Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:28:00 đến ngày 2022-09-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,392,836,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 55T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Tu bổ, tôn tạo di tích đền Vọng Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong; Hạng mục: Đền chính, nhà thủ từ, nhà vệ sinh, cổng nghi môn, lầu hóa vàng, tổng thể sân vườn tường rào 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ). 4. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu). Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ, hạ giải | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 104,903 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 81,592 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 274,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 186,262 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 27,445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 49,582 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 2,7827 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 2,7827 | 100m3 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V E-HSMT | 267,734 | m2 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Chương V E-HSMT | 51,952 | m3 |
| 13 | Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày ≤35cm | Chương V E-HSMT | 9,3992 | m3 |
| 14 | Hạ giải cột, trụ, đá xanh | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 15 | Hạ giải con giống các loại rồng có D ≤20cm, 2m ≤dài ≤3m, tô vữa | Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 16 | Hạ giải mặt nguyêt | Chương V E-HSMT | 1 | con |
| B | Hạng mục 2: Đền chính - Phần XDCB | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 6,8339 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6,8mm | Chương V E-HSMT | 1,6482 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3307 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 5,5259 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,9282 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,3382 | tấn |
| 8 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,9429 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,616 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 132 | 1moinoi |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3944 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 26,2711 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 2,1479 | 100m2 |
| 21 | Đổ Bê tông lót móngg, rộng ≤250cm, M100 | Chương V E-HSMT | 13,878 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V E-HSMT | 14,225 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V E-HSMT | 1,2039 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,6425 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,8746 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 4,4355 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,214 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 44,8772 | m3 |
| 30 | Đổ Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,3365 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 34 | Đổ Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 | Chương V E-HSMT | 19,325 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V E-HSMT | 19,8081 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,7399 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0589 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 142,5711 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 154,0991 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,5711 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,0991 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Mua đá màu xanh đen làm chân tảng cột, ốp bậc cấp | Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 51 | Mua cửa đi Pano gỗ đặc gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 4,151 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 4,151 | 1m2 |
| 53 | Bản lề cửa đi, bản lề cối mạ 160 | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 54 | Chốt cửa đi CH-1201 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 1.744,506 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,201 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,937 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 1,937 | 100m2 |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2507 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,9352 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0153 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,4 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 67 | Lát gạch bát 300x300x50 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,107 | m2 |
| 68 | Lắp đặt bậc cấp, rồng đá trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 111 | 1 c/k |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 220,5 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 94,5 | m |
| C | Hạng mục 3: Đền chính - Phần XDCN | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cm | Chương V E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 2 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V E-HSMT | 5,611 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 6 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 5,414 | m3 |
| 7 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 8 | Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dong | Chương V E-HSMT | 2,745 | m3 |
| 9 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V E-HSMT | 41,409 | m2 |
| 10 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 5,306 | m2 |
| 11 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 12 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 13 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 14 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 15 | Gia công tàu góc đao, đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,374 | m3 |
| 16 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V E-HSMT | 1,567 | m3 |
| 17 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 18 | Mua gỗ lim Nam phi làm cửa, ván cổ diêm | Chương V E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 19 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT | 7,784 | m2 |
| 20 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V E-HSMT | 34,156 | m2 |
| 21 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V E-HSMT | 4,288 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V E-HSMT | 26,195 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 26,823 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 8,336 | m3 |
| 25 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái (60% ngói mũi hài mới, 60% ngói chiếu, ngói lót mới) | Chương V E-HSMT | 160,893 | m2 |
| 26 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái (40% ngói mũi hài cũ, 40% ngói chiếu, ngói lót mới) | Chương V E-HSMT | 107,262 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng cạch chỉ (bờ mái có hoa chanh, ô hộc) | Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,182 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 271,92 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,182 | m2 |
| 31 | Gạch hoa roi (280x120x140), loại A1 | Chương V E-HSMT | 203 | viên |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại loại đắp vữa | Chương V E-HSMT | 12 | hiệnvật |
| 33 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V E-HSMT | 18 | con |
| 34 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V E-HSMT | 6,156 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V E-HSMT | 4,527 | m2 |
| 39 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 195,254 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng chân cột bằng đá xanh | Chương V E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng đá ốp bậc cấp bằng đá xanh | Chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 42 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên chân tảng đá | Chương V E-HSMT | 3,7894 | m2 |
| 43 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 228,106 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 37,44 | 1m3 |
| 45 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 46 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2 | Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 47 | Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2 | Chương V E-HSMT | 1.749,662 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà thủ từ - Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,0673 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 9,1074 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V E-HSMT | 9,3347 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3178 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 1,2687 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,842 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 28,2596 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,489 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,8008 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 15 | Đổ Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 | Chương V E-HSMT | 5,644 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V E-HSMT | 5,7851 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,787 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3221 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 93,7847 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 118,7823 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,785 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,782 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 72,95 | m2 |
| 32 | Mua đá màu xanh đen làm cột | Chương V E-HSMT | 2,683 | m3 |
| 33 | Lắp chân tảng đá xanh | Chương V E-HSMT | 8 | 1 c/k |
| 34 | Mua cửa đi, cửa sổ Pano gỗ đặc gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 9,39 | m2 |
| 35 | Mua song cửa gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 9,39 | 1m2 |
