Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936112-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:19:00 đến ngày 2022-09-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, nâng cấp Trạm y tế xã Sơn Hà
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Châu Anh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1326100m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,53m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,5147m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4351100m3
5Vận chuyển đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4351100m3
6Phá dỡ phần ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tb
7Đào móng công trình, đất cấp II.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3327100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6295100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7032100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,1002m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,8871m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,819tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0518tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2462tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4209tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8763tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7769100m2
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,147100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,3343m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1113m3
21Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2644100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2322tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đất đào)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7135100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0148100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,7323m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576m3
27Rải nilongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0592100m2
28Đào móng bể phốt và bể khử khuẩn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2258100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0686m3
30Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3907m3
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1171100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1327tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1317tấn
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2866m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,055m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,055m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,804m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8691m2
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5949m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2607tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71 cấu kiện
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0892100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1366100m3
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1081m3
46Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5664100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3181tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8534tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2645tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,8553m3
51Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3709100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7322tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8882tấn
54Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,8152m3
55Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,014100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6266tấn
57Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,064m3
58Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2292100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0214tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2365tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0351tấn
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2862m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4431100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3568tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5068tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3544tấn
67Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1876tấn
68Bulong M12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT160cái
69Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1876tấn
70Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT94,4033m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,8308m3
72Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,3187m3
73Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9789m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT438,3928m2
75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.017,8697m2
76Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,944m2
77Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7676m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT154,14m
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.074,5813m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT438,3928m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT129,0516m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT149,676m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT350,17m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6368m2
85Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6368m2
86Sơn trần thạch cao khung xương chìm có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6368m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM PCB30 mác 75.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT402,702m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT341,4773m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3428m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6368m2
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9184m2
92Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,745m2
93Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,224m2
94Công tác ốp đá Acdoa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,255m2
95Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6241100m2
96Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2971tấn
97BulongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
98Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5517m2
99Gia công hoa sắt cửa inox 304 KT12x12x1.2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6132tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,914m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,3526m2
102Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,112m2
103Vách kính tắm kính cường lực dày 10lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,94m2
104Phụ kiện VPP trọn bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
105Dòng chữ biển hiệu "TRẠM Y TẾ XÃ SƠN HÀ" bằng Inox màu vàng hồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
106Đổ đất trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5947m3
107Cửa đi kính cường lực, kính trắng dày 12lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m2
108Khóa tay bẻ đồng bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
109Chốt cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
110Bản lề VVPTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
111Kẹp kính trên dưới VVPTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
112Kẹp góc VVPTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
113Tay nắm Inox chữ H dài 60cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
114Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,64m2
115Cửa sổ mở đẩy khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,4175m2
116Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72bộ
117Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72bộ
118Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 8,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,57m2
119Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27bộ
120Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135bộ
121Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9715m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8446100m2
123Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9126100m2
B HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Kim thu sét cô điển 1.5m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1.5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
3Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
5Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
6Cáp đồng trần M16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
7Cáp thoát sét D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
8Băng kẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
9Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (800x600x200)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
10Aptomat MCCB 63A 3P-25kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
11Aptomat MCCB 40A 3P-18kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
12Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
13Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
14Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
15Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
16Đồng hồ vol kế thang đo 0-500VTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17Chuyển mạch vôn kê 400VTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 bộ
18Đồng hồ ampeke thang đo 0-200ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
19Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
20Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
21Thanh cái đồng 25x3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m
22Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
23Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (800x600x200)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
24Aptomat MCCB 40A 3P-18kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
25Aptomat MCB 40A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
26Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
27Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
28Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
29Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
30Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
31Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
32Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
33Tủ 7 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
34Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
35Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
36Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
37Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
38Tủ 6 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
39Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
40Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
41Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
42Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
43Tủ 6 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
44Aptomat MCB 25A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
45Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
46Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
48Tủ 6 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
49Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
50Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
51Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
52Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
53Tủ 9 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
54Aptomat MCB 40A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
55Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
56Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
57Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
58Ống hdpe D65/50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
59Máng cáp 150x50 dày 1.5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
60Ống ghen D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
61Ống ghen D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
62Ống ghen D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.200m
63CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
64CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
65CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
66CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
67CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
68CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
69CU/PVC 1x4mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
70CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.600m
71CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
72CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT680m
73CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
74Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3645100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2322100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1323100m3
77Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1215100m3
78Gạch chỉTheo yêu cầu của HSTK, HSMT810viên
79Mốc báo cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
80Lưới Nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45m2
81Đèn led panel 600x600 40wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68bộ
82Đèn led ốp trần D250 15wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
83Quạt trần và triết áp 80wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
84Đèn led dowlight D110 9wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
85Đèn led tube L1200 20wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
86Đèn led tube L600 10wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
87Công tắc đơn 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
88Công tắc đôi 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
89Công tắc đơn 2 chiều 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
90Công tắc BNL 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
91ổ cắm đôi gắn tường 250V-16ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT43cái
92Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
93Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
94Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vànhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11bộ
95Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11bộ
96Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
98Sen tắmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
99Chậu bếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
100Vòi rửa chậu bếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
101Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 1.5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
103Bình lọc nước giếng khoanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
104Phễu thu sàn D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
105Phễu thu nước mái D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
106Van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
107Vòi D15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
108Bơm cấp nước Q=4m3/H, H=25m (giá bao gồm cả van phao điện + carephin D40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
109Bơm tăng áp Q=30L/P, H=15mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
110Ống nhựa PPR-D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,83100m
111Ống nhựa PPR-D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
112Ống nhựa PPR-D20 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
113Ống nhựa PPR-D20 PN20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
114Van 2 chiều D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
115Van 2 chiều D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
116Van 2 chiều D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
117Van 2 chiều D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
118Tê nhựa PPR D40X32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
119Tê nhựa PPR D32X25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
120Tê nhựa PPR D32X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
121Tê nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
122Tê nhựa PPR D20X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
123Côn thu D32X25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
124Côn thu D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
125Cút 90° D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
126Cút 90° D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
127Cút 90° D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
128Cút 90° D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
129Rắc co D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
130Rắc co D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
131Rắc co D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
132MĂNG SÔNG D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
133MĂNG SÔNG D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
134MĂNG SÔNG D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
135Cút 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
136Ống U.PVC D110, class2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,53100m
137Ống U.PVC D90, class2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,85100m
138Ống U.PVC D75 class2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,19100m
139Ống U.PVC D60, class2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,51100m
140Ống U.PVC D42, class2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
141Tê chếch 135° U.PVC D110/110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
142Tê chếch 135° U.PVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
143Tê chếch 135° U.PVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
144Tê chếch 135° U.PVC D90/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
145Tê chếch 135° U.PVC D90/42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
146Tê chếch 135° U.PVC D90/75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
147Tê chếch 135° U.PVC D70/65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
148Cút U.PVC 135° D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
149Cút U.PVC 135° D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33cái
150Cút U.PVC 135° D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
151Cút U.PVC 135° D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
152Cút U.PVC 135° D42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
153Cút U.PVC 90° D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
154MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
155MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
156MĂNG SÔNG NỐI ỐNG D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
157Bộ phát sóng không dây (Access Point)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
158Quạt thông gió loại gắn tường, 150m3/h@20PaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
159Quạt thông gió loại gắn tường, 250m3/h@20PaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
160Quạt hút mùi âm trần 120m3/h-50PATheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
161Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
162Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7100m
163Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
164Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
165Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7100m
166Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
167Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống gas điều hòaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1
168Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,95100m
169Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
170Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,95100m
171Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
172Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1
173Ống gió thẳng uPVC Class 1, D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
174Vent cap D150 nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
175Vent cap D100 nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
176Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
177Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1
178Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
179Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x1.5mm2(E)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9271100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3097100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1188100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3941m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3443100m2
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3174m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,98m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT124,46m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,88m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1041m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2981100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3416tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98cái
14Tấm ghi thu nước bằng gang 250N KT850x530x34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,571100m3
2Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5110m
5Xốp dày 20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT155,1md
6Đào đất móng, đất cấp II. Đào bồn câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,456m3
7Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,023m3
8Bó vỉa bồn cây đá KT15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62m
E HẠNG MỤC: LÁN TIÊM CHỦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2028100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,596m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2928100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2765tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2765tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2415tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2415tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2331tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2331tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,9232m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,896100m2
13Máng thu nước (lấy theo khổ 600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22md
14Quạt trần và triết áp 80wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
15Đèn led tube L1200 20wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
16Công tắc đôi 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
18CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT240m
19Ống ghen D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
8 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->