Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt, trang bị phần cứng và cập nhật phầm mềm SCADA DMS.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt, trang bị phần cứng và cập nhật phầm mềm SCADA DMS. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:22:00 đến ngày 2022-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,010,761,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm, trong số các hợp đồng tương tự, phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt máy chủ và cung cấp/cập nhật phần mềm giám sát điều khiển SCADA/DMS. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm trong lĩnh vực liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Máy tính chủ, các hệ thống phần mềm. Và giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Viễn thông/công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt phần mềm giám sát điều khiển đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt/cài đặt máy tính chủ (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/công nghệ thông tin/ Hệ thống điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình hệ thống SCADA và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụtrách phần SCADA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn đào tạo, cài đặt, xây dựng cở sở dữ liệu bảo trì hệ thống, nghiệm thu và chuyển giao công nghệ SCADA/DMS/ OTS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là chuyên gia của nhà sản xuất (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất.- Bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/ Công nghệ thông tin.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/ hãng sản xuất: hướng dẫn đào tạo, cài đặt, xây dựng cơ sở dữ liệu bảo trì hệ thống, nghiệm thu và chuyển giao công nghệ SCADA/DMS/OTS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp chuyên ngành viễn thông/công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt, trang bị phần cứng và cập nhật phầm mềm SCADA DMS. Trang bị phần cứng và cập nhật phần mềm SCADA/DMS để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật TTĐK, TBAKNT và tự động hóa lưới điện trung áp. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Yêu cầu chung - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Nhà thầu cung cấp xác nhận vận hành thành công của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng tại Việt Nam trong thời gian 2 năm trở lại đây đối với các dòng sản phẩm: Máy chủ, máy tính workstation, thiết bị switch layer - Nhà thầu cung cấp xác nhận vận hành thành công của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng tại Việt Nam trong thời gian 2 năm trở lại đây đối với phần mềm rung tâm điều khiển - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất/hãng sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp đối với máy chủ, máy tính workstation, phần mềm trung tâm điều khiển cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết của nhà/hãng sản xuất phần mềm trung tâm điều khiển trong việc hỗ trợ đầy đủ dịch vụ kỹ thuật và lắp đặt cho dự án trong suốt thời gian vận hành, bảo hành cho sản phẩm chào thầu. Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | *Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng (Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác do chủ đầu tư quy định). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp máy chủ, máy tính workstation, thiết bị Switch Layer 2 và phần mềm trung tâm điều khiển cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị/phần mềm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chủ server | 12 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 2 | Bộ chia sẻ tài nguyên KVM and LCD 17". | 2 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 3 | Workstation (bàn phím + chuột không dây) | 12 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 4 | Màn hình LCD/LED 27", khung hình 16:9 | 24 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 5 | Thiết bị Switch layer 2 - 24 cổng điện RJ45 1Gbs/10Gbs; (lắp tại trung tâm điều khiển). | 4 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 6 | Switch Layer 2 hỗ trợ VLAN12 cổng điện RJ45 100/1000Mbps (lắp tại 08 tổ TTLĐ) | 8 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 7 | Nâng cấp license Network Manager 6.5 | 1 | hệ thống | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 8 | Hệ điều hành cho Máy tính chủ | 12 | License | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 9 | Hệ điều hành cho Máy tính Workstation(- Máy tính tại các Tổ thao tác lưu động: 08 license; Máy tính tại TTĐK: 04 license) | 12 | License | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 10 | Nâng cấp hệ điều hành của máy tính hiện hữu đảm bảo đồng bộ với máy tính chủ trang bị mới - Máy tính chủ | 9 | License | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 11 | Nâng cấp hệ điều hành của máy tính hiện hữu đảm bảo đồng bộ với máy tính chủ trang bị mới - Máy tính Workstation | 6 | License | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 12 | Nâng cấp Phần mềm cơ sở quản trị dữ liệu Oracle database lên phiên bản tương thích, đầy đủ tính năng/chức năng, và kích cỡ (sizing) của hệ thống SCADA/DMS/OTS sẽ được nâng cấp | 1 | Gói | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 13 | Phần mềm bản quyền Office cho máy tính Workstation | 12 | License | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 14 | Phần mềm Antivirus | 24 | license | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 15 | Tủ rack 19 inch 1000x600x2100(WxDxH) | 2 | tủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 16 | Thanh PDU, 20 ổ cắm, loại ổ C13 | 4 | thanh | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 17 | Cáp mạng CAT6 | 1.000 | mét | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 18 | Hạt mạng RJ45 (50 hạt/1 gói) | 2 | gói | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 19 | Loa ngoài công suất 2W | 12 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 20 | Ổ cắm lioa 6 jack cắm | 12 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 21 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm | 100 | mét | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 22 | Cáp nguồn C13-C14 | 24 | sợi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 23 | Cáp tiếp địa 1x1.5mm2 | 50 | mét | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 24 | Cáp tiếp địa 1x16mm2 | 20 | mét | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 25 | Băng dính điện, dây thít, đầu cốt, nhãn cáp, tem nhãn thiết bị | 1 | Lô | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực | |
| 26 | Cáp màn hình Display port 3 mét, chống nhiễu, 2k | 24 | sợi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm, trong số các hợp đồng tương tự, phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt máy chủ và cung cấp/cập nhật phần mềm giám sát điều khiển SCADA/DMS. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm trong lĩnh vực liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Máy tính chủ, các hệ thống phần mềm. Và giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Viễn thông/công nghệ thông tin- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt phần mềm giám sát điều khiển đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt/cài đặt máy tính chủ (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần SCADA | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/công nghệ thông tin/ Hệ thống điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình hệ thống SCADA và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)- Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụtrách phần SCADA | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia hướng dẫn đào tạo, cài đặt, xây dựng cở sở dữ liệu bảo trì hệ thống, nghiệm thu và chuyển giao công nghệ SCADA/DMS/ OTS | 1 | - Là chuyên gia của nhà sản xuất (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất.- Bằng đại học chuyên ngành Viễn thông/ Công nghệ thông tin.- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/ hãng sản xuất: hướng dẫn đào tạo, cài đặt, xây dựng cơ sở dữ liệu bảo trì hệ thống, nghiệm thu và chuyển giao công nghệ SCADA/DMS/OTS | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 10 | Chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp chuyên ngành viễn thông/công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi