Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:52:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,406,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514609618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102921924E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.484.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.968.976 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng trạm HUPL39 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m³ |
| 3 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,047 | m³ |
| 4 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | m³ |
| 5 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m² |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m³ |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,443 | kg |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,158 | m³ |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 22 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | tấn |
| 23 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 26 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 28 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 32 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 33 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 34 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 36 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ anten |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 40 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ à lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m |
| 45 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 46 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.605,7 | kg |
| 47 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | m |
| 48 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 49 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 51 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 52 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 53 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 54 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 55 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 56 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 57 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 58 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | Khối lượng trạm HUHA34 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m³ |
| 3 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m³ |
| 4 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m³ |
| 5 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m² |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m³ |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 17 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,533 | kg |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,004 | m³ |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 22 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | tấn |
| 23 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa , rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 26 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 28 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 32 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 33 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 34 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 36 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 40 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ à lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m |
| 45 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 46 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.649,41 | kg |
| 47 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | m |
| 48 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 49 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 51 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 52 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 53 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 54 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 55 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 56 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 57 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 58 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Khối lượng trạm QTTP25 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 3 | Đục bỏ phần móng bê tông hiện trạng , móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m³ |
| 4 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m³ |
| 5 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,232 | m³ |
| 6 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m² |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 8 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m² |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | m³ |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,443 | kg |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,376 | m³ |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 23 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | tấn |
| 24 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 27 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 29 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 31 | Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 33 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 34 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 35 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 39 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 10m |
| 43 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 44 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.595,9 | kg |
| 45 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 46 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 47 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 49 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 50 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 51 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 52 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 53 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 54 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 55 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 56 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | Khối lượng trạm HUPL40 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m³ |
| 3 | Đục bỏ phần móng bê tông hiện trạng , móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m³ |
| 4 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m³ |
| 5 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,924 | m³ |
| 6 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m² |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 8 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m³ |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m³ |
| 21 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,447 | m³ |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 23 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 24 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 27 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 29 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 32 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 33 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 34 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 35 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 40 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 44 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 45 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,29 | kg |
| 46 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m |
| 47 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 48 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 50 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 51 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 52 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 53 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 54 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 55 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 56 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 57 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | Khối lượng trạm HUPD46 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m³ |
| 3 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,623 | m³ |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m² |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 18 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,314 | m³ |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 20 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 21 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 24 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 26 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 31 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 32 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 34 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 37 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 42 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 43 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,29 | kg |
| 44 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 45 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 46 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 47 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 48 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 49 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 50 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 51 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 52 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 53 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 54 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 55 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | Khối lượng trạm HUQD25 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m³ |
| 3 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,623 | m³ |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m² |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 18 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,314 | m³ |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 20 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 21 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 24 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 26 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 31 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 32 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 34 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 37 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 41 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 42 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.587,62 | kg |
| 43 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 44 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 45 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 47 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 48 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 49 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 50 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 52 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 53 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 54 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| G | Khối lượng trạm DNHW21 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m³ |
| 3 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m³ |
| 4 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,924 | m³ |
| 5 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m² |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m³ |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,615 | m³ |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 21 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 22 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 25 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 27 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 30 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 31 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 32 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 33 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 34 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRU và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị anten và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ anten |
| 39 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 44 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 45 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.593,29 | kg |
| 46 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 47 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 48 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 50 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 51 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 52 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 53 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 54 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 55 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 56 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 57 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | Khối lượng trạm QTQT04 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m³ |
| 3 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m³ |
| 4 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m³ |
| 5 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m² |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 7 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m³ |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,913 | kg |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,049 | m³ |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 21 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 22 | Phá dỡ tường rào xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m³ |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m² |
| 24 | Phá dỡ móng hàng rào hiện trạng , móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m³ |
| 25 | Đào móng tường rào, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m³ |
| 26 | Đào dầm móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m³ |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 32 | Xây dầm móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m³ |
| 33 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 37 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,048 | m³ |
| 38 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch đặc Tuynel 6x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m³ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m² |
| 45 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng thép hàng rào bằng thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 48 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép kẽm gai chống trộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 50 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 51 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 53 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 54 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 55 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 56 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 58 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 59 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 60 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 61 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 62 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 63 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ anten |
| 65 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 10m |
| 66 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m |
| 67 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 68 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m |
| 69 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m |
| 70 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 71 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.079,95 | kg |
| 72 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 73 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 74 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 76 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 77 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 78 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 79 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 80 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 81 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 82 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 83 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 84 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| I | Khối lượng trạm HUPD40 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m³ |
| 3 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,883 | m³ |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m² |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 18 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,189 | m³ |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 20 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 21 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 24 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 26 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 28 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 31 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 32 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 34 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 36 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 41 | Gia công, lắp dựng thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 42 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,24 | kg |
| 43 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 44 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 45 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 47 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 48 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 50 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 52 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | bộ |
| 53 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 54 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 55 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | Khối lượng trạm QTVL33 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m³ |
| 3 | Đào móng neo anten, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,883 | m³ |
| 4 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m² |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 6 | Quét hóa chất Ramset Epson G5 + cắm thép neo D16x350mm để liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B12.5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m³ |
| 14 | Bê tông đmóng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,393 | kg |
| 18 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m³ |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 20 | Gia công, lắp dựng các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 21 | Thay mới dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten và dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 24 | Kéo, rải dây cáp thép D12 và lập là thép 40x3mm liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 26 | Lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 28 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 31 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 32 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 34 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ, mani, khóa cáp, đệm cáp và bu lông nối cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị vi ba và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 36 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RRU tại cầu cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 41 | Gia công thang cáp, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 42 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.553,76 | kg |
| 43 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 44 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 45 | Tăng đơ D22 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 47 | Ma ní D22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 48 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 50 | Bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 52 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | bộ |
| 53 | Bulong M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 54 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 55 | Lót cáp dây co D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tăng đơ D12 Lren=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Ma ní D12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bulong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bulong M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Bulong M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.514609618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102921924E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.484.488 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.968.976 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5Kw | 4 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 4 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Dải đo tối thiểu 2 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi