Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935309-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220909543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:48:00 đến ngày 2022-09-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,541,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.478.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.436.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 15KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,4÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định + Điện thoại: 0228 3640 067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần BC&D; Địa chỉ: Xóm 11, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định + Điện thoại: 0228 3640 067


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định + Điện thoại: 0228 3640 067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định + Số điện thoại: 0228 3849 315 - Fax: 0228 3867 059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng. + Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiên cố hóa kênh tiêu + kênh nhánh
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2.040,4m3
2Đắp đập tạm kết hợp đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V655m3
3Thi công lớp đá thải đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m3
4Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,65100m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I (Không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06100m
6Phên nứa gia cố đậpMô tả kỹ thuật theo chương V476,42m2
7Tre song tử gia cố đậpMô tả kỹ thuật theo chương V106cây
8Thép buộc 3liMô tả kỹ thuật theo chương V47,06kg
9Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
10Đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V2.741,259m3
11Đào phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.695,4m3
12Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,231m3
13Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5.923,6m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V519,6m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V91,553100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9.155,3m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V401,32100m
18Rải đá 2x4 lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V750,881m3
19Làm tầng lọc bằng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
20Làm tầng lọc bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V468,13m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780,81m3
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V423,73m3
24Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V272CK
27Trải vải lọc tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
28Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,33m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,995100m2
30Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V377,711m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V260,82m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V409,88m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
35Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,494100m2
36Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2410m
37Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
38Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
39Đổ nhựa đường khe 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
40Đổ nhựa đường khe 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
41Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
43Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
44Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
46Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V13gốc
47Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
B Đường láng nhựa
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.989,2m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V636,4m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.354,1m3
4Thi công móng Lớp đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V941,6m3
5Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,082100m2
6Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V47,082100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89100m2
8Bê tông lề đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
10Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
11Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
12Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V27,82m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,96kg
15Sơn cọc 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,841m2
16Sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,247100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.224,7m3
C Đường bê tông tuyến nhánh
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V151,9m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V166m3
4Bê tông TP mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
6Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m2
7Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
8Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
9Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
10Đổ nhựa đường khe 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
11Đổ nhựa đường khe 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
12Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
13Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,2kg
16Sơn cọc 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,321m2
17Sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc≤2,5m - Cấp đất I (Không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
20Phên nứa gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
21Tre song tử gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
22Thép buộc 3liMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
D Cống thông nước 1500
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V129100m
2Rải đá 2x4 lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,41m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,08m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,049tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32ống
9Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,79m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m2
11Rải đá 2x4 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,441m3
12Bê tông dàn van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
13Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
24Thép bản dày >5mmMô tả kỹ thuật theo chương V723,16kg
25Thép C 120x52x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V268,72kg
26Thép I 120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V154,56kg
27Thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V57,92kg
28Bu lông M12x90Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
29Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Bu lông M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V20,32m
33Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
34Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2081m2
36Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
37Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
38Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m
39Ống thép đường kính 60mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,005kg
40Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,16m
41Ống thép đường kính 40mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,405kg
42Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m
43Ống thép đường kính 25mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3kg
44Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,64kg
45Cút, T thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,24100m
49Rải đá 2x4 lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V49,371m3
50Làm tầng lọc bằng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
51Làm tầng lọc bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,53m3
53Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,13m3
54Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,58m3
55Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
58Trải vải lọc tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
59Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V33,7m2
61Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m2
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
63Thi công móng Lớp đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
64Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
65Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
66Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
68Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V67,23m3
69Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V161,811m3
70Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.463,7m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V372,9m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mương ¥ ≤ 1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V539,6m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,257100m3
74San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V725,7m3
E Cống thông nước 800
1Rải đá 2x4 lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,441m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
5Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V28ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
8Gia công, lắp dựng, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
9Bê tông cột , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,12kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V46,6kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,68kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,28kg
15Thép fi18 (Móc treo cửa van)Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,77m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
18Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V13,44kg
20Thép hình C 80x45x5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8kg
21Thép fi18 (Móc treo cửa van)Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V133,8kg
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V133,8kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m2
25Lắp dựng cánh cửa P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
26Pa lăng xíchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Rải đá 2x4 lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67m3
30Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m3
31Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V270,5m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V125,1m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m3
34San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V136,7m3
F Cầu thông nước
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
2Bê tông móng, M300, đá 1x2 (gờ lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
3Bê tông móng, mố, trụ, M250, đá 1x2 (Móng mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,23m3
4Bê tông tường , M250, đá 1x2 (tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2 (tấm bản vượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2 (Gờ chắn bánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
8Láng mặt cầu, dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
9Thi công móng Lớp đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6047100m3
10Thi công mặt đường Lớp đá 4x6 dày 20cm lu lèn K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
11Thi công mặt đường Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm lu lèn ≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,15m3
15Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
16Rải đá 2x4 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,161m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,04100m
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8100m
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3758100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3794100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Trụ mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6808100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
24Ống thép mạ kẽm Fi100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V401,52kg
25Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V496,4kg
26Bu lông M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,231m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0992tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8801tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2551tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1172tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (f14) bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
36Thép bản 6mm (gối đỡ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,43kg
37Bu lông M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái (tấm bản vượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,99m3
40Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
42Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
43Phá dỡ bãi VL bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
44Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V253,831m3
45Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V797,64m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V636,76m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 5Km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1031100m3
48San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V410,31m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,36100m
51Phên nứa gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V118,96m2
52Tre song tử gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V43cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.478.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.436.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 15KW Hoạt động tốt3
2 Máy đầm cóc 60kg Hoạt động tốt3
3 Máy đào 0,4÷0,8m3 Hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
6 Máy lu tĩnh bánh thép 9T Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T Hoạt động tốt5
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt2
9 Máy phát điện 7,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Hoạt động tốt3
13 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
14 Máy san 110CV Hoạt động tốt1
15 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt1
17 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
18 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->