Gói thầu: Gói 2: Mua sắm Hóa chất khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm Hóa chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:54:00 đến ngày 2022-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư chạy thận nhân tạo.Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn bán hàng… được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập) cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Mua sắm Hóa chất khác Mua sắm Hóa chất, vật tư chạy thận nhân tạo năm 2022-2023 để phục vụ khám và điều trị bệnh nhân của Bệnh viện Nội tiết Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết TW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Mục lục;Đơn dự thầu,bảo lãnh dự thầu; Bản kê khai thông tin về nhà thầu theo mẫu trong E-HSMT Bản sao công chứng các tài liệu xác định sự thành lập,tư cách pháp nhân,nơi đăng ký,nơi kinh doanh.Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký E-HSDT nếu có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT Bản phân loại TTBYT Tài liệu chứng minh hàng hóa được lưu hành tại Việt Nam,mã kê khai hàng hóa dự thầu là TTBYT(theo NĐ 98/2021/NĐ-CP) Tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá,thành phần sản phẩm,tính năng thông số kỹ thuật,thông số bảo hành,phân nhóm của từng loại hàng hoá Bản sao công chứng hợp đồng đã cung cấp hóa chất, vật tư chạy thận nhân tạo tiêu biểu trong 03 năm gần đây nhất: ≥ 03 hợp đồng Bản sao các Báo cáo tài chính(các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh,đầy đủ nội dung theo quy định)trong 3 năm gần nhất, tuân thủ các điều kiện sau: 1.Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh(nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh 2.Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành.Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế Tờ khai tự quyết toán thuế(thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp)có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế(xác nhận số nộp cả năm)về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế Báo cáo kiểm toán(nếu có) Bản dịch tiếng Việt kèm theo các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: Catalog,Giấy phép bán hàng của NSX hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam(theo quy định tại TT số 14/2020/TT-BYT) Có bản cam kết cung cấp đầy đủ Hàng hoá mới 100%,sản xuất từ năm 2021 trở đi Đối với hàng hóa nhập khẩu,cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá CO + Chứng nhận chất lượng CQ do NSX cấp + Tờ khai hải quan(thông quan),vận đơn,hóa đơn đặt hàng(Invoice) + Phiếu đóng gói hàng hóa(Packing list) Các tài liệu khác nếu có |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, hạn sử dụng, phân nhóm trang thiết bị y tế, mới 100%. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có). - Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế hợp lệ. - Tài liệu làm cơ sở xác định phân nhóm trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. - Mã kê khai các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định của nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Catalogue/Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu và các tài liệu có liên quan: Đáp ứng đầy đủ các nội dung như yêu cầu tại Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật, trong Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt (có chứng thực). - Hàng hóa tham dự thầu thuộc phạm vi cung cấp phải đạt các tiêu chuẩn về chất lượng, có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (Chứng chỉ chất lượng) ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế). - Hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại điểm 6, Điều 7, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục hàng hóa, đúng số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu, năm sản xuất, hạn dùng, hãng sản xuất, nước sản xuất, xuất xứ, phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của hàng hóa dự thầu. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. - Giá dự thầu phải được tính trên cơ sở là tổng hợp các giá trị liên quan tới gói thầu, đã bao gồm: Giá trị của hàng hoá dự thầu, thuế nhập khẩu, thuế V.A.T, các loại thuế khác nếu có, các chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành hàng hoá ... tại Bệnh viện Nội tiết TW. Trong Bảng giá nhà thầu cần thể hiện đầy đủ các nội dung trên. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế). - E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết TW, địa chỉ: Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152. Fax: 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - thiết bị y tế, Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư - thiết bị y tế, Bệnh viện Nội tiết TW - Đường Nguyễn Bồ, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Citric Acid (Acid rửa máy thận) | 1.500 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 50 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Test nồng độ hiệu dụng hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư chạy thận nhân tạo.Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn bán hàng… được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập) cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi