Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:13:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,120,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315181064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63036212E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.084.496 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên của công trình giao thông, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa thị trấn Yến Lạc - đường huyện Kim Lư - Sơn Thành và QL.3B Km76+150 (ngã tư Phố Cổ) thuộc địa phận huyện Na Rì và nút giao ngã tư đường Dương Mạc Hiếu giao đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và vốn đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021). Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động; Báo cáo tài chính năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/Fax: 02093 871 247; Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 843 999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại/fax: 02093 871 247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao tại thành phố Bắc Kạn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172 | m2 |
| 2 | Tẩy xóa vạch sơn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 4 | Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 126,3 | m |
| 5 | Đào và hoàn trả rãnh cáp trên dải phân cách (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m |
| 6 | Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,2 | m |
| 7 | Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | Hố ga |
| 8 | Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | vị trí |
| 9 | Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | vị trí |
| 10 | Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | vị trí |
| 11 | Móng tủ điều khiển | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | vị trí |
| 12 | Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cột |
| 13 | Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 14 | Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 15 | Tủ điều khiển (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 16 | Cáp M10 nối tiếp đất | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 317,8 | m |
| 17 | Cáp ngầm điều khiển | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 568,4 | m |
| 18 | Cáp lên đèn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 177 | m |
| 19 | Cáp nguồn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,8 | m |
| 20 | Đèn tín hiệu 3 mầu (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu 3 mầu mũi tên (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 22 | Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 23 | Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD400 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 24 | Đèn tín hiệu đi bộ (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 25 | Đèn tín hiệu mũi tên xanh (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt tay bắt đèn cho đèn ba màu trên cần vươn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt UPS | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| B | Nút giao tại huyện Na Rì | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (vị trí xén hè) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,14 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường Carboncor Asphalt vị trí xén hè mở rộng đường (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35 | m2 |
| 3 | Bổ sung bó vỉa không đan (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 4 | Bổ sung bó vỉa có đan (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 5 | Cải tạo rãnh thoát nước hướng đi Kim Lư, bổ sung tấm đan BTCT chịu lực (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 6 | Bổ sung rãnh thoát nước dọc có tấm đan chịu lực (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 7 | Sơn dải phân cách | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x60 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm PCB30 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 11 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Biển |
| 12 | Cột biển báo D88.3mm sơn trắng đỏ (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ cột biển báo hiện trạng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 14 | Đào và hoàn trả rãnh cáp trên hè (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 106,5 | m |
| 15 | Đào và hoàn trả rãnh cáp qua đường (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,7 | m |
| 16 | Hố ga kéo cáp có nắp đậy (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Hố ga |
| 17 | Móng cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | vị trí |
| 18 | Móng cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | vị trí |
| 19 | Móng cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | vị trí |
| 20 | Móng tủ điều khiển | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | vị trí |
| 21 | Cột đèn cao 4,4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 22 | Cột đèn cao 6,2m vươn 4m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 23 | Cột đèn cao 6,2m vươn 7m (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 24 | Tủ điều khiển (hoàn thiện) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 25 | Cáp M10 nối tiếp đất | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 242,3 | m |
| 26 | Cáp ngầm điều khiển | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 363,4 | m |
| 27 | Cáp lên đèn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 162 | m |
| 28 | Cáp nguồn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,6 | m |
| 29 | Đèn tín hiệu 3 mầu (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 30 | Đèn tín hiệu 3 mầu mũi tên (đỏ - vàng – xanh) loại 3xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 31 | Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 32 | Đèn tín hiệu đếm lùi (đỏ - xanh) loại 1xD400 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 33 | Đèn tín hiệu đi bộ (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 34 | Đèn tín hiệu mũi tên xanh (đỏ - xanh) loại 1xD300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt tay bắt đèn cho đèn ba màu trên cần vươn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt UPS | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315181064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63036212E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.084.496 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên của công trình giao thông, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 02 cán bộ kỹ thuật, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- 01 cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình xây dựng, có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương). Đã là cán bộ an toàn lao động thực hiện hoàn thành của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên của lĩnh vực giao thông đường bộ (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 3T | 1 |
| 10 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi