Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934968-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220925208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:52:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,433,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự:Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở văn phòng làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sửa chữa trụ sở Chi cục Thủy lợi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 16 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Văn Khải Hoàng, địa chỉ số 28/2 Trần Việt Châu, phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ Số 25 Ngô Hữu Hạnh, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển An Giang, địa chỉ Số 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 16 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ số 02 Đại lộ Hòa Bình – Quận Ninh Kiều – Tp Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT
B TẦNG TRỆT - NÂNG NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt212,295m2
2Đắp cát nâng nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,9048m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,044m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
C TẦNG TRỆT - A2 NÂNG CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,52m2
2Phá dỡ tường xây gạch đầu cửa, chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,375m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,48m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,2m2
D TẦNG TRỆT- NÂNG TRẦN KHU VỆ SINH TRỆT
1Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2m2
2Làm trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2m2
E TẦNG TRỆT - PHÁ DỠ, XÂY MỚI TƯỜNG , VÁCH CEMBOARD PHÂN CHIA PHÒNG, ỐP GẠCH TƯỜNG CAO 1,5M
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,3335m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt104,66m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2376m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2692m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,4m2
6Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt207,7m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,1m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,1m2
10SX cửa đi khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m2
11SX vách nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,32m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,22m2
F TẦNG TRỆT - CẢI TẠO SƠN BÊ TƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192,43m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192,43m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192,43m2
G TẦNG TRỆT - CẢI TẠO TRẦN HIỆN TRẠNG
1Quét phụ gia liên kết sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,04m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,04m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,04m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,04m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt207,83m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200,79m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200,79m2
H TẦNG TRỆT - THÁO DỠ CẦU THANG Th1 VÀ XÂY LẤP Ô CẦU THANG
1Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,12m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,23m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,495m2
4Gia công thép sàn ô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3429tấn
5Lắp dựng thép sàn ô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3429tấn
6SXLD tấm cemboar dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
9Làm trần bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m2
I TẦNG TRỆT - CẢI TẠO CẦU THANG Th2 (TRỆT-LẦU)
1Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,828m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,645m2
3SXLD lan can cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,82m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,645m2
J TẦNG TRỆT - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
K TẦNG TRỆT - XÂY MỚI HÀNG RÀO + THÁO DỠ MÁI TOLE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,36m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7495m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,69081m3
4Sửa nền móng bằng cát thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,408m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,408m3
6Đóng cừ tràm l=5m đk ngọn>=4,2cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,75100m
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0233tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1104100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0155tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,552m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1776100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0579tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1205tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4479m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,09m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,129m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3664m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,33m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,58m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,38m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,38m2
26Ốp đá tự nhiên vào tường trụ, cột , vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,29m2
27Ốp inax vào tường trụ, cột , vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2m2
28Lắp dựng gạch gióTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
29SXLD cửa trượt cổng chính + mô tơ điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,385m2
30SXLD bộ chữ inox bảng tên cổngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
L LẦU 1
M LẦU 1 - PHÁ DỠ VÀ THAY MỚI GẠCH LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt188,04m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt190,08m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt190,08m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt183,58m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9m3
N LẦU 1 - PHÁ DỠ VÀ XÂY TƯỜNG VÁCH NGĂN CẢI TẠO CÔNG NĂNG SỬ DỤNG, ỐP GẠCH TƯỜNG CAO 1,5M
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,44m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,06m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,06m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,06m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,28m2
8Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,34m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,56m2
10SX cửa đi khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,5m2
11SX cửa sổ khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,43m2
12SX vách nhôm kính an toàn dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36,65m2
14Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,24m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,96m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,96m2
O LẦU 1 - CẢI TẠO SƠN BÊ TƯỜNG HIỆN TRẠNG, ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG CAO 1,5M
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt556,205m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,98m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt268,03m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt288,175m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt288,175m2
P LẦU 1 - CẢI TẠO TRẦN HIỆN TRẠNG
1Quét phụ gia liên kết sànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m2
5Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5m2
6Làm trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5m2
Q LẦU 1 - XÂY MỚI CẦU THANG Th2 (LẦU 1-LẦU 2)
1Tháo dỡ các kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6552tấn
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0189100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0065tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0409tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,147m3
8Gia công thép hình cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3442tấn
9SXLD bulong neo d16 l=200 có sư dụng phụ gia lien kếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72con
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,247m2
11SXLD lan can cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,22m2
12Làm trần bằng tấm cemboard dày 6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1742m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1742m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1742m2
R LẦU 1 - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
S LẦU 2
T LẦU 2 - PHÁ DỠ LỚP VỮA LÁNG VÀ THAY MỚI GẠCH NỀN
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt104,56m2
2Gia công ô thép sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0636tấn
3Lắp dựng ô thép sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0636tấn
4SXLD tấm cemboar dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,54m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,1m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt107,1m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101,66m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,44m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101,14m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101,14m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt101,14m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,14m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3m2
U LẦU 2 - THAY MỚI MÁI TOLE, CỘT, TRẦN, KÈO MÁI, VÁCH THẠCH CAO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt114,3m2
2Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt114,75m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3622tấn
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt170,625m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9092tấn
6Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9105tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9105tấn
8Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8803tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8803tấn
10Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2735100m2
11SXLD Máng xối inox 304 dày 1,2mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,8m
12Làm trần bằng tấm primaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt221,85m2
13Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt273,184m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt409,656m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt409,656m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7104m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,76m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt67,76m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt67,76m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,16m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,66m2
22SX cửa đi khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m2
23SX cửa đi nhựa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,36m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m2
V LẦU 2 - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
W CÁC HẠNG MỤC KHÁC
X LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
3Lắp đặt bảng điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17hộp
4Lắp đặt automat CB 2P 16A + chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.000m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
9Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt46bảng
10Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + hộpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
Y VÁCH ALU MẶT TIỀN + MÁI CHE SÂN
1SXLD mái che lợp tấm aluTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58,295m2
2SXLD vách alu mặt tiềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt53,2305m2
3SXLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,952m2
4SX vách nhôm kính an toàn dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,428m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự:Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở văn phòng làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)33
3 Phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)33
4 Phụ trách thi công hệ thống điện 1 a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít. Tài liệu chứng minh2
2 Máy cắt cầm tay Tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh2
4 Đầm dùi điện Tài liệu chứng minh1
5 Máy khoan Tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn Tài liệu chứng minh1
7 Giàn giáo (42 chân + 42 chéo) Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->