Gói thầu: Thay thế repeater, cấu hình, sửa chữa và lắp đặt lại hệ thống bộ đàm khu vực Phú Mỹ - Mỹ Xuân – Gò Dầu, cung cấp và cài đặt thay thế 10 bộ đàm con
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thay thế repeater, cấu hình, sửa chữa và lắp đặt lại hệ thống bộ đàm khu vực Phú Mỹ - Mỹ Xuân – Gò Dầu, cung cấp và cài đặt thay thế 10 bộ đàm con |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 212 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:56:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 547,254,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là547.254.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.176.320VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 383.078.080 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật có kiến thức về chuyên ngành Điện tử viễn thông/Điện – Điện tử/Kỹ thuật Điện – Điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật có kiến thức về chuyên ngành Điện tử viễn thông/Điện – Điện tử/Kỹ thuật Điện – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế repeater, cấu hình, sửa chữa và lắp đặt lại hệ thống bộ đàm khu vực Phú Mỹ - Mỹ Xuân – Gò Dầu, cung cấp và cài đặt thay thế 10 bộ đàm con Thay thế repeater, cấu hình, sửa chữa và lắp đặt lại hệ thống bộ đàm khu vực Phú Mỹ - Mỹ Xuân – Gò Dầu, cung cấp và cài đặt thay thế 10 bộ đàm con 212 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc báo cáo tài chính điện tử có xác nhận của cơ quan thuế 3 năm 2019, 2020, 2021 để làm rõ năng lực cho yêu cầu tại Mẫu số 03 - Bản Scan; - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (lắp đặt mới/cải tạo/sữa chữa hệ thống thông tin liên lạc hoặc đấu nối tín hiệu mạng công nghiệp) đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Tổng giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu (tài liệu chứng mình hoàn thành: Bản nghiệm thu, Hóa đơn) – tất cả là Bản Scan; - Nhà thầu là đơn vị được nhà sản xuất/nhà phân phối của Hãng Motorola (hoặc Hãng khác mà đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật nếu tại Phạm vi công việc số KTA.HTSX.SOW.31 Rev.01) cho phép bán hàng chính hãng và bảo hành/hậu mãi bán hàng tại Việt Nam. Chứng minh bằng các tài liệu (phải được ký tên đóng dấu của đại diện hợp pháp bên Nhà thầu) sau: - Giấy phép bán hàng/cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng (bản scan); - Giấy chứng nhận/Cam kết được hỗ trợ bảo hành (bao gồm việc sửa chữa) chính hãng (bản scan); - Bản cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế chính hãng cho các hàng hóa (/thiết bị) đã cung cấp trong vòng 5 năm sau khi hết bảo hành (bản scan); - Bản cam kết Nhân sự thi công phải có chuyên môn về chuyên ngành Điện tử viễn thông/Điện – Điện tử/Kỹ thuật Điện – Điện tử trong đó có ít nhất một trưởng nhóm để quản lý công trường, an toàn trong suốt quá trình thi công (bản scan); - Bản cam kết các nhân sự tham gia thi công phải có đầy đủ chứng chỉ an toàn làm việc trên cao (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ (CO, CQ, chứng chỉ hợp quy tại QCVN 42:2011/ BTTTT) hợp pháp, hợp lệ liên quan đến thiết bị gồm: Ăng ten có độ lợi cao (CO+CQ) Bộ chuyển tiếp kỹ thuật số (CO+CQ và chứng chỉ hợp quy) Duplexer (CO+CQ) Thiết bị chống sét (CO+CQ) Máy bộ đàm tổng (CO+CQ và chứng chỉ hợp quy) Máy bộ đàm cầm tay (CO+CQ + Chứng nhận phòng/chống nổ + Chứng chỉ hợp quy) |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam
Địa chỉ: Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Điện thoại: 028.37840445 Fax: 028.37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển tiếp kỹ thuật số XIR SLR5300 UHF Motorola (hoặc Hãng khác đáp ứng được đầy đủ thiết bị, kỹ thuật nêu dưới đây):- Bộ ghép thu phát Duplexer RFI UHF 50W (Bộ) 02- Ăng ten thu phát Decibel DB404B (Cái) 02- Bộ bát đôi bắt ăng ten (Bộ) 02- Cáp cao tần ½ inch Flexible FR Cable (HCAAY-50-12) (mét) 120- Bộ chống sét ngõ vào ăng ten (RF) Polyphraser. IS-B50LN-C2 (Bộ) 02- Đầu nối dây nhảy bát gắn ăng ten và các phụ kiện đồng bộ kết nối (bộ) 02- Bình ACCU 12V 100Ah (bình) 02- Battery Charger cable (Battery backup Cable) (cái) 02 | Thiết bị chuyển tiếp kỹ thuật số XIR SLR5300 UHF Motorola (hoặc Hãng khác đáp ứng được đầy đủ thiết bị, kỹ thuật nêu dưới đây):- Bộ ghép thu phát Duplexer RFI UHF 50W (Bộ) 02- Ăng ten thu phát Decibel DB404B (Cái) 02- Bộ bát đôi bắt ăng ten (Bộ) 02- Cáp cao tần ½ inch Flexible FR Cable (HCAAY-50-12) (mét) 120- Bộ chống sét ngõ vào ăng ten (RF) Polyphraser. IS-B50LN-C2 (Bộ) 02- Đầu nối dây nhảy bát gắn ăng ten và các phụ kiện đồng bộ kết nối (bộ) 02- Bình ACCU 12V 100Ah (bình) 02- Battery Charger cable (Battery backup Cable) (cái) 02 | Bộ | 2 | |
| 2 | Máy bộ đàm tổng Motorola XIR M6660 UHF 40W (hoặc Hãng khác đáp ứng được đầy đủ thiết bị, kỹ thuật nêu dưới đây):- Cáp RG8 A/U (mét) 60- Ăng ten thu phát dành cho trạm BC200 kèm bát gá (cái) 02- Nguồn cấp 13.8 Vdc 30A (bộ) 02- Bộ đấu nối cáp, đầu nối ăng ten, dây nhảy Duplexer, phụ kiện.(bộ) 02 | Máy bộ đàm tổng Motorola XIR M6660 UHF 40W (hoặc Hãng khác đáp ứng được đầy đủ thiết bị, kỹ thuật nêu dưới đây):- Cáp RG8 A/U (mét) 60- Ăng ten thu phát dành cho trạm BC200 kèm bát gá (cái) 02- Nguồn cấp 13.8 Vdc 30A (bộ) 02- Bộ đấu nối cáp, đầu nối ăng ten, dây nhảy Duplexer, phụ kiện.(bộ) 02 | Bộ | 2 | |
| 3 | Máy bộ đàm Motorola cầm tay kỹ thuật số Model: MotoTrbo XiR P6620i UHF 256CH 4W hoặc tương đương (hoặc Hãng khác đáp ứng được kỹ thuật) | Máy bộ đàm Motorola cầm tay kỹ thuật số Model: MotoTrbo XiR P6620i UHF 256CH 4W hoặc tương đương (hoặc Hãng khác đáp ứng được kỹ thuật) | bộ | 10 | |
| 4 | Ăng ten Motorola cho máy bộ đàm cầm tay UHF (hoặc Hãng khác đáp ứng được kỹ thuật) | Ăng ten Motorola cho máy bộ đàm cầm tay UHF (hoặc Hãng khác đáp ứng được kỹ thuật) | Cái | 5 | |
| 5 | Chi phí cấu hình, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống chuyển tiếp và máy cố định. | Chi phí cấu hình, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống chuyển tiếp và máy cố định. | Gói | 1 | |
| 6 | Chi phí thi công trụ treo ăng ten cho thiết bị chuyển tiếp kỹ thuật số. | Chi phí thi công trụ treo ăng ten cho thiết bị chuyển tiếp kỹ thuật số. | gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.472544E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.176.320VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là547.254.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.176.320VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 383.078.080 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật có kiến thức về chuyên ngành Điện tử viễn thông/Điện – Điện tử/Kỹ thuật Điện – Điện tử | 1 | Nhóm trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật có kiến thức về chuyên ngành Điện tử viễn thông/Điện – Điện tử/Kỹ thuật Điện – Điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi