Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:52:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,433,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự:Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo (42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa trụ sở Chi cục Thủy lợi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 16, đường Trần Bình Trọng, P An Phú, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ số 02 Đại lộ Hòa Bình – Quận Ninh Kiều – Tp Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG TRỆT | |||
| B | TẦNG TRỆT - NÂNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 212,295 | m2 |
| 2 | Đắp cát nâng nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,9048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,044 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| C | TẦNG TRỆT - A2 NÂNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch đầu cửa, chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| D | TẦNG TRỆT- NÂNG TRẦN KHU VỆ SINH TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| E | TẦNG TRỆT - PHÁ DỠ, XÂY MỚI TƯỜNG , VÁCH CEMBOARD PHÂN CHIA PHÒNG, ỐP GẠCH TƯỜNG CAO 1,5M | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,3335 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,66 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2692 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,4 | m2 |
| 6 | Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,7 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,1 | m2 |
| 10 | SX cửa đi khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 11 | SX vách nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,22 | m2 |
| F | TẦNG TRỆT - CẢI TẠO SƠN BÊ TƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,43 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,43 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,43 | m2 |
| G | TẦNG TRỆT - CẢI TẠO TRẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Quét phụ gia liên kết sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,83 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,79 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,79 | m2 |
| H | TẦNG TRỆT - THÁO DỠ CẦU THANG Th1 VÀ XÂY LẤP Ô CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,495 | m2 |
| 4 | Gia công thép sàn ô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3429 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép sàn ô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3429 | tấn |
| 6 | SXLD tấm cemboar dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| I | TẦNG TRỆT - CẢI TẠO CẦU THANG Th2 (TRỆT-LẦU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,645 | m2 |
| 3 | SXLD lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,82 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,645 | m2 |
| J | TẦNG TRỆT - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | TẦNG TRỆT - XÂY MỚI HÀNG RÀO + THÁO DỠ MÁI TOLE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7495 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6908 | 1m3 |
| 4 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm l=5m đk ngọn>=4,2cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,75 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0579 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4479 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,09 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,129 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3664 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,58 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,38 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,38 | m2 |
| 26 | Ốp đá tự nhiên vào tường trụ, cột , vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | m2 |
| 27 | Ốp inax vào tường trụ, cột , vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng gạch gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 29 | SXLD cửa trượt cổng chính + mô tơ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,385 | m2 |
| 30 | SXLD bộ chữ inox bảng tên cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| L | LẦU 1 | |||
| M | LẦU 1 - PHÁ DỠ VÀ THAY MỚI GẠCH LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,08 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,08 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| N | LẦU 1 - PHÁ DỠ VÀ XÂY TƯỜNG VÁCH NGĂN CẢI TẠO CÔNG NĂNG SỬ DỤNG, ỐP GẠCH TƯỜNG CAO 1,5M | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,06 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 10 | SX cửa đi khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 12 | SX vách nhôm kính an toàn dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,65 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,96 | m2 |
| O | LẦU 1 - CẢI TẠO SƠN BÊ TƯỜNG HIỆN TRẠNG, ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG CAO 1,5M | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 556,205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,98 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,03 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,175 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,175 | m2 |
| P | LẦU 1 - CẢI TẠO TRẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Quét phụ gia liên kết sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| Q | LẦU 1 - XÂY MỚI CẦU THANG Th2 (LẦU 1-LẦU 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6552 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0409 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3442 | tấn |
| 9 | SXLD bulong neo d16 l=200 có sư dụng phụ gia lien kết | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | con |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,247 | m2 |
| 11 | SXLD lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,22 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm cemboard dày 6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1742 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1742 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1742 | m2 |
| R | LẦU 1 - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| S | LẦU 2 | |||
| T | LẦU 2 - PHÁ DỠ LỚP VỮA LÁNG VÀ THAY MỚI GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,56 | m2 |
| 2 | Gia công ô thép sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ô thép sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 4 | SXLD tấm cemboar dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,54 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,66 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,14 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,14 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - nền trệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| U | LẦU 2 - THAY MỚI MÁI TOLE, CỘT, TRẦN, KÈO MÁI, VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3622 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,625 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9092 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9105 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9105 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8803 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2735 | 100m2 |
| 11 | SXLD Máng xối inox 304 dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 12 | Làm trần bằng tấm prima | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 221,85 | m2 |
| 13 | Thi công tường bằng tấm cemboard dày 6mm (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 273,184 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,656 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,656 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7104 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,76 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,76 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,66 | m2 |
| 22 | SX cửa đi khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 23 | SX cửa đi nhựa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| V | LẦU 2 - THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| W | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| X | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | hộp |
| 4 | Lắp đặt automat CB 2P 16A + chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | bảng |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| Y | VÁCH ALU MẶT TIỀN + MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | SXLD mái che lợp tấm alu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,295 | m2 |
| 2 | SXLD vách alu mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,2305 | m2 |
| 3 | SXLD lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,952 | m2 |
| 4 | SX vách nhôm kính an toàn dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,428 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự:Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động b) Công việc tương tự:Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu từ năm 2019 trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí một (01) chỉ huy trưởng có kinh nghiệm như trên, đã từng chỉ huy trưởng gói thầu có giá trị tương ứng với phần đảm nhận trong liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb) Công việc tương tự: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (Theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250 lít. | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm dùi điện | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Giàn giáo (42 chân + 42 chéo) | Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi