Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936227-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220935498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:28:00 đến ngày 2022-09-23 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,392,836,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 55T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Vọng Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong; Hạng mục: Đền chính, nhà thủ từ, nhà vệ sinh, cổng nghi môn, lầu hóa vàng, tổng thể sân vườn tường rào
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tôn tạo công trình Văn hóa Việt. Địa chỉ: Khu đất mới đường 38, phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Phong. Địa chỉ: UBND huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. + Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy: Công ty TNHH cơ điện & phòng cháy chữa cháy Bình Mimh. Địa chỉ: Số 10/102 Nguyễn Văn Cừ - TP. Bắc Giang – T. Bắc Giang. + Thẩm định bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy: Phòng cảnh sát PCCC và CNCH (Công an tỉnh Bắc Ninh). Địa chỉ: Km số 2, đường Trần Hưng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ). 4. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu). Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ, hạ giải
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT104,903m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,725m3
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT81,592m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT274,45m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT186,262m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT27,445m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT49,582m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2,3584100m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT2,7827100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT2,7827100m3
11Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V E-HSMT267,734m2
12Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4mChương V E-HSMT51,952m3
13Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày ≤35cmChương V E-HSMT9,3992m3
14Hạ giải cột, trụ, đá xanhChương V E-HSMT0,396m3
15Hạ giải con giống các loại rồng có D ≤20cm, 2m ≤dài ≤3m, tô vữaChương V E-HSMT2con
16Hạ giải mặt nguyêtChương V E-HSMT1con
B Hạng mục 2: Đền chính - Phần XDCB
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtChương V E-HSMT6,8339100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6,8mmChương V E-HSMT1,6482tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3307tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mmChương V E-HSMT5,5259tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mmChương V E-HSMT0,163tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT45,9282m3
7Mua thép tấm làm bản nối cọc, bích thép đầu cọcChương V E-HSMT1,3382tấn
8Sản xuất bích thép đầu cọcChương V E-HSMT0,9429tấn
9Lắp đặt bích thép đầu cọcChương V E-HSMT0,9431tấn
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT11,616100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1321moinoi
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,384100m
13Cọc dẫn để ép âmChương V E-HSMT1cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,844m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,008100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,0084100m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3944100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT26,27111m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,4246100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT2,1479100m2
21Đổ Bê tông lót móngg, rộng ≤250cm, M100Chương V E-HSMT13,878m3
22Mua bê tông thương phẩm mác M100Chương V E-HSMT14,225m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmChương V E-HSMT1,2039tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,1332tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,6425tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,8746tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT4,4355tấn
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT44,214m3
29Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V E-HSMT44,8772m3
30Đổ Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,275m3
31Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,3365m3
32Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0758100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,137100m3
34Đổ Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100Chương V E-HSMT19,325m3
35Mua bê tông thương phẩm mác M100Chương V E-HSMT19,8081m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT33,7399m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0963100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,02tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0613tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0589m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,079100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0076tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0271tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4303m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT142,5711m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT154,0991m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT142,5711m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT154,0991m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12m
50Mua đá màu xanh đen làm chân tảng cột, ốp bậc cấpChương V E-HSMT1,591m3
51Mua cửa đi Pano gỗ đặc gỗ lim Nam PhiChương V E-HSMT4,151m2
52Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT4,1511m2
53Bản lề cửa đi, bản lề cối mạ 160Chương V E-HSMT6Bộ
54Chốt cửa đi CH-1201 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT4cái
55Sơn gỗ bằng sơn PUChương V E-HSMT1.744,506m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,201100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,937100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT1,937100m2
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,124100m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0485100m2
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,2507m3
62Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,9352m3
63Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,0153m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,48m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,4m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,48m2
67Lát gạch bát 300x300x50 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,107m2
68Lắp đặt bậc cấp, rồng đá trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT1111 c/k
69Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmChương V E-HSMT1hộp
70Lắp đặt automat 2 pha 25AChương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2Chương V E-HSMT90m
74Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2Chương V E-HSMT225m
75Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàngChương V E-HSMT20bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V E-HSMT10cái
77Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc đôi 10AChương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt công tắc ba 10AChương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT15hộp
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT220,5m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT94,5m
C Hạng mục 3: Đền chính - Phần XDCN
1Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cmChương V E-HSMT2,474m3
2Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V E-HSMT5,611m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V E-HSMT0,373m3
4Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT3,306m3
5Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V E-HSMT1,472m3
6Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT5,414m3
7Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT0,954m3
8Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dongChương V E-HSMT2,745m3
9Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V E-HSMT41,409m2
10Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V E-HSMT5,306m2
11Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT8,416m3
12Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònChương V E-HSMT3,096m3
13Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT4,773m3
14Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT2,189m3
15Gia công tàu góc đao, đơn giảnChương V E-HSMT1,374m3
16Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V E-HSMT1,567m3
17Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,985m3
18Mua gỗ lim Nam phi làm cửa, ván cổ diêmChương V E-HSMT1,815m3
19Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V E-HSMT7,784m2
20Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V E-HSMT34,156m2
21Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V E-HSMT4,288m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V E-HSMT26,195m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT26,823m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V E-HSMT8,336m3
25Lợp ngói mũi hài, lợp mái (60% ngói mũi hài mới, 60% ngói chiếu, ngói lót mới)Chương V E-HSMT160,893m2
26Lợp ngói mũi hài, lợp mái (40% ngói mũi hài cũ, 40% ngói chiếu, ngói lót mới)Chương V E-HSMT107,262m2
27Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng cạch chỉ (bờ mái có hoa chanh, ô hộc)Chương V E-HSMT67m
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT61,182m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT271,92m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT61,182m2
31Gạch hoa roi (280x120x140), loại A1Chương V E-HSMT203viên
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại loại đắp vữaChương V E-HSMT12hiệnvật
33Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT18con
34Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2Chương V E-HSMT1,26m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT69,6m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,64m
37Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V E-HSMT6,156m2
38Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT4,527m2
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT195,254m2
40Gia công, lắp dựng chân cột bằng đá xanhChương V E-HSMT1,467m3
41Gia công, lắp dựng đá ốp bậc cấp bằng đá xanhChương V E-HSMT0,124m3
42Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên chân tảng đáChương V E-HSMT3,7894m2
43Diệt mối cho công trình xây dựngChương V E-HSMT228,106m2
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT37,441m3
45Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3Chương V E-HSMT37,44m3
46Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2Chương V E-HSMT126m2
47Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2Chương V E-HSMT1.749,662m2
D Hạng mục 4: Nhà thủ từ - Phần XDCB
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,0673100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,896100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT9,1074m3
4Mua bê tông thương phẩm mác M100Chương V E-HSMT9,3347m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmChương V E-HSMT0,4258tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3178tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,4594tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT1,2687tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT27,842m3
10Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V E-HSMT28,2596
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,489m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT41,8008m3
13Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT3,28100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,206100m3
15Đổ Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100Chương V E-HSMT5,644m3
16Mua bê tông thương phẩm mác M100Chương V E-HSMT5,7851m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT21,787m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0493100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0088tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0177tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0165tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3221m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0652100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0109tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0333tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7174m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT93,7847m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT118,7823m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,785m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT118,782m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,95m2
32Mua đá màu xanh đen làm cộtChương V E-HSMT2,683m3
33Lắp chân tảng đá xanhChương V E-HSMT81 c/k
34Mua cửa đi, cửa sổ Pano gỗ đặc gỗ lim Nam PhiChương V E-HSMT9,39m2
35Mua song cửa gỗ lim Nam PhiChương V E-HSMT0,031m3
36Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT9,391m2
37Bản lề cửa đi, bản lề cối mạ 160Chương V E-HSMT28Bộ
38Chốt cửa đi, chốt CH-1201Chương V E-HSMT12cái
39Sơn gỗ bằng sơn PUChương V E-HSMT517,764m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,3639100m2
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,032100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,019100m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5888m3
44Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,592m3
45Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,9027m3
46Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,32m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,7114m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,44m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,7114m2
50Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmChương V E-HSMT1hộp
51Lắp đặt automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt automat 1 pha 10AChương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2Chương V E-HSMT37,5m
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2Chương V E-HSMT88,5m
55Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàngChương V E-HSMT7bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt công tắc đôi 10AChương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT9hộp
60Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT88,2m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT37,8m
E Hạng mục 5: Nhà thủ từ - Phần XDCN
1Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cmChương V E-HSMT1,743m3
2Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V E-HSMT0,314m3
3Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT1,687m3
4Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT2,266m3
5Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V E-HSMT1,109m3
6Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dongChương V E-HSMT0,719m3
7Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V E-HSMT15,406m2
8Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT7,169m3
9Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT1,269m3
10Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,684m3
11Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V E-HSMT0,326m3
12Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,235m3
13Mua gỗ lim Nam Phi làm cửaChương V E-HSMT0,396m3
14Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V E-HSMT11,849m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V E-HSMT7,118m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT8,839m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V E-HSMT1,953m3
18Gia công, lắp dựng cột, trụ bằng đá xanhChương V E-HSMT2,683m3
19Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ đáChương V E-HSMT6,826m2
20Lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT97,079m2
21Xây bờ mái bằng gạch chỉChương V E-HSMT20,36m
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT17,051m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT73,82m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,62m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,051m2
26Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT1,365m2
27Diệt mối cho công trình xây dựngChương V E-HSMT81,518m2
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,721m3
29Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3Chương V E-HSMT6,72m3
30Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2Chương V E-HSMT41m2
31Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2Chương V E-HSMT517,764m2
F Hạng mục 6: Nhà vệ sinh
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,0826100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2446100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,7488m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmChương V E-HSMT0,3241tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0164tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0827tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT0,3402tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,375m3
9Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V E-HSMT4,4406m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0181m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,3621m3
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,958100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,99m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,095100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0163tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0799tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5227m3
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,6782m3
19Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0141100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0019tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0053tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0544m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1182100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0445tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4101tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2988m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1403100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0034tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1944tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3196m3
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,213m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,614m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT44,9814m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,8448m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,3856m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,981m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,23m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,442m2
39Xây bờ mái bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,6734m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,794m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,6m
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,794m2
43Mua thép I150x150x7x10mm làm khung đỡ téc nướcChương V E-HSMT195,5239kg
44Gia công hệ khung đỡChương V E-HSMT0,1908tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,61m2
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V E-HSMT0,1908tấn
47Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT2,94m2
48Cửa sổ mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT0,75m2
49Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT2bộ
50Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT3bộ
51Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmChương V E-HSMT11,886m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,4687100m2
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1564100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0587100m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0258100m2
56Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,729m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,116tấn
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9375m3
59Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,9029m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,068m2
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,068m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,017m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,03100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0302tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0099tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,625m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT51 c/k
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2Chương V E-HSMT10m
69Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT2hộp
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT2bộ
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT5m
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm (không tính măng sông nối ống)Chương V E-HSMT0,4100 m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,2100m
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt van ren một chiều, ĐK 25mmChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt van phao, ĐK 25mmChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mmChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
87Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
88Lắp đặt hộp giấyChương V E-HSMT3cái
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
90Lắp đặt chậu rửa, loại treo tườngChương V E-HSMT2bộ
91Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,02100m
97Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmChương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmChương V E-HSMT4cái
107Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmChương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmChương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmChương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmChương V E-HSMT2cái
111Ống kiểm tra D110mmChương V E-HSMT3cái
112Ống kiểm tra D90mmChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt xi phông chữ U + phễu sàn Inox, ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
G Hạng mục 7: Lầu hóa vàng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,256100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,011100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,237m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,368m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,23100m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,4287m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1461100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2674tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,3982m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,116m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT9,4088m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,16m2
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,434m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,264100m2
15Xây bờ mái bằng gạch chỉChương V E-HSMT7,49m
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,547m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,96m
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,547m2
19Gạch hoa roi (280x120x140), loại A1Chương V E-HSMT4viên
20Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V E-HSMT3,486m2
H Hạng mục 8: Cổng nghi môn - Phần XDCB
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT0,276100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0657tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0134tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,2204tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,0099tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,884m3
7Mua thép tấm làm bản nối cọc, bích thép đầu cọcChương V E-HSMT0,0468tấn
