Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:12:00 đến ngày 2022-10-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,113,767,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non Minh Quang A (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/08/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 23,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,99 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 31,4 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 9,319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 9,319 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 9,319 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,627 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,321 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,053 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,113 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,161 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,652 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,032 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,432 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,841 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 37,99 | m2 |
| 22 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,233 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | Bản lề cối thép | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Chốt inox D18 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ chữ inox biển hiệu | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào | Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 23,7 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 23,7 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 23,7 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 129,845 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 643,941 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 95,712 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,948 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 1,948 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 1,948 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,845 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 773,786 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,712 | m2 |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 121 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Râu thép chờ D14 | Chương V | 121 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,919 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,479 | tấn |
| 46 | Xây gạch khộng nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,161 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,776 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,021 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,217 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,821 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 286,583 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 42,455 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,018 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,224 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,45 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,065 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 16,065 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 121,533 | m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.321 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,261 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,723 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,261 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,086 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,334 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 82 | cấu kiện |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,821 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,304 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,102 | m2 |
| 76 | Cắt sân bê tông | Chương V | 9,67 | 10m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 122,55 | m3 |
| 78 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 3 | cây |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,226 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 45 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V | 60 | m |
| 7 | CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 8 | CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 2P-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Sứ báo cáp | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 28 | Đèn LED chiếu sáng sân vườn 100W | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 4 | cần đèn |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 110 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,167 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 39 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 6,3 | 10m |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,686 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,963 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,686 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 51 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 57 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cáp mạng cat6 | Chương V | 150 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,875 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 66 | Gạch không nung | Chương V | 500 | viên |
| 67 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa HPDE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Y lọc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 78 | Măng sông HPDE D32 | Chương V | 33 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG ( KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 10,01 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 0,855 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 93,223 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,247 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,571 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,63 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,39 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,606 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,033 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,223 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,556 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,019 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,326 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,52 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,52 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,134 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5.1m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 2 | công |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,654 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,803 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,402 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,389 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,252 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,837 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,245 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,866 | tấn |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.512 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,557 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,199 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,743 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,515 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,422 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,756 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,452 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,258 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,552 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,971 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,856 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,71 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,373 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,373 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,474 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,286 | tấn |
| 67 | Qủa cầu | Chương V | 2 | quả |
| 68 | Long đen inox | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 120 | cái |
| 70 | Bu lông nở M8 | Chương V | 48 | cái |
| 71 | Nắp chụp inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 24,745 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,334 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,539 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,123 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,252 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,252 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,058 | 100m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,218 | m2 |
| 82 | Tôn úp sườn | Chương V | 28,72 | md |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,228 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,631 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,516 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,516 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,359 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 142,284 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,675 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,821 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,307 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,294 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 850,279 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 362,678 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 725,145 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,076 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,758 | m2 |
| 99 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 325,748 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,385 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 523,631 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.131,56 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,608 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,528 | m |
| 105 | Đắp vữa trang trí | Chương V | 50,399 | m2 |
| 106 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 18,837 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 18,837 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,271 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,271 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 271 | kg |
| 111 | Bulong nở thép | Chương V | 163,134 | cái |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,874 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 57,892 | m2 |
| 114 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 874 | kg |
| 115 | Bulong nở thép | Chương V | 128 | cái |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 157,541 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,7 | m2 |
| 118 | Cửa khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 0,941 | m2 |
| 119 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,04 | m2 |
| 120 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,48 | m2 |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,72 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,44 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 128 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 35,6 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 79,501 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 35,6 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,367 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,28 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 679,148 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 349,176 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,373 | m2 |
| 137 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 50,455 | m2 |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 29,616 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 29,616 | m2 |
| 140 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,229 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 26,466 | m2 |
| 142 | Nắp chụp inox | Chương V | 56 | cái |
| 143 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 112 | cái |
| 144 | Bu lông nở thép | Chương V | 46 | cái |
| 145 | Đinh bê tông tạo liên kết mảng đắp với tường | Chương V | 52 | cái |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,742 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,35 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,35 | m2 |
| 150 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,717 | m2 |
| 151 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,088 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 10,8 | m2 |
| 153 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 154 | Râu thép liên kết | Chương V | 28 | cái |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,731 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 18 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 20 | m |
| 32 | Chụp inox thông hơi D110 | Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 70 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 140 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 140 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 550 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 550 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.050 | m |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 140 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 58 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 64 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 90 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 66 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Móc giấy | Chương V | 16 | cái |
| 72 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Ốp che xi phông | Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Xi phông lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 78 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 93 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 94 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 96 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 36 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 76 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 76 | cái |
| 115 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 76 | cái |
| 116 | Van góc D20 | Chương V | 32 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 122 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 124 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 125 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Y nhựa D110 | Chương V | 23 | cái |
| 127 | Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Y nhựa D42 | Chương V | 28 | cái |
| 129 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 131 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Côn thu D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 24 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 20 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 56 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 84 | cái |
| 144 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 28 | cái |
| 145 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 24 | cái |
| 147 | Măng sông D110 | Chương V | 14 | cái |
| 148 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Măng sông D75 | Chương V | 33 | cái |
| 150 | Măng sông D60 | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Măng sông D42 | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Thông tắc D75 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Xi phông nhựa D90 | Chương V | 24 | cái |
| 155 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 103 | cái |
| 156 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 28 | cái |
| 157 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 161 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 163 | Măng sông D90 | Chương V | 23 | cái |
| 164 | Cô lê sắt | Chương V | 30 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn và 50% quạt trần và vệ sinh sạch sẽ quạt trần (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 580,837 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 203,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 42,055 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 325,671 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,637 | m3 |
| 7 | Phá lớp mài granito | Chương V | 33,515 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 100,479 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 145,611 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 975,422 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 83,575 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhà | Chương V | 12,506 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 329,385 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 24,017 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 280,572 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 752,171 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 112,554 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 2.964,47 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V | 216,154 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 895,996 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 2.008,27 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 60 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 120 | bộ |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 241,254 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 241,254 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 241,254 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 103,853 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,337 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,613 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,39 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,435 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,692 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,575 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,506 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,845 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,017 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 312,872 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 914,349 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.848,98 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 232,44 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,479 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 1.695,16 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 319,376 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,435 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 325,671 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 109,35 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 77,558 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,73 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 95,445 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,68 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 193,496 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 322,763 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 193,496 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,24 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 39 | cái |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 84 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18w, ánh sáng trắng | Chương V | 112 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 54 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V | 54 | cái |
| 17 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 64,8 | kg |
| 18 | Hộp số quạt trần | Chương V | 53 | cái |
| 19 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220V | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 340 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 340 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 340 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 33 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 10 | bộ |
| 34 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 38 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 450 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 40 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 60 | cái |
| 43 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 44 | Móc giấy | Chương V | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Vòi rửa đơn | Chương V | 50 | bộ |
| 48 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 50 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 110 | cái |
| 52 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 54 | Tê thép D15 | Chương V | 60 | cái |
| 55 | Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nước | Chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BẾP 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 158,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 59,635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 74,01 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 41,772 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 259,374 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 66,203 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 88,998 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCT | Chương V | 7,834 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụ | Chương V | 18,588 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 9,748 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 595,829 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V | 800,979 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCT | Chương V | 70,507 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 167,292 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Chương V | 87,733 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 253,956 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 616,55 | m2 |
