Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị bảo đảm thông tin liên lac

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935178-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị bảo đảm thông tin liên lac
Số hiệu KHLCNT 20220934462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:34:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênbán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị bảo đảm thông tin liên lac
Mua sắm thiết bị, vật tư hàng hóa bảo đảm thông tin liên lạc, nghiệp vụ chuyên môn cho các nhiệm vụ
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng Số ĐT:02253.841.298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng Số ĐT:02253.841.298


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự. Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 02 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu (ít nhất 01 hợp đồng tương tự), kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng Số ĐT:02253.841.298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Vũ Đình Hiển + Cấp bậc: Đại tá + Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng SĐT: 0975350347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin/BTM Hải quân; số 38 Điện Biên Phủ- Minh Khai- Hồng Bàng – Hải Phòng; Điện thoại: 02253.841.298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính/ BTM Hải quân, số 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cờ hiệu số 220bộLoại cờ hiệu : số 2Số lượng lá: 40Chất liệu: Vải phi mờ Kích thước140cm x 120cm (lá cờ chữ nhật)160cm x 120cm (lá cờ đuôi én)180cm x 120cm (lá cờ tam giác)250cm x 100cm x 50cm (lá cờ hình thang)Móc cờ: Chất liệu đồng, một đầu móc cố định vào dây cờ, một đầu là khóa có lò xo để kéo móc 2 lá cờ với nhauDây cờ:Cáp mềm inox (Φ4) 100m, vỏ bọc nhựa trắng
2Bộ cờ hiệu số 320bộLoại cờ hiệu: số 3Số lượng lá: 40Chất liệu:Vải phi mờ Kích thước100cm x 90cm (lá cờ chữ nhật)100cm x 90cm (lá cờ đuôi én)120cm x 70cm (lá cờ tam giác)160cm x 80cm x 40cm (lá cờ hình thang)Móc cờ: Chất liệu đồng, một đầu móc cố định vào dây cờ, một đầu là khóa có lò xo để kéo móc 2 lá cờ với nhauDây cờ: Cáp mềm inox (Φ2) 100m, vỏ bọc nhựa trắng
3Thiết bị truyền hình5bộBăng thông: Lên tới 6 MbpsĐộ phân giải: Hỗ trợ độ phân giải lên đến Full HDCamera:Kiểu loại: Quay ngang/ngẩng/thu phóngĐộ phóng: 12x quangGóc quay ngang: ± 100oGóc ngẩng: ± 25oTrường nhìn: 65oSensor: 1/2.33" CMOSVideo:Độ phân giải video 1080, 60fps from 1740Kbps; 1080p, 30fps from 1024Kbps; 720p, 60fps from 832Kbps; 720p, 30fps from 512Kbps; 4SIF/4CIF, 60fps from 512Kbps; 4SIF/4CIF, 30fps from 128Kbps; SIF (352x240), CIF (352x288) from 64Kbps; QSIF (176x120), QCIF (176x144) from 64KbpsChuẩn và giao thức video:H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264SVC,RTV,H.239/Polycom®People+ContentTM, H.263&H.264 video error concealmentÂm thanh:Chuẩn âm thanh G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.722.1CTính năng âm thanhTự động điều chỉnh âm lượng (AGC), Giảm độ ồn tối đa. Triệt tiếng vọng (AEC)Cổng giao tiếp:Đầu vào Video1x EagleEye HD Camera (HDCI)1x HDMI 1.31x VGAĐầu ra Video2x HDMI 1.3Đầu vào âm thanh:1x RealPrensence Group microphone array1x HDCI (camera)1x HDMI1x 3.5mm stereo line-inĐầu ra âm thanh:1x HDMI1x 3.5mm stereo line-outCổng mạng:1x 10BASE-T/100BASE-TX
