Gói thầu: Gói thầu số 20: Nạo vét, kiên cố, nâng cấp đê bao đoạn từ Km6+782 đến Km12+680 (Từ rạch Cầu Sa đến cuối tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928582-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Nạo vét, kiên cố, nâng cấp đê bao đoạn từ Km6+782 đến Km12+680 (Từ rạch Cầu Sa đến cuối tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20200224542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:28:00 đến ngày 2022-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,163,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 572,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.716349E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.527248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 40.015.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5 ) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3) Trường hợp liên danh dự thầu: - Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng (10÷25)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa (1,2 ÷ 2,5)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Nạo vét, kiên cố, nâng cấp đê bao đoạn từ Km6+782 đến Km12+680 (Từ rạch Cầu Sa đến cuối tuyến)
Nạo vét, kiên cố hóa cải thiện thoát nước chống ngập, ô nhiễm dọc tuyến kênh Trung Ương trên địa bàn hai huyện Hóc Môn, Bình chánh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh (Địa chỉ Số 11 đường T6, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và dịch vụ xây dựng Minh Trí (Địa chỉ: Số 82/30 Đường 10, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh) + Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 572.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38297614 (028) 38297611 Fax: (028) 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3822 7495 Fax: (028) 3829 5008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B NẠO VÉT
1Phát quang bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V449,761100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V423cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V303cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V125cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V423gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V303gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V125gốc
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V16bụi
9Phá dỡ ống cống bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V140,526m3
10Bốc xếp đá hộc đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V64,175m3
11Gia cố rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m2
12Trải vải bạt chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo chương V38,88100m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m
14Phá dỡ đê quây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V64,175m3
15Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,488100m3
18Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,465100m3
19Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126100m3
20Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,369100m3
21Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3601 cọc
22Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V672m
23Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V344,268m3
26Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V105,613100m3
27Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V349,834100m3
28Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36,106100m2
29Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,879100m3
30Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,879100m3
31Đào xúc phế thải từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 14km về bãi đổ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,442100m3
33Đào xúc đất tận dụng từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V231,607100m3
34Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 14km-đất cấp II về bãi đổ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V231,607100m3
35Đào xúc đất bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V105,613100m3
36Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 40km về Đa PhướcMô tả kỹ thuật theo chương V105,613100m3
37Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m2
C KIÊN CỐ KÊNH CHÍNH
1Bê tông lót móng kênh hình chữ nhật dày 5cm, BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,12m3
2Lắp dựng cốt thép bản đáy kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,762tấn
3Bê tông bản đáy kênh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V764,083m3
4Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,235tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,388tấn
6Bê tông tường kênh bê tông, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V990,976m3
7Bê tông dầm kênh bê tông, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V434,7m2
9Lắp dựng cốt thép thang lên xuống kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
10Bê tông lót bản đáy, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,682m3
11Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,406tấn
12Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,958tấn
14Bê tông tường - Bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,503m3
15Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,508tấn
16Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
18Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
19Bê tông lót bản đáy tường ngực, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,882tấn
21Bê tông bản đáy tường ngực, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
22Lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
23Bê tông tường ngực, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,664m3
24Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,2m
25Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V777cột
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
27Bê tông lót móng kênh hình chữ nhật dày 5cm, BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
28Lắp dựng cốt thép bản đáy kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
29Bê tông bản đáy kênh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,945m3
30Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
31Bê tông tường kênh bê tông, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,208m3
32Lắp dựng cốt thép bản mặt kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
33Bê tông bản mặt kênh, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,327m3
34Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,687tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,687tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,612tấn
37Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
38Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
39Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
40Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
41Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
42Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,741100m3
44Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,741100m3
D KIÊN CỐ KÊNH NHÁNH
1Bê tông lót móng kênh hình chữ nhật dày 5cm, BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,081m3
2Lắp dựng cốt thép bản đáy kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,582tấn
3Bê tông bản đáy kênh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,039m3
4Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,025tấn
5Bê tông tường kênh bê tông, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V548,912m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
7Bê tông bản mặt kênh, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,024m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V168,27m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,527100m3
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200x9,6mm kết nối bọng cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617100m3
12Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
13Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,617100m3
E ĐÊ BAO
1Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,432100m3
2Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,366100m2
3Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,188100m2
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V89,6100m
5Phên tre ngăn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
6Thép buộc đường kính =6mm (1,5m/1 nối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường =20cm, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,766m3
9Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,631m3
10Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
12Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7751m3
13Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V117m
16Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
17Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V3121bộ
18Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V391bộ
19Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
20Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
21Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
22Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
23Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V281bộ
24Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200x9,6mm kết nối bọng cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
28Đào móng trụ điện, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9281m3
29Di dời cột điện bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
30Thu hồi cột điện bê tông, chiều cao cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
31Lắp đặt cột điện bê tông, chiều cột cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
32Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
33Bê tông móng, bê tông M250, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
34Cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Cáp duplex đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Kẹp nhôm AC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
F ĐƠN NGUYÊN MẶT CẦU KT(8,0x4,4)M TẠI KM9+147
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
4Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (Khoan cấy thép vào BTCT hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V621 lỗ khoan
5Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
6Bê tông hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
7Bê tông nắp đan, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
8Lắp đặt nắp đan hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
10Thi công móng cấp phối đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845m3
12Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
15Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
16Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
18Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V541 m2
21Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
22Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
23Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC KÊNH THỦY LỢI 17_01 (2,0x2,0)M TẠI KM8+951
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,378100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,589m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,804m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng p/p gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
8Bê tông mối nối cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
9Bê tông lót bản đáy sân cống, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
11Bê tông bản đáy sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
13Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472m3
14Khoan tạo lỗ để lắp đặt thépMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
16Bê tông tường hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,064m2
18Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
19Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m3
21Bê tông sân bê tông, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m3
22Bê tông sân bê tông, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,089m3
23Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174m2
25Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3841m3
26Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
27Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
28Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1201 m2
34Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
35Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,943tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,943tấn
37Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,366tấn
38Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88100m
39Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Cấp đất II (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
40Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
41Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
42Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
43Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
H CỐNG THỦY LỢI 17_02 (2,0x1,6)M TẠI KM0+267
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
3Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
4Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,537m3
6Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m3
7Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
9Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
12Bê tông mối nối cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường cửa vào, cửa ra cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
15Bê tông tường cửa vào, cửa ra cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
17Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
18Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
19Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
20Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
21Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V121 cọc
22Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44m
23Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I CỐNG THOÁT NƯỚC TL17_03 (2,0x1,6)M TẠI KM0+435
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
4Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,398100m3
6Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
11Bê tông mối nối cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
13Bê tông lót bản đáy sân cống, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,653tấn
15Bê tông bản đáy sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
17Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472m3
18Bê tông lót bản đáy sân cống, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
20Bê tông bản đáy sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,021m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,831100m2
25Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x3x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,412thảm
27Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m2
28Đá dăm lót mái kênh, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,719m3
29Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,423m3
30Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
31Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
35Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
36Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
37Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V91 cọc
40Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32m
41Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM9+550
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,557tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,247m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,496100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
23Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
24Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
25Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4751m3
26Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
30Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V881bộ
31Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
32Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V301 cọc
35Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V116m
36Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM9+630
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,551100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,87m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,013m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,261100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2751m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1521bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V301 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V116m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
L CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM9+965
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,567100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,644tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,374m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,143100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,689100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2751m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1521bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
M CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM10+115
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,218100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,467m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,122100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,849100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,052100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V17thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2751m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1521bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM10+306
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,743100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,313m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,652m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,477100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7251m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V38m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1681bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V211bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V181 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V68m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM10+445
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,356100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,666m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,996m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,303100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,418100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8251m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1361bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V171bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM10+630
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,016m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,655tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,949100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,051m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1441bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM10+796
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,545100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,191m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,767m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,477100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
27Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11thảm
28Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
29Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
30Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V28m
33Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
34Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1281bộ
35Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
36Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
39Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
40Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R CỐNG (2,0x2,0)M TẠI KM11+200
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,746m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,203m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,658100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3751m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V26m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1201bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V151bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM6+975
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,666100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,671tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,695m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,603100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,051m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1441bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
T CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM7+230
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,817100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,865tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,251m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,579100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,726100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1601bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
U CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM7+692
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,368m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V28m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1281bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
V CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM8+100
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,828m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,722m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,941100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V28m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1281bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
W CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM8+330
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,063100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,476m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,454m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,051m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1441bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
X CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM8+831
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,189100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,738tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,654m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,612100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,493100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,051m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1441bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
Y CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM11+700
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,435m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,638m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,315100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,151m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1121bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
Z CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM11+836
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,895100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,964m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,337m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9251m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1041bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V301 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V112m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
AA CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM11+928
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,986100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,396m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,148tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,839m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,146100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9251m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1041bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V128m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
AB CỐNG LUỒN (2,0x1,6)M TẠI KM12+097
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,932tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,788m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,235m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,029100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x3x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,822thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,138100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5751m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V561bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,736tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,736tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
35Đóng cừ Larsen IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T - Cấp đất II (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
36Đóng cừ Larsen IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T - Cấp đất II (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
37Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
38Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V201 cọc
39Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V72m
40Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM12+238
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,719m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V241 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V88m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung: Loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn: Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
AD CỐNG D1800 TẠI KM9+728,22
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,533100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,537m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,392m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,151100m3
AE CỐNG D1800 TẠI KM9+797,44
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,012m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
AF CỐNG D1800 TẠI KM9+863,10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,599m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
AG CỐNG D1800 TẠI KM9+914,05
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,042100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,599m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
AH CỐNG D1800 TẠI KM10+003,00
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,053100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,599m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
AI CỐNG D1800 TẠI KM10+165,92
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,807100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m3
AJ CỐNG D1800 TẠI KM10+212,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,599m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
AK CỐNG D1800 TẠI KM10+380
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,969100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,884m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,65m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m3
AL CỐNG D1800 TẠI KM10+506,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,061m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,019100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,019100m3
AM CỐNG D1800 TẠI KM10+585
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,877m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m3
AN CỐNG D1800 TẠI KM10+723.50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m3
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,542m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
14Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V341 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m3
AO CỐNG D1500 TẠI KM7+633,56
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,563100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,058m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AP CỐNG D1500 TẠI KM7+773,03
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,293100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,752m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AQ CỐNG D1500 TẠI KM7+833,01
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,752m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AR CỐNG D1500 TẠI KM7+940
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,231100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AS CỐNG D1500 TẠI KM8+029,33
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AT CỐNG D1500 TẠI KM8+188,36
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AU CỐNG D1500 TẠI KM8+258,9
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,969100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AV CỐNG D1500 TẠI KM8+624
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
AW CỐNG D1500 TẠI KM8+741
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,949100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AX CỐNG D1500 TẠI KM10+830,20
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AY CỐNG D1500 TẠI KM10+858,60
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
AZ CỐNG D1500 TẠI KM10+928,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
BA CỐNG D1500 TẠI KM11+087
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,467100m3
2Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m3
9Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
12Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
14Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
17Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
21Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BB CỐNG D1500 TẠI KM11+150
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,737m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
BC CỐNG D1500 TẠI KM11+260
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
2Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
9Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,502m3
12Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
14Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
17Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
21Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BD CỐNG D1500 TẠI KM11+337,56
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,365100m3
2Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187100m3
9Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
11Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,502m3
12Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
14Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
17Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
21Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BE CỐNG D1500 TẠI KM11+434,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BF CỐNG D1500 TẠI KM11+496,60
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,777m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,502m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
BG CỐNG D1500 TẠI KM11+565,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,401100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BH CỐNG D1500 TẠI KM11+595,90
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,953m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BI CỐNG D1500 TẠI KM11+645,50
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,587100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BJ CỐNG D1500 TẠI KM11+977
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BK CỐNG D1500 TẠI KM12+044,10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BL CỐNG D1500 TẠI KM12+155
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,082m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BM CỐNG D1500 TẠI KM12+298
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BN CỐNG D1500 TẠI KM12+345
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BO CỐNG D1500 LOẠI 2 TẠI KM12+425.00 ÷ KM12+494.00
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,313m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,539tấn
5Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
8Giấy dầu tẩm nhựa đường, 02 lớp giấy, 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,782100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (2x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1001 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V320m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BP CỐNG D1500 TẠI KM12+553
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m3
2Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,211m3
3Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m3
10Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Làm và thả thảm đá, loại (3x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
12Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
15Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V361 cọc
18Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
22Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
BQ CỐNG D2D1000 TẠI KM8+102,84
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m3
2Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,318100m3
4Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
7Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,469m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
11Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
13Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Bê tông bản đáy sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775m3
15Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
16Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
17Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
18Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m3
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
20Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
21Bê tông bản đáy sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,837m3
22Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
23Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
24Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,283m3
25Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
26Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,057m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m3
28Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
29Làm và trải thảm đá, loại (4,4x3x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1thảm
30Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
31Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
35Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V641bộ
36Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
37Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Cung cấp cửa van D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131tấn
BR CỐNG D600 TẠI KM10+113
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m3
2Phá dỡ ống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
BS CỐNG D600 TẠI KM11+650
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
BT CỐNG D300 TẠI K8+970
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BU CỐNG D300 TẠI K9+010
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BV CỐNG D300 TẠI K9+058
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BW CỐNG D300 TẠI K9+088
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BX CỐNG D300 TẠI K9+108
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BY CỐNG D300 TẠI K9+120
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
BZ CỐNG D300 TẠI K9+137
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CA CỐNG D300 TẠI K9+150
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CB CỐNG D300 TẠI K9+173
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CC CỐNG D300 TẠI K9+202
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CD CỐNG D300 TẠI K9+218
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CE CỐNG D300 TẠI K9+247
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CF CỐNG D300 TẠI K9+269
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CG CỐNG D300 TẠI K9+285
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CH CỐNG D300 TẠI K9+303
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CI CỐNG D300 TẠI K9+309
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CJ CỐNG D300 TẠI K9+315
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CK CỐNG D300 TẠI K9+330
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CL CỐNG D300 TẠI K9+356
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CM CỐNG D300 TẠI K9+374
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CN CỐNG D300 TẠI K9+408
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CO CỐNG D300 TẠI K9+439
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CP CỐNG D300 TẠI K9+485
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CQ CỐNG D300 TẠI K9+506
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CR CỐNG D300 TẠI K9+523
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CS CỐNG D300 TẠI K9+531
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CT CỐNG D300 TẠI K9+793
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CU CỐNG D300 TẠI K9+966
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
CV CỐNG D300 TẠI K10+162
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
2Bê tông lót gối cống, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Lắp đặt gối cống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp đan, KL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Xây tường gạch, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.716349E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.527248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 40.015.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5 ) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
8 Ghi chú 1 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.11
9 Ghi chú 1 3) Trường hợp liên danh dự thầu: - Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)6
2 Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng (10÷25)T Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa (1,2 ÷ 2,5)T Tài liệu chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3 Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
5 Máy ủi (75÷110)CV Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
6 Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
7 Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Máy thủy bình Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Máy toàn đạc Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Ghi chú 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->