8Sản xuất bích thép đầu cọcChương V E-HSMT0,0343tấn
9Lắp đặt bích thép đầu cọcChương V E-HSMT0,034tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT41moinoi
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,464100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,048m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,066100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0816100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0708100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,0122m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,029tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0591tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,0549tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT0,0533tấn
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,716m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,1088m3
23Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,012100m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,142100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,02tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0928tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,783m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,558m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,532m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,297m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,744m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT144,16m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT52,64m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT38,041m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,038100m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,019100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,949m3
38Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,478m3
39Mua đá màu xanh đen làm bậc cấp (đã bao gồm vận chuyển đến công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh)Chương V E-HSMT1,2096m3
40Mua thép ống làm cổng dày 1,2mmChương V E-HSMT51,3264kg
41Mua thép ống làm cổng dày 2.5mmChương V E-HSMT42,8778kg
42Mua thép tấm cán nóng 3mmChương V E-HSMT68,0011kg
43Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,161tấn
44Bản lề gông mạ 160Chương V E-HSMT12cái
45Bản lề cối mạ 160Chương V E-HSMT4cái
46Sơn tĩnh điện màu ghi cánh cổngChương V E-HSMT11,7145m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT11,7145m2
I Hạng mục 9: Cổng nghi môn - Phần XDCN
1Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V E-HSMT9,692m2
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V E-HSMT3,541m2
3Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình ≤0,8 x 0,1mChương V E-HSMT10con
4Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V E-HSMT8mặt thú
5Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT10con
J Hạng mục 10: Hạ tầng ngoài nhà
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,6958100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,6289100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,4837m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,1192tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT0,608tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,1507m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT39,1017m3
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,6952m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,8515100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,176100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0335tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2233tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,969m3
14Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,445m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,96m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT46,976m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT389,108m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT436,083m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT171,6m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT341,14m
21Mua gạch hoa rơi tường rào kích thước 300x300 màu xanh ngọc, (gốm sứ Bát Tràng hoặc tương đương)Chương V E-HSMT101viên
22Đào san đất - Cấp đất IChương V E-HSMT0,12100m3
23San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,708100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,708100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,182100m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,912m3
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,007m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT56,42m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT56,42m2
30Mua ni lông chống mất nước xi măngChương V E-HSMT573m2
31Mua bê tông thương phẩm mác M100Chương V E-HSMT58,7325m3
32Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT57,3m3
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT573m2
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1439100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0262100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0732100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,4213m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,4714m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,4156m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT43,794m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1178100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,019m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,1738tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT611 c/k
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0248100m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,09100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,2100m
48Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2Chương V E-HSMT0,2100m
49Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2Chương V E-HSMT0,32100m
50Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2Chương V E-HSMT0,98100m
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,314100m3
52Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmChương V E-HSMT112md
53Gạch đặc xi măng 6,5 x 10,5 x 22cmChương V E-HSMT1.008viên
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,314100m3
55Lắp đặt automat 2 pha 40AChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT2cái
58Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x180mmChương V E-HSMT1hộp
K Hạng mục 11: Phần phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT1tủ
2Pin dự phòng tủ trung tâmChương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V E-HSMT11trungtam
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V E-HSMT0,710 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,45chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,45 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,45 đèn
8Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E-HSMT2hộp
10Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x0.75mm2Chương V E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2Chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT105m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT45m
14Măng sông D20Chương V E-HSMT80cái
15Kẹp đỡ ống D20Chương V E-HSMT30cái
16Hộp chia ngả 3 đường D20Chương V E-HSMT30cái
17Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mmChương V E-HSMT1hộp
19Hộp chữa cháy 500x600x180mmChương V E-HSMT5hộp
20Lắp đặt hộp chữa cháyChương V E-HSMT5hộp
21Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT5cái
22Bộ tiêu lệnh 4 chi tiếtChương V E-HSMT3bộ
23Bình chữa cháy MFZL8 ABC (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT15bình
24Hộp dụng cụ phá dỡChương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
7 Nghệ nhân 4 + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 55T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy bào gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy cưa gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->