Gói thầu: Mua sắm cáp mạng và đầu nối RJ45

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867028-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm cáp mạng và đầu nối RJ45
Số hiệu KHLCNT 20220836047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:10:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,611,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Mua sắm cáp mạng và đầu nối RJ45
Mua sắm cáp mạng và đầu nối RJ45 phục vụ sản xuất kinh doanh của các đơn vị trực thuộc VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 38282828; Điện thoại: (028) 38242628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 38282828; Điện thoại: (028) 38242628


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng giá dự thầu của hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV); - Các biểu mẫu dự thầu quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-BDL; - Bản tuyên bố đáp ứng hoàn toàn tất cả yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp quy định tại Mẫu số 01A, Mẫu số 02 Chương IV; - Bản tuyên bố đáp ứng hoàn toàn tất cả điều kiện, điều khoản, biểu mẫu hợp đồng nêu trong Chương VI – Điều kiện chung của hợp đồng, Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng và Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V; - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng quy định tại Mục 15.2 E-BDL; - Đầy đủ các tài liệu chứng minh sau để nhà thầu được xem xét hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT: 1. Mẫu số 20 Chương IV; và 2. + Tài liệu, văn bản của Bộ Công thương hoặc Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) công bố tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa tại thời điểm từ năm 2019 trở về sau; hoặc + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019 hoặc 2020 hoặc 2021 về tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa; Bảng kê xuất xứ, định mức khối lượng, đơn giá (không bao gồm thuế, phí, lệ phí), thành tiền, thuế các loại, phí và lệ phí các loại của từng thành phần hàng hóa, dịch vụ, ... cấu thành giá chào thầu của hàng hóa; Các hợp đồng mua bán, hóa đơn, tài liệu, chứng từ hàng hóa, dịch vụ, … liên quan làm sở cứ cho Bảng kê và Báo cáo kiểm toán độc lập nêu trên; Tài liệu liên quan khác (nếu có). - Hàng mẫu chào thầu hoàn chỉnh cho từng loại hàng hóa chào thầu nộp trực tiếp trước thời điểm đóng thầu cho bên mời thầu tại địa chỉ Lầu 3, 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 01, TP.HCM – Điện thoại: 0913969464, với khối lượng như sau: + Cáp mạng UTP CAT5E: 100 mét; + Cáp mạng UTP CAT6: 100 mét; + Đầu nối RJ45 CAT6: 10 cái. (Hàng mẫu chào thầu sẽ không được hoàn trả lại cho nhà thầu. Hàng mẫu chào thầu sẽ được đánh giá ở Chương V-Yêu cầu vể kỹ thuật)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải ghi rõ thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác (theo quy định, công bố của nhà sản xuất và phù hợp với tài liệu kỹ thuật, catalogue nộp trong E-HSDT) của hàng hóa. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc Quyết định chấp nhận bộ hồ sơ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, còn hiệu lực (nếu hàng hóa chào thầu có thương hiệu Việt Nam). - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo quy định tại Mục 14 E-CDNT. - Giấy đo kiểm chất lượng sản phẩm đối với các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng với sản phẩm dự thầu do Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (Quatest 1, Quatest 2, Quatest 3) thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp (Tài liệu này phải được cung cấp cho bên mời thầu chậm nhất là 5 ngày làm việc ngay sau ngày đóng thầu). - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: + Hàng hóa cung cấp là mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa, không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ; + Nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư các tài liệu sau trước khi hàng hóa được cung cấp đến địa điểm giao hàng: • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hóa (do nhà sản xuất cấp). • Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hóa (do nhà sản xuất cấp) và tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa. + Nhà thầu bảo đảm hàng hóa, tài liệu, chứng từ cung cấp không chứa, phát tán hình ảnh, thông tin sai sự thật, vi phạm pháp luật, vi phạm chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nước Việt Nam. Chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ khước từ tất cả hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không tuân thủ quy định pháp luật, không đảm bảo chất lượng, gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông.
E-CDNT 12.2
- Thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá hàng hóa là giá giao tại địa điểm giao hàng (các trạm, kho của chủ đầu tư trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) và đã bao gồm đầy đủ chi phí bảo hiểm (nếu có), kiểm tra, thử nghiệm, bảo hành hàng hóa, chi phí lưu kho, vận chuyển, bốc dỡ, xếp hàng hóa và chi phí khác có liên quan đến lưu kho, vận chuyển, bốc dỡ, xếp hàng hóa đến và tại địa điểm giao hàng và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Ghi rõ thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác (theo quy định, công bố của nhà sản xuất và phù hợp với tài liệu kỹ thuật, catalogue nộp trong E-HSDT) của hàng hóa.
E-CDNT 14.3 24 tháng.
E-CDNT 15.2
Nếu các loại cáp mạng chào thầu không do nhà thầu sản xuất thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam còn hiệu lực cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 38282828; Điện thoại: (028) 38242628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 38282828; Điện thoại: (028) 38242628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 35282357; Điện thoại: (028) 35282338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Cung ứng vật tư – Viễn thông TP. Hồ Chí Minh 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 01, TP.HCM Fax: (028) 35282357; Điện thoại: (028) 35282338
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp mạng UTP CAT5E523.075Mét+ Đặc tính kỹ thuật: Quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V;+ Nội dung hợp đồng cung cấp hàng hóa: Quy định tại Chương VI, VII, VIII.- Trong thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư có quyền tăng hoặc giảm khối lượng từng loại hàng hóa nêu trong bảng Phạm vi cung cấp này theo nhu cầu thực tế của chủ đầu tư với đơn giá hàng hóa, tiến độ cung cấp, yêu cầu khác không thay đổi và chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo đúng khối lượng hàng hóa cung cấp thực tế được nghiệm thu bàn giao và đơn giá trong hợp đồng.- Tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian thực hiện hợp đồng, ngoài khối lượng hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, nhà thầu phải đảm bảo luôn dự trữ sẵn tại kho của nhà thầu khối lượng hàng hóa là 51.850 mét cáp mạng UTP CAT5E để sẵn sàng đáp ứng ngay nhu cầu của chủ đầu tư. Chủ đầu tư sẽ nhận toàn bộ khối lượng hàng hóa này vào Đơn đặt hàng cuối cùng của hợp đồng.
2Cáp mạng UTP CAT615.250Mét+ Đặc tính kỹ thuật: Quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V;+ Nội dung hợp đồng cung cấp hàng hóa: Quy định tại Chương VI, VII, VIII.- Trong thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư có quyền tăng hoặc giảm khối lượng từng loại hàng hóa nêu trong bảng Phạm vi cung cấp này theo nhu cầu thực tế của chủ đầu tư với đơn giá hàng hóa, tiến độ cung cấp, yêu cầu khác không thay đổi và chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo đúng khối lượng hàng hóa cung cấp thực tế được nghiệm thu bàn giao và đơn giá trong hợp đồng.- Tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian thực hiện hợp đồng, ngoài khối lượng hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, nhà thầu phải đảm bảo luôn dự trữ sẵn tại kho của nhà thầu khối lượng hàng hóa là 51.850 mét cáp mạng UTP CAT5E để sẵn sàng đáp ứng ngay nhu cầu của chủ đầu tư. Chủ đầu tư sẽ nhận toàn bộ khối lượng hàng hóa này vào Đơn đặt hàng cuối cùng của hợp đồng.
3Đầu nối RJ45 CAT61.000Cái+ Đặc tính kỹ thuật: Quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V;+ Nội dung hợp đồng cung cấp hàng hóa: Quy định tại Chương VI, VII, VIII.- Trong thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư có quyền tăng hoặc giảm khối lượng từng loại hàng hóa nêu trong bảng Phạm vi cung cấp này theo nhu cầu thực tế của chủ đầu tư với đơn giá hàng hóa, tiến độ cung cấp, yêu cầu khác không thay đổi và chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo đúng khối lượng hàng hóa cung cấp thực tế được nghiệm thu bàn giao và đơn giá trong hợp đồng.- Tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian thực hiện hợp đồng, ngoài khối lượng hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, nhà thầu phải đảm bảo luôn dự trữ sẵn tại kho của nhà thầu khối lượng hàng hóa là 51.850 mét cáp mạng UTP CAT5E để sẵn sàng đáp ứng ngay nhu cầu của chủ đầu tư. Chủ đầu tư sẽ nhận toàn bộ khối lượng hàng hóa này vào Đơn đặt hàng cuối cùng của hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư mạng ngoại vi của hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo các yêu cầu quy định tại Mục 25.2 E-ĐKCT Chương VII (nhà thầu ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của trung tâm bảo hành của nhà thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->