Gói thầu: Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt
Số hiệu KHLCNT 20220784248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,229,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây kè đá và tường rào gạch. Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.391.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.391.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 71: Xây dựng kè đá khắc phục hiện tượng sói mòn, sạt lở và hệ thống cổng, tường rào bảo vệ khuôn viên trạm bơm nước ngọt
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Cửa Lục; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Hàng hải Thương mại.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương ; Khu 8, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 023.3868.001; Số fax: 023.3868.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, Tp. HCM Điện thoại: 0283. 6367449; Fax: 0283. 6367450. Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng kè, chiều rộng móng Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo21,404100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo51,031m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo426,528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,221100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo3,028tấn
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1.096,194m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè chiều cao Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo68,233m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường kèMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,907100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường kè đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,042tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,455100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dămMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,918100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,247100m2
13Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo12,568100m3
B PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ CỌC C* ĐẾN CỌC G
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo21,173m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo3,025m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,55100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,254tấn
5Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo249,387m2
6Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo249,387m2
7Gia công song tường rào bằng sắtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,472tấn
8Lắp dựng hàng rào bằng sắtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo233,733m2
9Sơn sắt hàng rào bằng sơn, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo199,776m2
C PHẦN RAO VÀ CỔNG (CỌC A ĐẾN CỌC C*)
1Cắt đường bê tông cốt thépMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,2410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,22m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,22m3
4Đào đất móng trụ và giằng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,868m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,017tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,552m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng và giằng tườngMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,046100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,03tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,015100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,465m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,084100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,045tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,151m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,861m3
21Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo15,36m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo12,8m
23Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo30,784m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo46,144m2
25Gia công song tường rào bằng sắt đoạn A-BMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,05tấn
26Lắp dựng hàng rào bằng sắt đoạn A-BMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo5,44m2
27Sơn sắt hàng rào bằng sơn, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ đoạn A-BMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo4,188m2
28Gia công cổng sắtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,145tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo7,98m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo17,2m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,22m3
32Chốt ngang và chốt chân cổng inoxMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1bộ
33Bản lề inoxMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1bộ
34Banh xe xoayMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1bộ
35Khóa cổng Việt TiệpMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1bộ
D PHẦN SAN NỀN
1Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo14,332100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,454100m3
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo8,766m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày = 11cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo6,323m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo117,842m2
4Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo57,484m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo3,636m3
2GCLD Khung móng cột bulong M16*500Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo3,528m3
4Đào mương tiếp địa cho cột điện bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,631100m3
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9bộ
6Cọc tiếp địaMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo63cọc
7Thép D12Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo162m
8Tai bắt tiếp địaMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo63cái
9Dây đồng trần M10Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo27m
10Đầu cốt đồng M10Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9cái
11Bu lông đai ốcMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9bộ
12Đắp đất mương chôn tiếp địaMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo63,113m3
13Đào kênh mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,133100m3
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,477100m
15Cáp đồng 2 ruột xlpe/pvc 2*10mm2Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo147,7m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1,747100m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo8,862m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo2,2161000v
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,443100m2
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9đầu cáp
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo0,27100m
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9bảng
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9cái
24Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9cột
25Lắp chóa đèn, đèn cao áp Đèn LED ROSE 100W, 5 cấp, chip LED: Phislips, nguồn LED: Phislips, ở độ cao Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9bộ
26Lắp cần đèn CK1 cao 2m vươn 1.5mMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo9cần đèn
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1tủ
G CÂY XANH
1Đào đất hố trông cây băng bằng thủ côngMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo21,25m3
2Trồng cây Giáng Hương (H = 4-6m; ĐK 14-15cm, bầu đất 0.7x0.7x0.7m)Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo15cây
3Trồng cây Long Lão (H = 4-6m; ĐK 16-21cm, bầu đất 0.7x0.7x0.7m)Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo5cây
4Trồng cây giống Bòn Bon Thái - cây ăn quả ghép 3 nămMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo5cây
5Trồng cây giống Mận Hậu - cây ăn quả cao từ 60cm-80cmMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo5cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5m3Mô tả theo thiết kế BVTC kèm theo301cây/90 ngày
7Đắp đất hố trồng cây bằng thủ côngMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo14,31m3
H BIỂN CỔNG TRẠM BƠM
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường đặt bảng chữ tên trạm bơmMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo10,452m2
2Thi công, lắp đặt bộ chữ nổi bằng mica 3D gương bóng, công nghệ cắt laser và CNC, màu theo chỉ địnhMô tả theo thiết kế BVTC kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây kè đá và tường rào gạch. Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.391.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.391.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình tương tự51
2 Giám sát kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu dung tích gầu >=0,8m32
2 Máy trộn vữa dung tích >= 150L3
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất>= 5 kW2
4 Máy trộn bê tông dung tích>= 250 lít3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >=1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->