Gói thầu: Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:13:00 đến ngày 2022-09-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 ÷ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị:
Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại:
+ ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729
Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế.
Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại:
+ ĐT: 0233.6557456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, Tp Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị.. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bổ sung nghĩa trang Khu Trường Thọ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,55 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.159,7 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,84 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.308,41 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,7 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.776,89 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,41 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn, kich thước (58x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.118 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn, kich thước (50x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.416 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,67 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,89 | m3 |
| 17 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,61 | m2 |
| 19 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,78 | m2 |
| 20 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,7 | m2 |
| 22 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,26 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,62 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,28 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,39 | kg |
| 28 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 30 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,08 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m2 |
| 34 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 35 | Cốt thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,18 | kg |
| 36 | Cốt thép giằng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,38 | kg |
| 37 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 40 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 42 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 46 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,38 | kg |
| 47 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,36 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | kg |
| 49 | Đào san đất C3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.356,22 | m3 |
| 50 | Đào san đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,52 | m3 |
| 51 | San đầm đất mặt bằng K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.277,45 | m3 |
| 52 | San đầm đất mặt bằng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,91 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất để đắp đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,09 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,43 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3 | m3 |
| 56 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m3 |
| 57 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,4 | m2 |
| 58 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 60 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | kg |
| 61 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | kg |
| 62 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | kg |
| 63 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 64 | Cốt thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | kg |
| 65 | Cốt thép giằng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | kg |
| 66 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | kg |
| 67 | Thép mạ kẽm bậc thang D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | kg |
| 68 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 69 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 70 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 71 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 72 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 74 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,99 | m2 |
| 75 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 76 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 77 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,69 | kg |
| 81 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,05 | kg |
| 82 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,25 | kg |
| 83 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 84 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 85 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,24 | m2 |
| 87 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 88 | Cốt thép móng D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490,3 | kg |
| 89 | Cốt thép móng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.907,13 | kg |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cấu kiện |
| 91 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6 | kg |
| 93 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,64 | kg |
| 94 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,57 | m2 |
| 95 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 96 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | m3 |
| 97 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,2 | m2 |
| 99 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m3 |
| 100 | Cốt thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,87 | kg |
| 101 | Cốt thép giằng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,01 | kg |
| 102 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,96 | m3 |
| 103 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,61 | m3 |
| 104 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 105 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 106 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 107 | Cốt thép xà mũ D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| 108 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | kg |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m |
| 110 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 111 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 112 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 113 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 114 | Đào san đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,43 | m3 |
| 115 | San đầm đất mặt bằng K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 116 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m3 |
| 117 | Đào đất hữu cơ (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,57 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Đèn cảnh báo về đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 124 | Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 125 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | % |
| 126 | Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3 | Có kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 ÷ 1,25m3 | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥110CV | Có kiểm định | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Có kiểm định | 1 |
| 5 | Lu rung 25T | Có kiểm định | 2 |
| 6 | Lu bánh thép ≤10T | Có kiểm định | 2 |
| 7 | Ô tô >=7T | Có kiểm định | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi