Gói thầu: Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,229,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây kè đá và tường rào gạch. Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.391.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.391.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương ;
Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh;
Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 21,404 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 51,031 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 426,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,221 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 3,028 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1.096,194 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè chiều cao | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 68,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,907 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường kè đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,042 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,455 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,918 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,247 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 12,568 | 100m3 |
| B | PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ CỌC C* ĐẾN CỌC G | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 21,173 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 3,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,254 | tấn |
| 5 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 249,387 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 249,387 | m2 |
| 7 | Gia công song tường rào bằng sắt | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,472 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 233,733 | m2 |
| 9 | Sơn sắt hàng rào bằng sơn, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 199,776 | m2 |
| C | PHẦN RAO VÀ CỔNG (CỌC A ĐẾN CỌC C*) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,22 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ và giằng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,017 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng và giằng tường | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,03 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,465 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,045 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,151 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,861 | m3 |
| 21 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 15,36 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 12,8 | m |
| 23 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 30,784 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 46,144 | m2 |
| 25 | Gia công song tường rào bằng sắt đoạn A-B | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt đoạn A-B | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 5,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt hàng rào bằng sơn, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ đoạn A-B | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 4,188 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,145 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 7,98 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 17,2 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,22 | m3 |
| 32 | Chốt ngang và chốt chân cổng inox | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Bản lề inox | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Banh xe xoay | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
| D | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 14,332 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,454 | 100m3 |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 8,766 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày = 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 6,323 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 117,842 | m2 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 57,484 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 3,636 | m3 |
| 2 | GCLD Khung móng cột bulong M16*500 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 3,528 | m3 |
| 4 | Đào mương tiếp địa cho cột điện bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,631 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 63 | cọc |
| 7 | Thép D12 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 162 | m |
| 8 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 63 | cái |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 27 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | cái |
| 11 | Bu lông đai ốc | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | bộ |
| 12 | Đắp đất mương chôn tiếp địa | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 63,113 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,477 | 100m |
| 15 | Cáp đồng 2 ruột xlpe/pvc 2*10mm2 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 147,7 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1,747 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 8,862 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 2,216 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,443 | 100m2 |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | đầu cáp |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | bảng |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | cột |
| 25 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp Đèn LED ROSE 100W, 5 cấp, chip LED: Phislips, nguồn LED: Phislips, ở độ cao | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn CK1 cao 2m vươn 1.5m | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 9 | cần đèn |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | tủ |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trông cây băng bằng thủ công | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 21,25 | m3 |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương (H = 4-6m; ĐK 14-15cm, bầu đất 0.7x0.7x0.7m) | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây Long Lão (H = 4-6m; ĐK 16-21cm, bầu đất 0.7x0.7x0.7m) | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây giống Bòn Bon Thái - cây ăn quả ghép 3 năm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây giống Mận Hậu - cây ăn quả cao từ 60cm-80cm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 5 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5m3 | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 30 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Đắp đất hố trồng cây bằng thủ công | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 14,31 | m3 |
| H | BIỂN CỔNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường đặt bảng chữ tên trạm bơm | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 10,452 | m2 |
| 2 | Thi công, lắp đặt bộ chữ nổi bằng mica 3D gương bóng, công nghệ cắt laser và CNC, màu theo chỉ định | Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây kè đá và tường rào gạch. Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.391.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.391.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu | dung tích gầu >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích >= 150L | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất>= 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích>= 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi