459,71610m
8Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0086m3
9Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63m
10Bọc màng ni lôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,844m2
11Quét nhựa bitum chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,5944m2
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,936tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,35tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,732m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,95m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0876tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3805100m2
5Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT471,961m2
6Trồng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6901 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,33tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kG - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,33tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,93310 tấn/1km
10Biển báo chữ nhật 1x1.6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
11Biển báo tam giác 70x70Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,675m3
15Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,751m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,15m2
17Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99m2
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Cột ly tâm L=8,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cột
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m3
5Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m3
6Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,761m3
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,148m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,91m3
E KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT480,88m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4183100m3
3Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3612100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,9844100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7975m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,3675m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110,0981m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,138100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0693tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1228tấn
11Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,76m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,77m2
F CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,578m3
2Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT722,863m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0582100m3
4Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5251100m3
5Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2958100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,5773100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,1111m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138,4475m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,5326m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8884100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,036100m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT811 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT221 đoạn ống
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT811 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT811 cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,187310 tấn/1km
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7373100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6365tấn
19Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn24,749m3
20Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT274,94m2
G ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp bờ bao - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,5916100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,5916100m3
H HỐ GA NỐI CỐNG
1Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5408m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6093m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6919m3
4Ván khuôn đáy hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0149100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,346m3
6Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1396m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0054tấn
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0127100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3302m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0394tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0086100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cấu kiện
I CỐNG HỘP BXH=0.5X0.5 TUYẾN 1
1Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 500x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 đoạn cống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2453m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8679m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8774100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,684100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3105tấn
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7510 tấn/1km
11Nối cống hộp đơn, quy cách: 500x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14mối nối
12Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8m2
13Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07m3
14Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0076tấn
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0092100m2
J HOÀN TRẢ TƯỜNG KÊNH HIỆN TRẠNG
1Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0572m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002tấn
3Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0052100m2
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3168m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7m2
K BỔ SUNG TẤM ĐAN KÊNH HIỆN TRẠNG TUYẾN 1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9496m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2538tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4203tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3268100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT741cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT741 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT741 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,487410 tấn/1km
L CỐNG HỘP BXH=1.5X1.5 TUYẾN 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,501m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1518m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0841100m2
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,19m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9485100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6102tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,055tấn
8Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 1500x1500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 đoạn cống
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,297510 tấn/1km
12Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14mối nối
13Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,182m3
14Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0196tấn
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0252100m2
16Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,3813100m
17Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180,3m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0818100m3
19Vận chuyển đổ thải đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5806100m3
20Bê tông sân cống+ chân khay, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,1914m3
21Ván khuôn sân cống+ chân khayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,432100m2
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5718m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3216100m2
M DÀN VAN
1Bê tông khung cột dàn van, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,34m3
2Ván khuôn khung dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,068100m2
3Lắp dựng cốt thép khung dàn van, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0064tấn
4Lắp dựng cốt thép khung dàn van, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042tấn
5Bê tông tấm phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,243m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0382tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0382tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cấu kiện
10Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
N KÈ ỐP MÁI ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT383,39m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4423100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3606100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,2619100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0819m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,5733m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT194,7576m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,9192m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,85m2
O HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,924m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1392100m3
3Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1392100m3
4Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,2588m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,211100m3
6Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1005100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1842m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0496100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7739m3
10Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0993100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1201tấn
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6381m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4701m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2105m3
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.369576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
15 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->