Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:19:00 đến ngày 2022-09-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,874,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp Trạm y tế xã Sơn Hà 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1326 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,5147 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4351 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ phần ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3327 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7032 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1002 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,8871 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2462 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8763 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7769 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3343 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1113 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2322 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7135 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7323 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | m3 |
| 27 | Rải nilong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 28 | Đào móng bể phốt và bể khử khuẩn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0686 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3907 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1327 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1317 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2866 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,055 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,055 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,804 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8691 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5949 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2607 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1081 | m3 |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5664 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3181 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8534 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2645 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8553 | m3 |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3709 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7322 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8882 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,8152 | m3 |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,014 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6266 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,064 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0214 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2365 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0351 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2862 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4431 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3568 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5068 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3544 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1876 | tấn |
| 68 | Bulong M12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | cái |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1876 | tấn |
| 70 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,4033 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,8308 | m3 |
| 72 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,3187 | m3 |
| 73 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9789 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,3928 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.017,8697 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,944 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7676 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,14 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.074,5813 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,3928 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,0516 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,676 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350,17 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6368 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6368 | m2 |
| 86 | Sơn trần thạch cao khung xương chìm có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6368 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM PCB30 mác 75. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 402,702 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 341,4773 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3428 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6368 | m2 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9184 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,745 | m2 |
| 93 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,224 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá Acdoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,255 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6241 | 100m2 |
| 96 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2971 | tấn |
| 97 | Bulong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5517 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa inox 304 KT12x12x1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6132 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,914 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3526 | m2 |
| 102 | Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,112 | m2 |
| 103 | Vách kính tắm kính cường lực dày 10ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,94 | m2 |
| 104 | Phụ kiện VPP trọn bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Dòng chữ biển hiệu "TRẠM Y TẾ XÃ SƠN HÀ" bằng Inox màu vàng hồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Đổ đất trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5947 | m3 |
| 107 | Cửa đi kính cường lực, kính trắng dày 12ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 108 | Khóa tay bẻ đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 109 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bản lề VVP | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Kẹp góc VVP | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,64 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở đẩy khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,4175 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | bộ |
| 118 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 8,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,57 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | bộ |
| 121 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,9715 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8446 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9126 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Kim thu sét cô điển 1.5m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 7 | Cáp thoát sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 8 | Băng kẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 9 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (800x600x200)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCCB 63A 3P-25kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 40A 3P-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ vol kế thang đo 0-500V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-200A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 25x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (800x600x200)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCCB 40A 3P-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ 7 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tủ 6 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tủ 6 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Tủ 6 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tủ 9 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Ống hdpe D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 59 | Máng cáp 150x50 dày 1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 60 | Ống ghen D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 61 | Ống ghen D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 62 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.200 | m |
| 63 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 64 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 65 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 66 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 67 | CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 68 | CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 69 | CU/PVC 1x4mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 70 | CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.600 | m |
| 71 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 72 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 680 | m |
| 73 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2322 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 78 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 810 | viên |
| 79 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lưới Nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m2 |
| 81 | Đèn led panel 600x600 40w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68 | bộ |
| 82 | Đèn led ốp trần D250 15w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Quạt trần và triết áp 80w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 84 | Đèn led dowlight D110 9w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Đèn led tube L1200 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Đèn led tube L600 10w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Công tắc đơn 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 88 | Công tắc đôi 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 89 | Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Công tắc BNL 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 91 | ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Sen tắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Vòi rửa chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 1.5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 103 | Bình lọc nước giếng khoan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 104 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 105 | Phễu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 106 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Vòi D15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bơm cấp nước Q=4m3/H, H=25m (giá bao gồm cả van phao điện + carephin D40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bơm tăng áp Q=30L/P, H=15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 110 | Ống nhựa PPR-D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,83 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PPR-D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR-D20 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR-D20 PN20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 114 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 115 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D40X32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D32X25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D32X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D20X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 123 | Côn thu D32X25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 124 | Côn thu D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cút 90° D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 126 | Cút 90° D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 127 | Cút 90° D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 128 | Cút 90° D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 129 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 131 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 132 | MĂNG SÔNG D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 133 | MĂNG SÔNG D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 134 | MĂNG SÔNG D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 135 | Cút 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 136 | Ống U.PVC D110, class2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,53 | 100m |
| 137 | Ống U.PVC D90, class2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,85 | 100m |
| 138 | Ống U.PVC D75 class2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,19 | 100m |
| 139 | Ống U.PVC D60, class2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,51 | 100m |
| 140 | Ống U.PVC D42, class2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 141 | Tê chếch 135° U.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 142 | Tê chếch 135° U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 143 | Tê chếch 135° U.PVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 144 | Tê chếch 135° U.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 145 | Tê chếch 135° U.PVC D90/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 146 | Tê chếch 135° U.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê chếch 135° U.PVC D70/65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 148 | Cút U.PVC 135° D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 149 | Cút U.PVC 135° D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cái |
| 150 | Cút U.PVC 135° D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 151 | Cút U.PVC 135° D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 152 | Cút U.PVC 135° D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 153 | Cút U.PVC 90° D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 154 | MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 155 | MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 156 | MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 157 | Bộ phát sóng không dây (Access Point) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 158 | Quạt thông gió loại gắn tường, 150m3/h@20Pa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 159 | Quạt thông gió loại gắn tường, 250m3/h@20Pa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 160 | Quạt hút mùi âm trần 120m3/h-50PA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 166 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 167 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống gas điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Lô |
| 168 | Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,95 | 100m |
| 169 | Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,95 | 100m |
| 171 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Lô |
| 173 | Ống gió thẳng uPVC Class 1, D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 174 | Vent cap D150 nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 175 | Vent cap D100 nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 176 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 177 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Lô |
| 178 | Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 179 | Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x1.5mm2(E) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3443 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3174 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,46 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1041 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3416 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | cái |
| 14 | Tấm ghi thu nước bằng gang 250N KT850x530x34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,51 | 10m |
| 5 | Xốp dày 20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,1 | md |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp II. Đào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,456 | m3 |
| 7 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,023 | m3 |
| 8 | Bó vỉa bồn cây đá KT15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | m |
| E | HẠNG MỤC: LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,596 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2765 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2765 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2415 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2331 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2331 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,9232 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước (lấy theo khổ 600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | md |
| 14 | Quạt trần và triết áp 80w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đèn led tube L1200 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Công tắc đôi 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 18 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240 | m |
| 19 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 8 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi