Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913854-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220910776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:52:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,406,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514609618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102921924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.484.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.968.976 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Dải đo tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Vĩnh- 62 Cù Chính Lan, Hòa Khê, Hải Châu, Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm HUPL39
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,075
3Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,047
4Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V60,83
5Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,09
6Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m²
9Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m²
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516
16Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
17Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V186,443kg
19Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832
20Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,158
21Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
22Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,068tấn
23Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
26Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
28Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
32Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
33Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
38Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ anten
39Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
40Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V20,110m
41Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3510m
42Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,7510m
43Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0510m
44Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ à lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3510m
45Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
46Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.605,7kg
47Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V836m
48Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
49Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
51Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
52Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
53Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
54Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
55Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
56Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
57Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
58Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
B Khối lượng trạm HUHA34
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,184
3Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,224
4Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V25,536
5Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
6Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m²
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m²
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48
16Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
17Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V180,533kg
19Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664
20Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,004
21Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
22Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,112tấn
23Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Đào rãnh tiếp địa , rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
26Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
28Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
32Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
33Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
38Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
39Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
40Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V20,110m
41Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0510m
42Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,7510m
43Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0510m
44Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ à lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3510m
45Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
46Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.649,41kg
47Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V972m
48Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
49Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
50Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
51Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
52Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
53Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
54Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
55Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
56Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
57Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
58Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
C Khối lượng trạm QTTP25
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
3Đục bỏ phần móng bê tông hiện trạng , móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,442
4Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V11,232
5Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V57,232
6Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,12
7Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
8Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m²
10Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m²
15Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866
16Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516
17Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
18Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V186,443kg
20Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832
21Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,376
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
23Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,068tấn
24Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
26Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
27Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
29Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
31Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
33Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
35Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
36Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
38Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
39Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,3210m
40Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8810m
41Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6610m
42Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2210m
43Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
44Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.595,9kg
45Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
46Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
47Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
49Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
50Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
51Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
52Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
53Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
54Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
55Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
56Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
63Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D Khối lượng trạm HUPL40
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
3Đục bỏ phần móng bê tông hiện trạng , móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,584
4Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V5,472
5Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V42,924
6Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,04
7Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
8Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m²
15Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176
16Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
17Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
18Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
20Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664
21Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V37,447
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
23Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
24Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
26Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
27Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
29Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
32Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
33Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
35Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
36Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
38Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
39Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
40Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
41Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
42Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
43Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
44Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
45Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.593,29kg
46Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V729m
47Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
48Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
50Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
51Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
52Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
53Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
54Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
55Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
56Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
57Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E Khối lượng trạm HUPD46
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,224
3Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V45,623
4Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,76
5Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m²
13Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
15Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
18Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,314
19Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
20Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
21Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
24Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
26Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
31Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
32Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
33Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
36Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
37Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
38Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
39Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
40Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
41Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
42Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
43Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.593,29kg
44Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
45Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
46Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
47Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
48Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
49Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
50Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
51Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
52Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
53Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
54Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
55Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F Khối lượng trạm HUQD25
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,224
3Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V45,623
4Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,08
5Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m²
13Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
15Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
18Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,314
19Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
20Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
21Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
24Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
26Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
31Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
32Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
33Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
34Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
36Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
37Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
38Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
39Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
40Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
41Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
42Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.587,62kg
43Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V738m
44Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
45Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
46Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
47Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
48Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
49Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
50Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
51Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
52Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
53Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
54Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
55Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G Khối lượng trạm DNHW21
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,092
3Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,132
4Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V42,924
5Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,08
6Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m²
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
16Gia công, lắp dựng bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
18Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832
19Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,615
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
21Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
22Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
24Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
25Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
27Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
30Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
31Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
32Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
33Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
34Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
37Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
38Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
39Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
40Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V710m
41Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
42Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
43Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
44Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
45Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.593,29kg
46Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
47Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
48Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
50Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
51Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
52Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
53Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
54Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
55Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
56Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
57Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H Khối lượng trạm QTQT04
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,092
3Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,862
4Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V36,01
5Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,88
6Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m²
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m²
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,378
16Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V169,913kg
18Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832
19Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,049
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
21Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4
22Phá dỡ tường rào xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,544
23Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4
24Phá dỡ móng hàng rào hiện trạng , móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,932
25Đào móng tường rào, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V14,256
26Đào dầm móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88
28Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
32Xây dầm móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76
33Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
37Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,048
38Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch gạch đặc Tuynel 6x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08
44Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4
45Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,08
46Gia công, lắp dựng thép hàng rào bằng thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
47Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,55kg
48Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép kẽm gai chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4
49Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,63tấn
50Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
51Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
52Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
53Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36m
54Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
55Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
56Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
58Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
59Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
60Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
61Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
62Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
63Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
64Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
65Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,810m
66Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,610m
67Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
68Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,410m
69Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m
70Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
71Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.079,95kg
72Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
73Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
74Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
75Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
76Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
77Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
78Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
79Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
80Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
81Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
82Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
83Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
84Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
90Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
I Khối lượng trạm HUPD40
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,678
3Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V56,883
4Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,76
5Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m²
13Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
15Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
18Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,189
19Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
20Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
21Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
24Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
26Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
28Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
31Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
32Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
33Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
34Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
36Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V13,810m
37Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
38Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,510m
39Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,910m
40Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
41Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
42Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.550,24kg
43Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V513m
44Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
45Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
47Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
48Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
49Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
50Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
51Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
52Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
53Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
54Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
55Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J Khối lượng trạm QTVL33
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V15,96
3Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V56,883
4Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,68
5Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
6Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m²
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m²
13Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256
14Bê tông đmóng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
15Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
16Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V171,393kg
18Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,97
19Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
20Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
21Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây coMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
24Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
26Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
28Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
31Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
32Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
33Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
34Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
36Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V13,810m
37Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
38Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,510m
39Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,910m
40Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
41Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
42Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.553,76kg
43Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
44Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
45Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
47Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
48Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
49Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
50Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
51Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
52Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
53Bulong M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
54Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
55Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514609618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102921924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.484.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.968.976 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Dải đo tối thiểu 2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->