4Bộ đàm cầm tay30bộDải tần: Thuộc dải tần sóng cực ngắn VHFCác chế độ hoạt động: FM (16K0G3E).DSC (16K0G2B). Điện áp hoạt động DC: 13,8V ± 10%Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60 độ CCông suất phát: 6 W Các thành phần đồng bộBao gồm: pin,an ten, kẹp, dây đeo bộ sạc pin nguồn AC/DC
5Bộ dụng cụ bảo quản sửa chữa10bộBộ khoá vặn socket 1/4" 23 mónBúa 330mmMỏ lết 8”Dụng cụ nhấc ICÊ tô kẹpKềm kẹp 254 mmVít dẹp 2.0 x 50mmVít dẹp 2.4 x 75mmVít dẹp 3.0 x 100mmVít bake #00 x 50mmVít bake #0 X 75mmVít bake #1 x 150mmHộp linh kiệnVít dẹp 5.0 x 75mmVít bake #1 x 75mmVít dẹp 5.0 x 100mmVít bake #1 x 100mmVít dẹp 6.0 x 100mmVít bake #2 x 100mmVít bake #2 x 250mmVít dẹp 6.0 x 40mmVít bake #2 x 40mmNhíp thẳng 120mmKềm nhọn 135mmKềm cắt 110mmKềm điện 165mmKềm cắt 165mmKềm nhọn 165mmBộ lục giác 9 câyBộ khoá 10 câyBộ giũa 5 câyMỏ hàn 12W 220VDây rút chìỐng thiếc hàn 63%SNBăng keo điệnDao rọc giấy (3 lưỡi đi kèm)Thước kéo 3MKéo cắt 165mmỐng hút chìBình đựng hoá chấtXịt bụi Ø62mmDụng cụ lấy kim loại từ tính kéo dài 178 – 582 mmGương soi kéo dài 178 – 505 mmTấm pallet x 2Vali dụng cụ có khung kéo
6Đồng hồ vạn năng10CáiĐo AC volts (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000V)/1.0 % + 3Đo DC volts (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V) /0.5 % + 3Đo AC mV 400.0 mV/400.0 mVĐo DC mV 400.0 mV/1.0 % + 10.000V/10%Kiểm tra đi-ốt :Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5% + 3Kiểm tra tụ điện (40.00 nF, 400.0 nF)/2 % + 5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 % Dòng AC (μA) (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3Dòng AC (mA) (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3Dòng AC (A) (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3Dòng DC ( μA) (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3Dòng DC (mA) (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3Dòng DC (A) (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3Bảo vệ quá tải+ AC volts: 1000 V+ AC mV: 400 m+ DC volts: 1000 V+ DC mV: 400 mMàn hình hiển thị LCDPin : 2 AA, thời lượng pin nhỏ nhất 500 giờ
7Mỏ hàn điện tử10CáiLoại máy: Cầm tay miniTrọng lượng máy: 200gTrọng lượng cả bộ: 350gBộ phụ kiện: Thiếc, nhựa thông, kẹp, ống hútĐiện áp cấp: 110v~220v-50HzĐiện áp sử dụng: 110v~220VThời gian hoạt động: 12 giờKiểu gia nhiệt: Gia nhiệt trongVật liệu đầu kẹp: Thép gióKiểm soát nhiệt độ: 320-350 độ CThời gian làm nóng: 30 giây sau khi cắm điện
8Điện thoại vệ tinh10CáiMàn hình hiển thị: màn hình màu Các loại giao diện: Micro USB , Audio, cổng Anten, Bluetooth 2.0 hoặc tương đươngMã thoại trong dịch vụ vệ tinh:≤ 2.4kbps Hỗ trợ các dịch vụ thoại: lịch sử cuộc gọi, ID người gọi, cuộc gọi chờ, giữ cuộc gọiHỗ trợ đồng bộ danh bạ: trên MS Outlook 2007 hoặc tương đươngHỗ trợ đa ngôn ngữ: CóChuẩn bảo vệ: IP 54 hoặc tương đươngThời lượng chờ của pin: ≥ 8 giờ khi đàm thoại và ≥ 100 giờ trong chế độ chờ Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến +55 ° C
9Bộ SIM kit điện thoại vệ tinh10Cáibảo đảm thông tin liên lạc thoại, nhắn tin cho điện thoại vệ tinh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênbán hàng 1 Đại học/ Cao đẳng3
2 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->