Gói thầu: cưa máy cầm tay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | cưa máy cầm tay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:08:00 đến ngày 2022-10-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
cưa máy cầm tay kinh phí thường xuyên năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu chào cụ thể các thông số kỹ thuật và nêu rõ ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất phù hợp với yêu cầu tại E-HSMT, Bảng liệt kê các chi tiết kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Catalog của hãng sản xuất (bản gốc) kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng. Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên Catalog. Trường hợp thông số kỹ thuật không thể hiện trên Catalog thì phải có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đơn vị được nhà sản xuất ủy quyền có tư cách pháp nhân cho các thông số kỹ thuật đó (bản gốc) kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng. - Cung cấp Giấy chứng nhận ISO 14001:2015, ISO 9001:2015 của nhà sản xuất Cưa máy cầm tay. - Nhà thầu phải có các văn bản cam kết: + Hàng hóa mới 100% được sản xuất năm 2022 trở về sau. + Cung cấp xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đối với thông tin về nhà sản xuất hàng hóa (tên nhà sản xuất, địa chỉ, trụ sở/văn phòng đại diện, địa chỉ nhà máy sản xuất, số điện thoại liên hệ, email, website...). |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 (nếu có), Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu quy định tại Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu đã cam kết tại E-CDNT 10.2 (c) trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp sản phẩm mẫu kèm theo tài liệu chứng minh chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (CO, CQ) đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật của E-HSMT, E-HSDT trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. - Các tài liệu khác có liên quan khác gồm: + Cam kết thực hiện trách nhiệm bảo hành hàng hóa. + Cam kết đổi mới (1 đổi 1) trong thời hạn 12 tháng (kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu) đối với những động cơ hỏng do lỗi của nhà sản xuất. + Cam kết cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành. + Cung cấp miễn phí phụ kiện kèm theo (bao gồm: kính, găng tay, bịt tai). + Cam kết cung cấp đầy đủ hồ sơ thanh quyết toán theo qui định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, Số 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an; số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2348281; Fax: 0243.7565321. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an; số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2348281; Fax: 0243.7565321. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cưa máy cầm tay | 5.000 | Chiếc | Quy định kỹ thuật chi tiết tại Mục 3, chương III |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp Hệ thống cưa hoặc Máy cưa với giá trị: ≥ 20.300.000.000 VND (bằng chữ: Hai mươi tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn).Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng bao gồm: Hợp đồng đã thực hiện, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm thông tin, tài liệu để chứng minh, làm rõ năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu.Trường hợp đối với các hợp đồng tương tự nhà thầu chưa hoàn thành mà chỉ hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) thì nhà thầu phải cung cấp: bản sao công chứng hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu đối với hợp đồng đó về phần trăm công việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tối thiểu 03 địa điểm bảo hành, trong đó mỗi khu vực (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) phải có ít nhất 01 địa điểm (nếu địa điểm bảo hành không thuộc sở hữu thì nhà thầu phải có hợp đồng liên kết (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và có cam kết gia hạn thời gian liên kết đến thời điểm kết thúc nghĩa vụ bảo hành) với các cơ sở có khả năng sửa chữa, bảo dưỡng các loại máy móc, thiết bị có động cơ đốt trong để thực hiện việc bảo hành, bảo trì). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Cử nhân Luật hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí, chế tạo máy | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về tài chính | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành tài chính | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi