Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935256-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)
Số hiệu KHLCNT 20220833630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:14:00 đến ngày 2022-10-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,545,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp thiết bị điều hòa không khíĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)
Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội( giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 159 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C + Tư vấn Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 159 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 10.2(c)
Các vật tư, vật liệu nhà thầu đề xuất phải cung cấp kèm theo các catalogue có đầy đủ thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
-01 bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP1tổTheo chương V của E-HSMT
2Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP1tổTheo chương V của E-HSMT
3Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP4tổTheo chương V của E-HSMT
4Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP2tổTheo chương V của E-HSMT
5Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP3tổTheo chương V của E-HSMT
6Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP1tổTheo chương V của E-HSMT
7Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP1tổTheo chương V của E-HSMT
8Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP1tổTheo chương V của E-HSMT
9Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP2tổTheo chương V của E-HSMT
10Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP3tổTheo chương V của E-HSMT
11Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP1tổTheo chương V của E-HSMT
12Dàn lạnh treo tường 2,2kW2máyTheo chương V của E-HSMT
13Dàn lạnh treo tường 3,6kW4máyTheo chương V của E-HSMT
14Dàn lạnh treo tường 4,5kW1máyTheo chương V của E-HSMT
15Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw2máyTheo chương V của E-HSMT
16Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW4máyTheo chương V của E-HSMT
17Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
18Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMT
19Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
20Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMT
21Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
22Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW2máyTheo chương V của E-HSMT
23Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW22máyTheo chương V của E-HSMT
24Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW50máyTheo chương V của E-HSMT
25Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW23máyTheo chương V của E-HSMT
26Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW97cáiTheo chương V của E-HSMT
27Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw48máyTheo chương V của E-HSMT
28Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw28máyTheo chương V của E-HSMT
29Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw20máyTheo chương V của E-HSMT
30Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW16máyTheo chương V của E-HSMT
31Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW10máyTheo chương V của E-HSMT
32Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW122cáiTheo chương V của E-HSMT
33Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW1máyTheo chương V của E-HSMT
34Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW4máyTheo chương V của E-HSMT
35Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW5máyTheo chương V của E-HSMT
36Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW5máyTheo chương V của E-HSMT
37Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW2máyTheo chương V của E-HSMT
38Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW11máyTheo chương V của E-HSMT
39Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây6máyTheo chương V của E-HSMT
40Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây20máyTheo chương V của E-HSMT
41Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây37máyTheo chương V của E-HSMT
42Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây80máyTheo chương V của E-HSMT
43Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
44Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
45Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
46Bộ điều khiển trung tâm2bộTheo chương V của E-HSMT
47Bộ kết nối mở rộng7bộTheo chương V của E-HSMT
48Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh266cáiTheo chương V của E-HSMT
49Bộ chia gas loại 199cáiTheo chương V của E-HSMT
50Bộ chia gas loại 248cáiTheo chương V của E-HSMT
51Bộ chia gas loại 374cáiTheo chương V của E-HSMT
52Bộ chia gas loại 425cáiTheo chương V của E-HSMT
53Bộ giảm cấp25cáiTheo chương V của E-HSMT
54Bộ nối dàn nóng đôi17cáiTheo chương V của E-HSMT
55Bộ nối dàn nóng ba1cáiTheo chương V của E-HSMT
56Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 08HP1tổTheo chương V của E-HSMT
57Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP4tổTheo chương V của E-HSMT
58Thiết bị xử lý không khí AHU, công suất lạnh:33.02 Kw, công suất sưởi: 5 Kw, lưu lượng: 3800 m3/h, Phin lọc G4/F74cáiTheo chương V của E-HSMT
59Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW1cáiTheo chương V của E-HSMT
60Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
61Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
62Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
63Bộ điều khiển AHU chức năng:- Kết nối về bộ điều khiển trung tâm - ON/OFF: điều khiển AHU và bảo vệ Heater- Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần)- ON/OFF: Điều khiển đèn cực tím- Điều khiển dàn nóng VRV thành phần:+ Module điều khiển+ Module mở rộng+ Module màn hình hiển thị+ Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao4bộTheo chương V của E-HSMT
64Bộ điều khiển trung tâm1bộTheo chương V của E-HSMT
65Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh4cáiTheo chương V của E-HSMT
66Bộ chia gas loại 12cáiTheo chương V của E-HSMT
67Bộ chia gas loại 21cáiTheo chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp thiết bị điều hòa không khíĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh55
2 kỹ thuật viên 1 Tốt nghiệm cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh33
3 cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệm đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->