| 23 | Phá lớp granito tam cấp | Chương V | 24,273 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 63,283 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 63,283 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 63,283 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 29,838 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,203 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,998 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,834 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,588 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,748 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 781,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.895,95 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 40,357 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,357 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 514,712 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,575 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,01 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 123,075 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,092 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,175 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,795 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,3 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,1 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 90,67 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 18,1 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,635 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,547 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện phòng chứa 4 modul đế thép | Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 21 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18w, ánh sáng trắng | Chương V | 28 | bộ |
| 15 | Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18w, ánh sáng trắng | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 6 | kg |
| 19 | Hộp số quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220V | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 375 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 375 | m |
| 30 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 8 | bộ |
| 31 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 35 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 180 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 180 | m |
| 37 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Móc giấy | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Xi phông lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nước | Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| I | NHÀ THU GOM RÁC THẢI (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,697 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,517 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,357 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,978 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,933 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,772 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,669 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,306 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,15 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,056 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,329 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,807 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 39 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Chớp kính mờ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| J | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V | 349,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V | 247,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V | 247,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,475 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 9,171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,167 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,337 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 34,776 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,122 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,136 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,153 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,207 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,94 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,94 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,612 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,752 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,472 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,96 | m2 |
| 28 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 52,12 | m |
| 29 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 218,975 | m3 |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 32 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,082 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,041 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,607 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,893 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,269 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,567 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,552 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,733 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,684 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,464 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,1 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,35 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,733 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,598 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,48 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,48 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,494 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,049 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 66 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 74 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Chương V | 13 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 83 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| K | NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,515 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 59,409 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 27,909 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 5,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 21,126 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 4,738 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,409 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,373 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,04 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,675 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,84 | m2 |
| L | SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU MỘC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,137 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 15,704 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,605 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,605 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,704 | m2 |
| 7 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 11 | m2 |
| 9 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chốt chân | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON MINH QUANG A KHU MỘC" ốp Aluminium dày 4mm | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 749,092 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 25,435 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 87,804 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,435 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 774,527 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,804 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,801 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,855 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,473 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,105 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 41,105 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,715 | 100m3 |
| 27 | Đất màu trồng cây | Chương V | 71,465 | m3 |
| 28 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 71,465 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,735 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,035 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 33 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 541,7 | m2 |
| 34 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Chương V | 27,085 | 10m |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,069 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 458,7 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,734 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,068 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,353 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,151 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,168 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,205 | m2 |
| M | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU MỘC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 90 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 35 | m |
| 5 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Sứ báo cáp | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 27 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 2 | cần đèn |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,279 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 42 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 7 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 6 | cái |
| 48 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cáp mạng cat6 | Chương V | 70 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 53 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,203 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Gạch không nung | Chương V | 120 | viên |
| 59 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút nhựa HPDE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Y lọc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Măng sông HPDE D32 | Chương V | 10 | cái |
| N | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHÀN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,522 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,797 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,712 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,316 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 114,044 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,58 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 61,401 | m3 |
| 15 | Thuê cừ U200x80x7.5 (tạm tính thuê 1.200đ/1m/ngày thuê 1 tháng) | Chương V | 780 | m |
| 16 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 7,8 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 7,8 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,409 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,611 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,029 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,787 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,067 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,519 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,97 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,282 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,836 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,962 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,882 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,957 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,842 | tấn |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.000 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,638 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,754 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,406 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,865 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,505 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,326 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 103,746 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,877 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,666 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,914 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,639 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,197 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,677 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,336 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,336 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,299 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,236 | tấn |
| 67 | Qủa cầu | Chương V | 1 | quả |
| 68 | Long đen inox | Chương V | 195,6 | cái |
| 69 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 330,933 | cái |
| 70 | Nắp chụp inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 22,195 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,027 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,893 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,966 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,418 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,24 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,834 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,834 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 2,554 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,169 | m2 |
| 81 | Tôn úp sườn | Chương V | 28,6 | md |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,176 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,245 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,832 | m3 |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,077 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,077 | tấn |
| 90 | Bu lông M14x100 | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Bu lông M16x500 | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,611 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,219 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,932 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,082 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,082 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,098 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,098 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,848 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 165,152 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,843 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,928 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 602,471 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 631,542 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 513,732 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 696,678 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,848 | m2 |
| 112 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 343,018 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,734 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,316 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 718,053 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.069,12 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,12 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,52 | m |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 215,693 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,588 | m2 |
| 121 | Trát vữa trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,854 | m2 |
| 122 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,583 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,583 | tấn |
| 124 | Lam nhôm chắn nắng dày 0.6mm | Chương V | 41,366 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V | 41,366 | m2 |
| 126 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 583 | kg |
| 127 | Vít nở liên kết | Chương V | 958 | cái |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,873 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,669 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,199 | m2 |
| 132 | Cửa xếp Inox | Chương V | 4,86 | m2 |
| 133 | Cửa sổ thép huỳnh tôn | Chương V | 0,65 | m2 |
| 134 | Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 0,81 | m2 |
| 135 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 46,06 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,64 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,19 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,19 | m2 |
| 142 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,151 | m2 |
| 143 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,591 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 110,551 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 23,591 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,902 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 44,6 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,6 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 804,336 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 536,422 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,309 | m2 |
| 152 | Lát bậu cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5 | m2 |
| 153 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,299 | m2 |
| 154 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 141,436 | m2 |
| 155 | Thi công trần bằng tấm nhôm Clip-in KT 600x600 | Chương V | 94,486 | m2 |
| 156 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,799 | tấn |
| 157 | Nắp chụp inox | Chương V | 50 | cái |
| 158 | Bu lông nở thép A500 | Chương V | 234,64 | cái |
| 159 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 80,784 | m2 |
| 160 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 5 | bộ |
| 161 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 24,132 | m2 |
| 162 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 24,132 | m2 |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,577 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,531 | 100m2 |
| 165 | Mô tơ thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Cabin thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Bộ điều khiển thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| O | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 16 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tính điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Ampe kế 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 40 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 22 | bộ |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 26 | bộ |
| 42 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 23 | bộ |
| 43 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 27 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần | Chương V | 27 | cái |
| 48 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 40 | m |
| 54 | Chụp inox thông hơi D110 | Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió bếp 600x600 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 50 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| 64 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 20 | m |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 79 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 750 | m |
| 88 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.050 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.100 | m |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 94 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 130 | m |
| 98 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 35 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 101 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 5 | bộ |
| 103 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 107 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 160 | m |
| 108 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 160 | m |
| 109 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 14 | cái |
| 110 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 15 | bộ |
| 111 | SWITCH 32 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 260 | m |
| 115 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 116 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 36 | cái |
| 117 | Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 10 | cái |
| 121 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 122 | Móc giấy | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Ốp che xi phông | Chương V | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Móc giấy | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi 1200x800x5 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi 1500x800x5 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Ốp che xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Xi phông lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 142 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 143 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Chương V | 6 | bộ |
| 145 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Vòi rửa đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Van khóa nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Cút nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Y PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 157 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 160 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 161 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 163 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 168 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 28 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 176 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 11 | cái |
| 180 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 182 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 75 | cái |
| 183 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 75 | cái |
| 184 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 75 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 189 | Van góc D15 | Chương V | 31 | cái |
| 190 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 191 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 193 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Y nhựa D110 | Chương V | 24 | cái |
| 196 | Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Y nhựa D42 | Chương V | 20 | cái |
| 198 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 5 | cái |
| 199 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 8 | cái |
| 200 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 15 | cái |
| 201 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 28 | cái |
| 204 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 205 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 55 | cái |
| 206 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 44 | cái |
| 207 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 208 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 209 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 66 | cái |
| 210 | Côn thu D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Côn thu D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Côn thu D90/42 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Côn thu D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 22 | cái |
| 215 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 14 | cái |
| 216 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Măng sông D110 | Chương V | 15 | cái |
| 218 | Măng sông D90 | Chương V | 8 | cái |
| 219 | Măng sông D75 | Chương V | 20 | cái |
| 220 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 221 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 222 | Thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Thông tắc D75 | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 225 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 90 | cái |
| 226 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 37 | cái |
| 227 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 229 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 230 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 231 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 232 | Măng sông D90 | Chương V | 33 | cái |
| 233 | Cô lê sắt | Chương V | 42 | cái |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 591,826 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 630,3 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can hành lang | Chương V | 227,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, chống sét, hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 45 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 72 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 27 | bộ |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 11,88 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,653 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 161,89 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 35,829 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 95,711 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 959,105 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 184,851 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 249,171 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCT | Chương V | 44,227 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 245,406 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 739,406 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V | 996,685 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCT | Chương V | 176,909 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 851,579 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 1.540,22 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 60,104 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 6,926 | m2 |
| 26 | Phá lớp granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 22,707 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 209,777 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 209,777 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 209,777 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,323 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,315 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,323 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,867 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,165 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,685 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,347 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,35 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,35 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,32 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 10,62 | m2 |
| 46 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Râu thép liên kết | Chương V | 28 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 25,19 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 50,24 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,251 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,677 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,201 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 308,685 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,851 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 249,171 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,227 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,08 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 945,413 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.384,56 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.151,96 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 309,895 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,89 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 220,596 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,482 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Chương V | 0,117 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,088 | m2 |
| 70 | Bu lông nở thép M10 | Chương V | 48 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,192 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,926 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 42 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 148,5 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,4 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,825 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 73,8 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,048 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,041 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 390,573 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 11,041 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V | 3,541 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 167,985 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,985 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,097 | 100m2 |
| Q | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 30 | m |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 22 | bộ |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 81 | bộ |
| 20 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 45 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V | 45 | cái |
| 25 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 54 | kg |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 36 | cái |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300 | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 190 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 190 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 190 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 540 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 270 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 270 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 800 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.950 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.050 | m |
| 47 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 9 | bộ |
| 48 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 52 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 200 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 54 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 45 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 45 | cái |
| 58 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 45 | bộ |
| 59 | Móc giấy | Chương V | 45 | cái |
| 60 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 27 | bộ |
| 61 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 27 | bộ |
| 62 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 27 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 27 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 27 | cái |
| 65 | Xi phông lavabo | Chương V | 27 | bộ |
| 66 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 27 | bộ |
| 67 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 27 | bộ |
| 68 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 9 | bộ |
| 69 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 27 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 63 | cái |
| 73 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 17 | cái |
| 75 | Kép thép D15 | Chương V | 18 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 80 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 81 | Cô lê sắt | Chương V | 40 | cái |
| 82 | Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nước | Chương V | 99 | 1 lỗ khoan |
| R | NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU MỘC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 61,331 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 23,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 10,936 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 5,463 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V | 7,728 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,331 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,539 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 7,728 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,44 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE (KHU MỘC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,226 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,366 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,102 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 14 | m |
| 23 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút chếch D76 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 4 | cái |
| T | PHÁ DỠ (KHU MỘC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 79,959 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,721 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 72,971 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 72,971 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 72,971 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 174,037 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 1,664 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 109,209 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 109,209 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 109,209 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,096 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 19,504 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 19,504 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 19,504 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 71,529 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,64 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 2,59 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 69,142 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 69,142 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 69,142 | m3 |
| U | SÂN, BỒN HOA (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu cổng bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 33,298 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 16,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,298 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,1 | m2 |
| 6 | Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON MINH QUANG A KHU XUÂN THỌ" ốp Aluminium dày 4mm | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 801,157 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 29,992 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 41,004 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,992 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 831,149 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,004 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,582 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,38 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Chương V | 12,432 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 20 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 171,5 | m2 |
| 21 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Chương V | 1,072 | 10m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,005 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,5 | m2 |
| V | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 45 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V | 75 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 6 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ampe kế 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sứ báo cáp | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 2 | cần đèn |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 26 | Cắt sân bê tông | Chương V | 26 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,487 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,888 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,494 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,345 | m3 |
| 38 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 70,85 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 78 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 42 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 40 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| W | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 108,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 58,799 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 65,678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 433,106 | m2 |
| 5 | Phá lớp granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 18,495 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp mặt lan can | Chương V | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,567 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,55 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 65,119 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 586,068 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 134,546 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.210,92 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 12,188 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 109,692 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 12,179 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 109,615 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 9,025 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 81,225 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 306,28 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 967,665 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 91,21 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 91,21 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 91,21 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 46,913 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,567 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,938 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,546 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,188 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,179 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,025 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 691,766 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.831,45 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,799 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 308,514 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 720,246 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,306 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,107 | m2 |
| 46 | Láng granitô lan can | Chương V | 10,324 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,245 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 20,608 | m2 |
| 49 | Nắp chụp inox | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Râu thép chờ | Chương V | 53 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,596 | 100m2 |
| X | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 54 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 21,6 | kg |
| 19 | Hộp số quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220V | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 110 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 110 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 110 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 610 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 305 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 305 | m |
| 34 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 39 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 130 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 130 | m |
| 41 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Móc giấy | Chương V | 24 | cái |
| 46 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Xi phông lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 53 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 54 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Ống xả cặn uPVC D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Van xả cặn uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút xả cặn uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 61 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 65 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Tê thép D15 | Chương V | 102 | cái |
| 69 | Kép thép D15 | Chương V | 102 | cái |
| 70 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nước | Chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| Y | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BẾP 2 TẦNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 44,994 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 36,781 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,349 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 20,85 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 130,032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,572 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 40,02 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 38,719 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCT | Chương V | 5,679 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụ | Chương V | 8,012 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 2,743 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 360,182 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V | 348,471 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCT | Chương V | 51,108 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 72,112 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa | Chương V | 24,685 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 158,009 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 334,598 | m2 |
| 23 | Phá lớp granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 13,135 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt trên lan can hành lang | Chương V | 5,267 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 30,69 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 30,69 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 30,69 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,349 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất,lắp đặt tôn úp sườn | Chương V | 3,972 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,894 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,69 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,719 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,679 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,012 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,743 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 433,264 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 964,012 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,418 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,345 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,994 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 79,209 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,326 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,985 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,143 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,704 | m2 |
| 49 | Nắp chụp inox | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 51,76 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,882 | 100m2 |
| Z | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 6 | kg |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (vệ sinh tận dụng) | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Hộp số quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220V | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 125 | m |
| 27 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 32 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 75 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 75 | m |
| 34 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Móc giấy | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Xi phông lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Ống xả cặn uPVC D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Van xả cặn uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cút xả cặn uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nước | Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| AA | CẢI TẠO BỂ NƯỚC SINH HOẠT (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Vệ sinh sàn bể, nạo vét các lớp sỏi, cát lọc bể (NC 3/7) | Chương V | 1 | công |
| 2 | Sỏi cuộn 4x6 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Sỏi cuộn 2x4 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 4 | Sỏi cuộn 1x2 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 5 | Cát vàng hạt mịn | Chương V | 1,109 | m3 |
| AB | CẢI TẠO BỂ NƯỚC PCCC (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Vệ sinh sàn bể, nạo vét các lớp sỏi, cát lọc bể (NC 3/7) | Chương V | 1 | công |
| 2 | Sỏi cuộn 4x6 | Chương V | 1,405 | m3 |
| 3 | Sỏi cuộn 2x4 | Chương V | 1,405 | m3 |
| 4 | Sỏi cuộn 1x2 | Chương V | 1,405 | m3 |
| 5 | Cát vàng hạt mịn | Chương V | 3,278 | m3 |
| AC | NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 52,349 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 25,136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 19,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,349 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,896 | m2 |
| AD | NHÀ ĐỂ XE (KHU XUÂN THỌ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,226 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,366 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,254 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,739 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 12 | m |
| 23 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D76 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút chếch D76 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi