Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936273-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220929738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:19:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm các hạng mục chính như: San lấp mặt bằng, xây rãnh thoát nước, cổng, tường rào...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm hoặc máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Trần Hưng Đạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.879.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo, địa chỉ: Xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.879.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; Số điện thoại: 0226.2871.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9731m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
8Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
9Bulong liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,285m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
14Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,171m2
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,317m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,447m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
21Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
23Sản xuất giằng cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
24Lắp dựng khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,4781m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
28Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
29Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4671m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
9Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,19m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V40,19m2
19Sản xuất Cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V494,33kg
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,86m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,861m2
22Bản lề cối thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Gia công khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
25Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
27Chữ cắt theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,571m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V158,534100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,366m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,482m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,259m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,305m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,386m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,435m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V321,83m2
19Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,453m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,283m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8461m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,094100m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
27Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,173m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
32Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,543m2
38Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,131m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,164m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,204m2
43Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
44Chụp mũ thép, chụp đầu thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,909m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,441m2
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
48Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,131m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,822m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
54Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,618m3
56Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,916m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,359tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,514m3
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V274,68m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,571tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,687m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4121cấu kiện
66Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6681m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,762100m
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
D SÂN BÊ TÔNG, TÔN NỀN SÂN, ĐƯỜNG VÀO, KÈ ĐÁ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
2Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V332m2
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,924100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V40,958100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465100m3
13Đá lẫn đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V450,45m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
19Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,9311m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,594100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
28Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,815m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,28m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,597m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm các hạng mục chính như: San lấp mặt bằng, xây rãnh thoát nước, cổng, tường rào...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg2
4 Đầm dùi ≤1,5KW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn Bê tông ≥150lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít1
8 Máy hàn điện ≤ 23kW1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
10 Cần cẩu ≥ 6 Tấn1
11 Máy đầm hoặc máy lu ≥ 9 Tấn1
12 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->