Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:47:00 đến ngày 2022-09-20 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,391,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Mô tả tính chất tương tự chi tiết tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực và hợp đồng lao động). Đã tham gia xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự, đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng có cùng loại, tính chất với công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử viễn thông. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cos thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động các trạm CSHT_THA: 01465, 01504, 01472, 01493, 01662, 01459, 01475, 01530, 01495 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 26A Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Minh Ánh - Phó Giám đốc Viễn thông Thanh Hóa. - Địa chỉ: Số 26A, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 0237.3718.288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: 45 Đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá - Điện thoại: 0237.3724.024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư - Viễn thông Thanh Hóa. - Địa chỉ: Số 26A, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 0237.3716.558 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Móng cột anten, móng cabinet | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3916 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,244 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dịch chuyển bể nước Inox 0,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan lỗ D22 VL, NC, MTC x1,375) | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Hóa chất Hilty (500ml/ tuýp) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5206 | tuýp |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0497 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,4 | kg |
| 13 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,76 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,3148 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3432 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,89 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (thay 20% tôn mới) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5525 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5 | kg |
| B | Trạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1039 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 108,8 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. Sân bê tông dày 15cm (VL, NC, MTCx2,143) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m (đường kính lỗ khoan D110 NCx1,3) | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | 1m |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 22 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm F12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 27 | Tăng đơ M18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Ma ní M18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Khóa cáp d18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 30 | Đệm cáp dày 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 35 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 36 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 37 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 38 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 39 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 41 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,3 | 1m |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2157 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột anten | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0793 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| C | Trạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| D | Trạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0423 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,3 | kg |
| E | Trạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Lắp đặt thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Trạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Móng cột anten, móng cabinet | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5445 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan lỗ D22 VL, NC, MTC x1,375) | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Hóa chất Hilty (500ml/ tuýp) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5206 | tuýp |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8103 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,95 | kg |
| 11 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,76 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,799 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5445 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,626 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5 | kg |
| G | Trạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1039 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 108,8 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. Sân bê tông dày 15cm (VL, NC, MTCx2,143) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m (đường kính lỗ khoan D110 NCx1,3) | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | 1m |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 22 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 26 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 29 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 30 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 31 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 32 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1m |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1187 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột anten | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9768 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| H | Trạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| I | Trạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | 0,0042 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | 4,2 | kg | |
| J | Trạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Lắp đặt thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | Trạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 143,2227 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3086 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,932 | m3 |
| 8 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 9 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,11 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| L | Trạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| M | Trạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 340,1 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 34 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| N | Trạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,922 | 1m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 ụ quầy |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3149 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,088 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9856 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9856 | công/ tấn |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0599 | công/ tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0599 | công/ tấn |
| O | Trạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| P | TRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bụi |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 54,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,272 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 143,2227 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1464 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,932 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 14 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,11 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1833 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,4364 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (thay mới 50% mái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m2 |
| Q | TRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| R | TRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1055 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 336,3 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,756 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 84 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,756 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm F12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 785 | m |
| 30 | Tăng đơ M22 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Ma ní M20 (chốt 22) | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 32 | Khóa cáp d18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 33 | Đệm cáp dày 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ đèn |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 39 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 40 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 41 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| S | TRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,177 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1069 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 64 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,26 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 52 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| T | TRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| U | TRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bụi |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 143,2227 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1464 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,932 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 12 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,11 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1183 | 100m3 |
| V | TRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| W | TRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 340,1 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 34 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| X | TRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,435 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 ụ quầy |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7376 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 71 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất thanh nối | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 11 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thanh sắt |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,92 | 1 km cáp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 16 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| Y | TRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| Z | TRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 143,6022 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 4 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,67 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II. Vận dụng đóng cọc thép L63x5_3m vừa đào vừa đóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1464 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,932 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 13 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,11 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| AA | TRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| AB | TRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 340,1 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm F12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 787 | m |
| 30 | Tăng đơ M22 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Ma ní M20 (chốt 22) | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 32 | Khóa cáp d18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 33 | Đệm cáp dày 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 40 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 42 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 44 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 45 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| AC | TRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0522 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2267 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 29 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,54 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| AD | TRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| AE | TRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 2 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 82,172 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6313 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,852 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 64,24 | kg |
| 12 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 107,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0642 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6862 | 100m3 |
| AF | TRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| AG | TRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1962 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 281,6 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,158 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,158 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 34 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3063 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột anten | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,5382 | tấn |
| AH | TRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0522 | 1m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 ụ quầy |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2267 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 9 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,49 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1473 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1473 | công/ tấn |
| AI | TRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| AJ | TRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,3272 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 146,4158 | 1m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1558 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 7 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,89 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II. Vận dụng đóng cọc thép L63x5_3m vừa đào vừa đóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1464 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 16 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,11 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2152 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| AK | TRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| AL | TRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2308 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1093 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 340,1 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm F12.7 | Theo Hồ sơ thiết kế | 787 | m |
| 30 | Tăng đơ M22 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Ma ní M20 (chốt 22) | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 32 | Khóa cáp d18 | Theo Hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 33 | Đệm cáp dày 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 40 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 42 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 44 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 45 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| AM | TRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0261 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6134 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,83 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 32 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| AN | TRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| AO | TRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Móng cột anten | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 139,324 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 4 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9292 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0973 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,672 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,864 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 95,27 | kg |
| 13 | mạ móc neo | Theo Hồ sơ thiết kế | 140,13 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1259 | 100m3 |
| AP | TRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0678 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0795 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,5518 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| AQ | TRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bể |
| 6 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hố gas |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1731 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 237,2 | kg |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,104 | 1m3 |
| 12 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 điện cực |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 51 | 1 m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 điện cực |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tấm |
| 21 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,104 | m3 |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 34 | Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 điện cực |
| 35 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 40 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1m |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| AR | TRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,4182 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0074 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 49 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông dự phòng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,13 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 12 | Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | ca xe |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 88 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| AS | TRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Mô tả tính chất tương tự chi tiết tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực và hợp đồng lao động). Đã tham gia xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự, đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng có cùng loại, tính chất với công trình. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện tử viễn thông. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 2 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy tời 2 tấn | Máy tời 2 tấn | 1 |
| 13 | Máy ép cos thủy lực | Máy ép cos thủy lực | 1 |
| 14 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 15 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi