Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm, đánh giá tính chất, hiệu quả của màng kháng khuẩn chứa polyguanidine
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm, đánh giá tính chất, hiệu quả của màng kháng khuẩn chứa polyguanidine |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:10:00 đến ngày 2022-09-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm, đánh giá tính chất, hiệu quả của màng kháng khuẩn chứa polyguanidine Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm, đánh giá tính chất, hiệu quả của màng kháng khuẩn chứa polyguanidine 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: BÊN MỜI THẦU YÊU CẦU BÊN DỰ THẦU GỒM: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (có sao y/chứng thực). 2. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2020 đến năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2020, 2021 phải dương). 3. Bản scan Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2020 đến hết năm 2021. 4. Bản scan 02 Hợp đồng tương tự từ năm 2020 đến năm 2021 đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ. 5. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Vật liệu, Địa chỉ tại C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.- Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Vật liệu; C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủng vi sinh vật kiểm định | 2 | Chủng | Có lí lịch chủng rõ ràng- 01 mã chủng Coliform (phân lập từ nước )- 01 mã chủng E.coli (phân lập từ nước) | ||
| 2 | Agar | 1 | Kg | Màu sắc: Hơi nâu -Điểm nóng chảy: 90ºC -Độ hòa tan: 20 g/l - pH: 6,8 (100g/l, H2O, 20ºC) - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 3 | Peptone | 1 | Kg | - Màu sắc: Vàng nhạt đến hơi nâu nhạt -pH (25ºC): 5.0 - 6.0 - Độ hòa tan: 800 g/l - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 4 | Cao nấm men | 1 | Kg | -Màu sắc: hơi vàng - nâu -pH (25ºC): 6,6 - 6,7 - Độ hòa tan: 35 g/l - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 5 | Cao thịt bò | 1 | Kg | -Màu sắc: vàng nhạt đến nâu -pH (25ºC): 6,5 - 7,5 - Độ hòa tan: 800 g/l - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 6 | NaCl | 1 | Kg | -Màu sắc: dạng bột màu trắng -Độ hòa tan: 358 g/l - Đột tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 7 | K2HPO4 | 1 | Kg | -Màu sắc: tinh thể màu trắng -Độ hòa tan: 1600 g/l - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 8 | MgSO4.7H2O | 1 | Kg | -Màu sắc: bột màu trắng -Độ hòa tan: 710 g/l - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 9 | NaNO3 | 1 | Kg | -Màu sắc: bột màu trắng -Độ hòa tan: 874 g/l - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 10 | KCl | 1 | Kg | -Màu sắc: bột màu trắng -Độ hòa tan: 347 g/l - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 11 | FeSO4.7H2O | 1 | Kg | - Màu sắc: tinh thể màu xanh - Độ hòa tan: 665 g/l - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 12 | Pectin | 1 | Kg | - Màu sắc: bột màu trắng vàng - pH: 3,0-4,0 - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 13 | Glucose | 1 | Kg | - Màu sắc: bột màu trắng - Độ hòa tan: 470 g/l - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 14 | NaOH khan (Merck) | 3 | kg | - Màu sắc: chất rắn màu trắng - Độ hòa tan: 111 g/100 mL (20oC) - Độ tinh khiết > 99% - Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 15 | Phenolftalein | 1,5 | kg | - Màu sắc: bột trắng - Độ hòa tan: 400 mg/L - Quy cách đóng gói: Hộp 25g | ||
| 16 | Môi trường thạch PCA (Plate Count Agar) 250g | 6 | Hộp | - Màu sắc: nâu vàng - Độ hòa tan: 22,5 g/L - pH: 7,0 (22 g/L, H2O, 30ºC) | ||
| 17 | Môi trường thạch DRBC (Dichloran-rose bengal chloramphenicol) 500g | 6 | Hộp | - Màu sắc: hồng - Độ hòa tan: 32,6 g/L - pH: 5,4 - 5,8 | ||
| 18 | Môi trường thạch VRB (Violet Red Bile Agar) 500g | 6 | Hộp | - Độ hòa tan: 39,5 g/L - pH: 7,3 - 7,5 (40g/L, 37ºC) | ||
| 19 | Môi trường thạch PDA (Potato Dextrose Agar) 250g | 6 | Hộp | - Màu sắc: vàng nâu nhạt - Độ hòa tan: 39 g/L - pH: 5,4 - 5,8 | ||
| 20 | Môi trường thạch TBX (Tryptone Bile Glucuronic Agar) 500g | 6 | Hộp | - Màu sắc: vàng - Độ hòa tan: 31,6 g/L - pH: 7,0 - 7,4 (36,6 g/L, H2O, 25ºC) | ||
| 21 | Môi trường thạch MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) 500g | 6 | Hộp | - Màu sắc: hồng - Độ hòa tan: 43 g/L - pH: 7,0 - 7,4 | ||
| 22 | Đĩa petri | 100 | Cặp | - Chất liệu: Thủy tinh - Kích thước: 70 x 15 mm | ||
| 23 | Bình tam giác 150 | 30 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 150 ml | ||
| 24 | Bình tam giác 250 | 30 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 250 ml | ||
| 25 | Bình tam giác 500ml | 30 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 500 ml | ||
| 26 | Bình tam giác 1000ml | 30 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 1000 ml | ||
| 27 | Đũa thủy tinh | 25 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh - Kích thước: 6 mm x 300 mm | ||
| 28 | Khẩu trang phòng độc | 20 | Chiếc | Thành phần: Vải dệt lưới - xốp, vải không dệt, than hoạt tính dạng sợi (Fiber), vải cotton | ||
| 29 | Khẩu trang thường | 50 | Chiếc | - Cấu tạo: ≥ 3 lớp - Thành phần: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo | ||
| 30 | Kính bảo hộ lao động | 20 | Cái | - Kích thước: 15 x 5 x 4 (cm) - Màu sắc gọng kính: Trắng - Đen - Trọng lượng: 20g | ||
| 31 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 1000 ml | ||
| 32 | Phễu lọc thủy tinh | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh - Đường kính: 40 mm | ||
| 33 | Pipet | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 10ml, 5ml - Độ chia nhỏ nhất: 0,01 ml | ||
| 34 | Que cấy | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Hợp kim chịu nhiệt - Đường kính dây que cấy: 0,4 - 0,5 mm | ||
| 35 | Cốc đốt thủy tinh | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích: 50ml, 100 ml | ||
| 36 | Giấy đo pH | 10 | Tệp | - Giải đo: 1-14 | ||
| 37 | Đèn cồn | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 80ml - Cấu tạo gồm: dây tim, nắp nhựa chịu nhiệt | ||
| 38 | Xô nhựa | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, PVC - Thể tích: 15 lít, 20 lít | ||
| 39 | Găng tay | 20 | Hộp | - Chất liệu: cao su tự nhiên - Không bột | ||
| 40 | Măng tây | 20 | kg | Đạt độ chín thu hoạch và được vận chuyển về phòng thí nghiệm trong vòng 24h sau khi thu hái | ||
| 41 | Rau bina | 20 | kg | Đạt độ chín thu hoạch và được vận chuyển về phòng thí nghiệm trong vòng 24h sau khi thu hái | ||
| 42 | Quả thanh long ruột đỏ | 20 | kg | Đạt độ chín thu hoạch và được vận chuyển về phòng thí nghiệm trong vòng 24h sau khi thu hái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi