Gói thầu: Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường
Số hiệu KHLCNT 20220739972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:13:00 đến ngày 2022-09-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3 ÷ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nghĩa trang nhân dân thôn Trường Thọ, xã Hải Trường
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế. Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.6557456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Việt Tín. .Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Vinacon, Công ty Cổ phần Việt Tín . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: . Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị. . Đơn vị thẩm định HSMT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu .Đơn vị thẩm định KQLCNT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế. Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.6557456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế. Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.6557456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, Tp Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị.. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bổ sung nghĩa trang Khu Trường Thọ
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V505,55m3
2Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V3.159,7m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V315,97m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V348,84m2
5Cắt và làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V765m
6Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,42m
7Đắp nền đường đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.308,41m3
8Đào đất hữu cơ (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V834,7m3
9Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.776,89m3
10Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V409,41m3
11Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V230,11m3
12Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V834,7m3
13Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn, kich thước (58x50x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.118cấu kiện
14Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn, kich thước (50x50x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.416cấu kiện
15Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,67m3
16Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,89m3
17Vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m3
18Ván khuôn tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V943,61m2
19Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,78m2
20Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V38,42m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V376,7m2
22Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V312,26m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
24Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V466,62kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V562,28kg
27Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V918,39kg
28Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
29Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m3
30Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
31Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V139,08m2
33Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,98m2
34Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
35Cốt thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V182,18kg
36Cốt thép giằng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V301,38kg
37Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2m3
38Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
39Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
40Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,76m2
42Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V19,57m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
44Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
45Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
46Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,38kg
47Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V374,36kg
48Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3kg
49Đào san đất C3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11.356,22m3
50Đào san đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.968,52m3
51San đầm đất mặt bằng K85Mô tả kỹ thuật theo chương V9.277,45m3
52San đầm đất mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.264,91m3
53Vận chuyển đất để đắp đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V582,09m3
54Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,43m3
55Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3m3
56Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,44m3
57Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V714,4m2
58Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
60Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,33kg
61Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,99kg
62Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,25kg
63Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
64Cốt thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,93kg
65Cốt thép giằng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,08kg
66Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,11kg
67Thép mạ kẽm bậc thang D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,97kg
68Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
69Bê tông hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
70Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
71Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
72Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
73Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
74Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,99m2
75Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
76Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
77Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
79Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
80Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V601,69kg
81Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V725,05kg
82Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,25kg
83Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
84Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
85Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,55m3
86Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V478,24m2
87Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
88Cốt thép móng D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.490,3kg
89Cốt thép móng D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.907,13kg
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V215cấu kiện
91Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
92Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V617,6kg
93Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.537,64kg
94Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V85,57m2
95Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
96Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V79,12m3
97Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
98Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,2m2
99Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,95m3
100Cốt thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,87kg
101Cốt thép giằng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V509,01kg
102Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500,96m3
103Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V967,61m3
104Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
105Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
106Bê tông tường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
107Cốt thép xà mũ D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6kg
108Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8kg
109Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m
110Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m2
111Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
112Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
113Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
114Đào san đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V404,43m3
115San đầm đất mặt bằng K85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,66m3
116Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V115,54m3
117Đào đất hữu cơ (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
118Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V413,57m3
119Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50m
121Đèn cảnh báo về đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
124Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
125Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80%
126Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3 Có kiểm định1
2 Máy đào 0,8 m3 ÷ 1,25m3 Có kiểm định1
3 Máy ủi công suất ≥110CV Có kiểm định2
4 Cần trục ô tô ≥ 3T Có kiểm định1
5 Lu rung 25T Có kiểm định2
6 Lu bánh thép ≤10T Có kiểm định2
7 Ô tô >=7T Có kiểm định4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->