| 37 | Bản lề cửa đi, bản lề cối mạ 160 | Chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 38 | Chốt cửa đi, chốt CH-1201 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 517,764 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,3639 | 100m2 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5888 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9027 | m3 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7114 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,44 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,7114 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 88,5 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn compact 40W, ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 88,2 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 37,8 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà thủ từ - Phần XDCN | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cm | Chương V E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 2 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 4 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 5 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 6 | Mua gỗ lim Nam Phi làm ván dong | Chương V E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 7 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V E-HSMT | 15,406 | m2 |
| 8 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 7,169 | m3 |
| 9 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 10 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 11 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 12 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 13 | Mua gỗ lim Nam Phi làm cửa | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT | 11,849 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V E-HSMT | 7,118 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 8,839 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cột, trụ bằng đá xanh | Chương V E-HSMT | 2,683 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ đá | Chương V E-HSMT | 6,826 | m2 |
| 20 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V E-HSMT | 97,079 | m2 |
| 21 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 20,36 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,051 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,82 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,62 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,051 | m2 |
| 26 | Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V E-HSMT | 1,365 | m2 |
| 27 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 81,518 | m2 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 29 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 30 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc nồng độ 1,6%, tỷ lệ 3 lít/m2 | Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 31 | Phòng chống mối cho gỗ bằng thuốc nồng độ 0.1%, tỷ lệ 0.5lít/m2 | Chương V E-HSMT | 517,764 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,0826 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7488 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,3241 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 0,3402 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 4,4406 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0181 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3621 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,6782 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0544 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4101 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2988 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1403 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3196 | m3 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,213 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,614 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,9814 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,8448 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,3856 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,981 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,442 | m2 |
| 39 | Xây bờ mái bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6734 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,794 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,6 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,794 | m2 |
| 43 | Mua thép I150x150x7x10mm làm khung đỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 195,5239 | kg |
| 44 | Gia công hệ khung đỡ | Chương V E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V E-HSMT | 11,886 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,4687 | 100m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9375 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9029 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,017 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 c/k |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm (không tính măng sông nối ống) | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren một chiều, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa, loại treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Ống kiểm tra D110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Ống kiểm tra D90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt xi phông chữ U + phễu sàn Inox, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Lầu hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3982 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,116 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,4088 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,434 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 7,49 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,547 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,96 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,547 | m2 |
| 19 | Gạch hoa roi (280x120x140), loại A1 | Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V E-HSMT | 3,486 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Cổng nghi môn - Phần XDCB | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 8 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bích thép đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 4 | 1moinoi |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0122 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,297 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,744 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 144,16 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,64 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,041 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 39 | Mua đá màu xanh đen làm bậc cấp (đã bao gồm vận chuyển đến công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh) | Chương V E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 40 | Mua thép ống làm cổng dày 1,2mm | Chương V E-HSMT | 51,3264 | kg |
| 41 | Mua thép ống làm cổng dày 2.5mm | Chương V E-HSMT | 42,8778 | kg |
| 42 | Mua thép tấm cán nóng 3mm | Chương V E-HSMT | 68,0011 | kg |
| 43 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 44 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Sơn tĩnh điện màu ghi cánh cổng | Chương V E-HSMT | 11,7145 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 11,7145 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Cổng nghi môn - Phần XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V E-HSMT | 9,692 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V E-HSMT | 3,541 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình ≤0,8 x 0,1m | Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V E-HSMT | 10 | con |
| J | Hạng mục 10: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,6958 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,6289 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,4837 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1507 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,1017 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,6952 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,8515 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,96 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,976 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 389,108 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 436,083 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 171,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 341,14 | m |
| 21 | Mua gạch hoa rơi tường rào kích thước 300x300 màu xanh ngọc, (gốm sứ Bát Tràng hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 101 | viên |
| 22 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 23 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,708 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,007 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,42 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,42 | m2 |
| 30 | Mua ni lông chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 573 | m2 |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm mác M100 | Chương V E-HSMT | 58,7325 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 573 | m2 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4213 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4156 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,794 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 61 | 1 c/k |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 50 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 112 | md |
| 53 | Gạch đặc xi măng 6,5 x 10,5 x 22cm | Chương V E-HSMT | 1.008 | viên |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt automat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | Hạng mục 11: Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Pin dự phòng tủ trung tâm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1trungtam |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Măng sông D20 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Hộp chia ngả 3 đường D20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Hộp chữa cháy 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh 4 chi tiết | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 15 | bình |
| 24 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục kết cấu gỗ truyền thống tương tự với gói thầu đang xét. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 7 | Nghệ nhân | 4 | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 55T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời gian đóng thầu) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy bào gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy cưa gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi