Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:48:00 đến ngày 2022-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,541,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.478.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.436.940.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
+ Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định
+ Điện thoại: 0228 3640 067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định + Số điện thoại: 0228 3849 315 - Fax: 0228 3867 059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng. + Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiên cố hóa kênh tiêu + kênh nhánh | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,4 | m3 |
| 2 | Đắp đập tạm kết hợp đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá thải đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,65 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 100m |
| 6 | Phên nứa gia cố đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,42 | m2 |
| 7 | Tre song tử gia cố đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 8 | Thép buộc 3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | kg |
| 9 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 10 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.741,259 | m3 |
| 11 | Đào phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.695,4 | m3 |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,23 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.923,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,553 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.155,3 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,32 | 100m |
| 18 | Rải đá 2x4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,88 | 1m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,13 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,81 | m3 |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,73 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | CK |
| 27 | Trải vải lọc tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 30 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,71 | 1m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,82 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,88 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 35 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,494 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | 10m |
| 37 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 38 | Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 39 | Đổ nhựa đường khe 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 40 | Đổ nhựa đường khe 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 46 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc |
| 47 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | Đường láng nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.989,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354,1 | m3 |
| 4 | Thi công móng Lớp đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,6 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,082 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,082 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lề đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,96 | kg |
| 15 | Sơn cọc 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,247 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.224,7 | m3 |
| C | Đường bê tông tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m3 |
| 4 | Bê tông TP mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 6 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 8 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 10 | Đổ nhựa đường khe 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 11 | Đổ nhựa đường khe 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 12 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | kg |
| 16 | Sơn cọc 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc≤2,5m - Cấp đất I (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 20 | Phên nứa gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 21 | Tre song tử gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 22 | Thép buộc 3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| D | Cống thông nước 1500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 100m |
| 2 | Rải đá 2x4 lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ống |
| 9 | Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,79 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 11 | Rải đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 1m3 |
| 12 | Bê tông dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Thép bản dày >5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,16 | kg |
| 25 | Thép C 120x52x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,72 | kg |
| 26 | Thép I 120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | kg |
| 27 | Thép L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | kg |
| 28 | Bu lông M12x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 29 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Bu lông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m |
| 33 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1m2 |
| 36 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m |
| 39 | Ống thép đường kính 60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,005 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m |
| 41 | Ống thép đường kính 40mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,405 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 43 | Ống thép đường kính 25mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | kg |
| 44 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | kg |
| 45 | Cút, T thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | 100m |
| 49 | Rải đá 2x4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | 1m3 |
| 50 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 51 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,53 | m3 |
| 53 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,13 | m3 |
| 54 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | CK |
| 58 | Trải vải lọc tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 59 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 61 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | 1m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 63 | Thi công móng Lớp đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 64 | Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 65 | Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,23 | m3 |
| 69 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,81 | 1m3 |
| 70 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,7 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,9 | m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương ¥ ≤ 1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,6 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,7 | m3 |
| E | Cống thông nước 800 | |||
| 1 | Rải đá 2x4 lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | kg |
| 15 | Thép fi18 (Móc treo cửa van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 18 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | kg |
| 20 | Thép hình C 80x45x5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | kg |
| 21 | Thép fi18 (Móc treo cửa van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cánh cửa P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 26 | Pa lăng xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Rải đá 2x4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 30 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | m3 |
| F | Cầu thông nước | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 (gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ, M250, đá 1x2 (Móng mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , M250, đá 1x2 (tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (tấm bản vượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (Gờ chắn bánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 8 | Láng mặt cầu, dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 9 | Thi công móng Lớp đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,15 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 16 | Rải đá 2x4 lót thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | 1m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Trụ mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm Fi100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,52 | kg |
| 25 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4 | kg |
| 26 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,23 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0992 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2551 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (f14) bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 36 | Thép bản 6mm (gối đỡ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,43 | kg |
| 37 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái (tấm bản vượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bãi VL bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 44 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,83 | 1m3 |
| 45 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,64 | m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,76 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1031 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,31 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | 100m |
| 51 | Phên nứa gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,96 | m2 |
| 52 | Tre song tử gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.478.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.436.940.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 15KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc 60kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào 0,4÷0,8m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép 9T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện 7,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy san 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi