Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936249-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220934644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:12:00 đến ngày 2022-10-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,113,767,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non Minh Quang A (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/08/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V23,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V19,14m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V6,99m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V31,4m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V9,319m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V9,319m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V9,319m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,627m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,321m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,003100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,066m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,053m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,113m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,161m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,652m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,032m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,432m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,841m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V37,99m2
22Gia công cổng inoxChương V0,233tấn
23Lắp dựng cổng inoxChương V13,5m2
24Bản lề cối thépChương V6cái
25Khóa cổngChương V2bộ
26Chốt inox D18Chương V1bộ
27Bộ chữ inox biển hiệuChương V1trọn bộ
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đàoChương V0,236100m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,7m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V23,7m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V23,7m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V129,845m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V643,941m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V95,712m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,948m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,948m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V1,948m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,845m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V773,786m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,712m2
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1211 lỗ khoan
42Râu thép chờ D14Chương V121cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,919m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,468100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,479tấn
46Xây gạch khộng nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,161m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,776m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,021m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V257,217m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,821m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V286,583m2
52Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V42,455m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,018m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,224m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,077100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,45m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,065m2
59Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V16,065m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V121,533m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.321m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V36,261m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,723m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,191100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,209100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,261m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,158100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,177100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,086m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,334tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V82cấu kiện
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,821m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,304m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,102m2
76Cắt sân bê tôngChương V9,6710m
77Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V122,55m3
78Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V3cây
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,226100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,226100m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V45m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V70m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V30m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V45m
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V60m
7CU/PVC 1x25mm2Chương V70m
8CU/PVC 1x10mm2Chương V45m
9Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
10Aptomat MCCB 3P-175A-30KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCCB 2P-150A-65KAChương V1cái
15Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
16Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
17Ampe kế 0-200AChương V3cái
18Vôn kế 0-500VChương V1cái
19Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
20Đèn báo phaChương V3cái
21Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
22Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
23Sứ báo cápChương V10cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V0,45100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,7100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,35100m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
28Đèn LED chiếu sáng sân vườn 100WChương V4bộ
29Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V4cần đèn
30Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V130m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V110m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,2100m
33Đai giữ ống nhựaChương V30cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V20,167m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,071100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,13100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,072100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,072100m3
39Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V6,310m
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,686m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,037100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,037100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,963m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,122100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,068100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,068100m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,686m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
51Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
52Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
53Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
54Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
55Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
56Đầu bấm dây mạngChương V10cái
57SWITCH 8 cổngChương V1bộ
58Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
59Cáp mạng cat6Chương V150m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,875m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,113100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,055100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,055100m3
66Gạch không nungChương V500viên
67Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
68Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
69Cút nhựa HPDE D32Chương V8cái
70Tê nhựa HPDE D32Chương V3cái
71Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V4cái
72Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
73Khớp nối mềm D32Chương V4cái
74Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V8cái
75Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V4cái
76Y lọc D32Chương V2cái
77Ống nhựa HDPE D32Chương V1,3100m
78Măng sông HPDE D32Chương V33cái
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG ( KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,063100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V10,01m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V0,855m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,204100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,968100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,968100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,165m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,282100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,462100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V93,223m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,247100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,571100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,63tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,39tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,196m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,606m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,196100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,033m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,16100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,16100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,223m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,556m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,067100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,019m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,326m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,52m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,52m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,134m2
36Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5.1m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V2công
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,654m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,803100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V35,402m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,389100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,252m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,837tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,245tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,866tấn
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.5121 lỗ khoan
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V48,557m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,199100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,743tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,515tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,422tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,756100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,452m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,258m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,552tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,46100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,971m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,905tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,197100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,856m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,71m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,373m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,373m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V69,474m2
66Gia công lan can inoxChương V0,286tấn
67Qủa cầuChương V2quả
68Long đen inoxChương V6cái
69Thép đặc liên kết tườngChương V120cái
70Bu lông nở M8Chương V48cái
71Nắp chụp inox 304Chương V1cái
72Lắp dựng lan can inoxChương V24,745m2
73Gia công thang sắtChương V0,028tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,334m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,957100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,539tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,123tấn
78Gia công xà gồ thépChương V1,252tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V1,252tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,058100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V189,218m2
82Tôn úp sườnChương V28,72md
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,228m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,046100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,631m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,516m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,516m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V31,359m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V142,284m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,675m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,821m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,307m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V492,294m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V850,279m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V362,678m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Chương V725,145m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,076m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108,758m2
99Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V325,748m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,385m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V523,631m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.131,56m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V110,608m
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V126,528m
105Đắp vữa trang tríChương V50,399m2
106Lam nhôm chắn nắngChương V18,837m2
107Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V18,837m2
108Gia công hệ khung dànChương V0,271tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,271tấn
110Sơn tĩnh điệnChương V271kg
111Bulong nở thépChương V163,134cái
112Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,874tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V57,892m2
114Sơn tĩnh điệnChương V874kg
115Bulong nở thépChương V128cái
116Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V157,541m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V82,7m2
118Cửa khung thép hộp huỳnh tônChương V0,941m2
119Cửa tôn thăm máiChương V1,04m2
120Bản lềChương V4cái
121Khóa cửaChương V2bộ
122Chốt cửaChương V1bộ
123Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,48m2
124Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V24m2
125Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,72m2
126Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,44m2
127Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
128Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V35,6m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V79,501m2
130Vách kính khung nhôm trong nhàChương V35,6m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,367tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V17,28m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,28m2
134Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V679,148m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V349,176m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V51,373m2
137Thi công trần bằng tấm nhômChương V50,455m2
138Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V29,616m2
139Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V29,616m2
140Gia công lan can inoxChương V0,229tấn
141Lắp dựng lan can inoxChương V26,466m2
142Nắp chụp inoxChương V56cái
143Thép râu chờ liên kếtChương V112cái
144Bu lông nở thépChương V46cái
145Đinh bê tông tạo liên kết mảng đắp với tườngChương V52cái
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,742m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,35m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,35m2
150Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V8,717m2
151Gia công lan can InoxChương V0,088tấn
152Lắp dựng lan can InoxChương V10,8m2
153Nắp chụp inoxChương V14cái
154Râu thép liên kếtChương V28cái
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,731100m2
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-150A-65KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V2cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V4hộp
15Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V4cái
16Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V4cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V16cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V8cái
19Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V18bộ
20Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V36bộ
21Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V4bộ
22Đèn vệ sinh 12WChương V16bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V30cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V28cái
25Móc treo quạt trầnChương V28cái
26Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
27Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
28Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
29Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V8cái
31Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V20m
32Chụp inox thông hơi D110Chương V8bộ
33Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V10m
34Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V10m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
36Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V70m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V70m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V70m
39Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V280m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V140m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V140m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.100m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V550m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V550m
45Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.000m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.050m
48Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,19100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
51Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
52Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
53Quả cầu sứChương V4cái
54Dây dẫn trên mái D10Chương V140m
55Ống nhựa PVC D25Chương V5m
56Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
57Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
58Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
59Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V4bộ
60SWITCH 8 cổngChương V1bộ
61Patch panel 8 portChương V1bộ
62Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
63Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
64Cáp mạng máy tính cat6eChương V90m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
66Đầu bấm dây mạngChương V10cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
68Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V16bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V16cái
70Dây cấp nước xí bệtChương V16bộ
71Móc giấyChương V16cái
72Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V12bộ
73Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
74Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
75Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V16bộ
76Ốp che xi phôngChương V16bộ
77Xi phông lavaboChương V16bộ
78Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V16bộ
79Dây cấp nước lavaboChương V16bộ
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V4bộ
81Bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
82Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V24cái
83Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
84Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,1100m
85Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V8cái
86Van phao điệnChương V1cái
87Van phao cơChương V2cái
88Ống PPR D32 PN10Chương V0,35100m
89Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
90Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
91Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
92Măng sông PPR D40Chương V10cái
93Ống PPR D40 PN10Chương V0,45100m
94Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
95Ống PPR D25 PN10Chương V0,65100m
96Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
97Ống PPR D20 PN20Chương V0,8100m
98Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
99Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
100Tê nhựa PPR D20Chương V24cái
101Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
102Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
103Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V36cái
104Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
105Cút nhựa PPR D25Chương V40cái
106Cút nhựa PPR D20Chương V32cái
107Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
108Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
109Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
110Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
111Van khóa nhựa PPR D25Chương V8cái
112Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
113Nút bịt nhựa PPR D20Chương V76cái
114Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V76cái
115Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V76cái
116Van góc D20Chương V32cái
117Măng sông PPR D40Chương V12cái
118Măng sông PPR D32Chương V3cái
119Măng sông PPR D25Chương V18cái
120Măng sông PPR D20Chương V33cái
121Ống PVC D110Chương V0,55100m
122Ống PVC D90Chương V0,2100m
123Ống PVC D75Chương V1,3100m
124Ống PVC D60Chương V0,35100m
125Ống PVC D42Chương V0,2100m
126Y nhựa D110Chương V23cái
127Y nhựa D75Chương V2cái
128Y nhựa D42Chương V28cái
129Y thu nhựa D110/75Chương V4cái
130Y thu nhựa D75/42Chương V28cái
131Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
132Y kiểm tra D110Chương V2cái
133Y kiểm tra D90Chương V2cái
134Côn thu D90/75Chương V2cái
135Côn thu D75/42Chương V4cái
136Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V24cái
137Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V12cái
138Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V20cái
139Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V8cái
140Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V56cái
141Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
142Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
143Cút nhựa 90 độ D42Chương V84cái
144Nối nhựa ren trong D42Chương V28cái
145Nối nhựa ren trong D110Chương V16cái
146Nối nhựa ren trong D75Chương V24cái
147Măng sông D110Chương V14cái
148Măng sông D90Chương V5cái
149Măng sông D75Chương V33cái
150Măng sông D60Chương V9cái
151Măng sông D42Chương V5cái
152Thông tắc D110Chương V12cái
153Thông tắc D75Chương V8cái
154Xi phông nhựa D90Chương V24cái
155Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V103cái
156Đai ôm ống thép không gỉChương V28cái
157Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
159Cút nhựa D90Chương V8cái
160Cút chếch D90Chương V24cái
161Ống PVC D90Chương V0,9100m
162Ống PVC D60Chương V0,03100m
163Măng sông D90Chương V23cái
164Cô lê sắtChương V30cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn và 50% quạt trần và vệ sinh sạch sẽ quạt trần (nhân công bậc 3,5/7)Chương V10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V580,837m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V203,8m
4Tháo dỡ hoa sắtChương V42,055m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V325,671m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,637m3
7Phá lớp mài granitoChương V33,515m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V100,479m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V145,611m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V975,422m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V83,575m2
12Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhàChương V12,506m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V329,385m2
14Phá lớp vữa trát cộtChương V24,017m2
15Phá lớp vữa trát má cửaChương V280,572m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V752,171m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V112,554m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V2.964,47m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V216,154m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V895,996m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V2.008,27m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V60bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V120bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V241,254m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V241,254m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V241,254m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V103,853m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,337m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,064100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,026tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,613m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,39m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,435m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,692m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,575m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,506m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V328,845m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,017m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V312,872m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V914,349m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.848,98m2
43Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V232,44m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V100,479m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V1.695,16m2
46Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V319,376m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V2,7m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,435m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V325,671m2
50Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V109,35m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V77,558m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,73m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V95,445m2
54Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,68m2
55Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V193,496m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V322,763m2
57Vách kính khung nhôm trong nhàChương V193,496m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,24100m2
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
3Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
4Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
5Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
6Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
8Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V10hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V10cái
10Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V10cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V39cái
12Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V30bộ
13Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V84bộ
14Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18w, ánh sáng trắngChương V112bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V54cái
16Móc treo quạt trầnChương V54cái
17Thép D14 treo quạt trầnChương V64,8kg
18Hộp số quạt trầnChương V53cái
19Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V10cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220VChương V2cái
21Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V10m
22Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
24Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V340m
25Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V340m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V340m
27Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V400m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V200m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
30Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V450m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
33Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V10bộ
34SWITCH 16 cổngChương V1bộ
35Patch panel 16 portChương V1bộ
36Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
37Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
38Cáp mạng máy tính cat6eChương V450m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
40Đầu bấm dây mạngChương V22cái
41Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V60bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V60cái
43Dây cấp nước xí bệtChương V60bộ
44Móc giấyChương V60cái
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V20bộ
46Bình nóng lạnh 30LChương V10bộ
47Vòi rửa đơnChương V50bộ
48Ống PPR D20 PN10Chương V0,4100m
49Ống PPR D20 PN20Chương V1,25100m
50Tê nhựa PPR D20Chương V40cái
51Cút nhựa PPR D20Chương V110cái
52Van khóa nhựa PPR D20Chương V10cái
53Măng sông PPR D20Chương V44cái
54Tê thép D15Chương V60cái
55Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nướcChương V601 lỗ khoan
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BẾP 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V158,61m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V59,635m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7)Chương V10công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V74,01m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V41,772m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V259,374m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V66,203m2
12Phá lớp vữa trát tường trongChương V88,998m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCTChương V7,834m2
14Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụChương V18,588m2
15Phá lớp vữa trát má cửaChương V9,748m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiChương V595,829m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongChương V800,979m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCTChương V70,507m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cộtChương V167,292m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaChương V87,733m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V253,956m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V616,55m2
23Phá lớp granito tam cấpChương V24,273m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V63,283m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V63,283m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V63,283m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V29,838m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,203m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,998m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,834m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,588m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,748m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V781,03m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.895,95m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V40,357m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,357m2
37Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V514,712m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V43,575m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,01m2
40Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V123,075m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,092m2
42Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,175m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,96m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,795m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,3m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,44m2
47Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,1m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V90,67m2
49Vách kính khung nhôm trong nhàChương V18,1m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,635m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,547100m2
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
4Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
6Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
7Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
8Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
9Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V1hộp
10Tủ điện phòng chứa 4 modul đế thépChương V7hộp
11Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V10cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V10cái
13Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V21bộ
14Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18w, ánh sáng trắngChương V28bộ
15Bộ đèn tuýp Led đơn 1x18w, ánh sáng trắngChương V10bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
17Móc treo quạt trầnChương V5cái
18Thép D14 treo quạt trầnChương V6kg
19Hộp số quạt trầnChương V5cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220VChương V2cái
21Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V10m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
24Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V10m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
27Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V375m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V375m
30Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V8bộ
31SWITCH 16 cổngChương V1bộ
32Patch panel 16 portChương V1bộ
33Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
34Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
35Cáp mạng máy tính cat6eChương V180m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V180m
37Đầu bấm dây mạngChương V20cái
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
40Dây cấp nước xí bệtChương V4bộ
41Móc giấyChương V4cái
42Chậu tiểu namChương V6bộ
43Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V6bộ
44Xi phông thoát tiểuChương V6bộ
45Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V8bộ
46Lắp đặt gương soiChương V8cái
47Xi phông lavaboChương V8bộ
48Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V8bộ
49Dây cấp nước lavaboChương V8bộ
50Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nướcChương V181 lỗ khoan
I NHÀ THU GOM RÁC THẢI (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,133100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,697m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,079100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,061100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,517m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,047100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,357m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,033100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,018tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,978m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,018tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,018tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,933m2
26Bu lông M16Chương V4cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,772m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,669m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,306m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,75m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,15m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,056m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,168m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,329m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,807m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,269100m2
39Cửa xếp sắt có lá tônChương V5,588m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,588m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,094tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
44Chớp kính mờChương V5,4m2
45Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V2bộ
46Công tắc đôiChương V1bộ
47Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
48Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V15m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
J TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (KHU TRUNG TÂM)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V349,31m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,018100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V247,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V247,5m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,475100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,475100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V9,171m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,155100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,167tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V21,82m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,337100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,812100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,019100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V34,776m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,122m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,136m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,217tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,153tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,207tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V188,94m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V188,94m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V73,612m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V264,752m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,472m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,96m2
28Băng cản nước Waterstop V20Chương V52,12m
29Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V218,975m3
30Gia công thang sắtChương V0,015tấn
31Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
32Bản lềChương V2cái
33Khóa cửaChương V1bộ
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,082m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,041m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,085100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,607m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,893m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,321100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,269tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,15m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,025100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,567m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,552m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,733m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,684m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,464m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V32,1m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,35m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,733m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,598m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V19,48m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V19,48m
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,6m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,494m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V2,88m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V3,84m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,72m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,049tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,84m2
66Rọ chắn rácChương V2cái
67Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
68Lắp đặt phễu thuChương V2cái
69Cô lê sắtChương V10cái
70Cút nối nhựa D90Chương V2cái
71Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
72Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V1cái
73Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V0,2m
74Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Chương V1hộp
75Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16AChương V1cái
76Công tắc đèn 1 phím 220V/10AChương V1cái
77Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V1bộ
78Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2Chương V8m
79Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
80Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Chương V13m
81Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
82Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
83Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
K NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,515m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V59,409m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V27,909m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V5,6m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V21,126m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V4,738m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,409m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,373m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,04m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,675m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,8m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,84m2
L SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU MỘC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,137m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V15,704m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,605m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V0,605m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V0,605m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,704m2
7Gia công cổng inoxChương V0,186tấn
8Lắp dựng cổng inoxChương V11m2
9Bản lề cối xoayChương V4cái
10Khóa cổngChương V1bộ
11Chốt chânChương V2cái
12Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON MINH QUANG A KHU MỘC" ốp Aluminium dày 4mmChương V1trọn bộ
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V749,092m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V25,435m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V87,804m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,435m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V774,527m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,804m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,801m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,855m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,242100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,473m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,105m2
25Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V41,105m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,715100m3
27Đất màu trồng câyChương V71,465m3
28Trồng cỏ lá gừngChương V71,465m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,091100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,735m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,035tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,271100m3
33Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V541,7m2
34Cắt khe co giãn 4mx4mChương V27,08510m
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V42,069m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V458,7m2
37Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,153100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,734m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,068m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,077100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,084100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,353m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,072100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,004100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,08100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,38m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,151tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V38cấu kiện
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,168m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,464m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,205m2
M CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU MỘC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V15m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V90m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V35m
5Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
6Aptomat MCCB 3P-175A-30KAChương V1cái
7Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V2cái
8Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
10Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
11Ampe kế 0-200AChương V3cái
12Vôn kế 0-500VChương V1cái
13Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
14Đèn báo phaChương V3cái
15Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
16Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
17Sứ báo cápChương V10cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V0,15100m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,9100m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,35100m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
22Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
23Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
24Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
25Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
26Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
27Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V25m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,25100m
29Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V2bộ
30Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
31Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V80m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,5100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,243100m3
35Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,279m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,165100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,091100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,091100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
42Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V7m
43Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
44Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
45Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
46Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
47Đầu bấm dây mạngChương V6cái
48SWITCH 8 cổngChương V1bộ
49Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
50Cáp mạng cat6Chương V70m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,038100m3
53Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,203m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,014100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,013100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
58Gạch không nungChương V120viên
59Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
60Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
61Cút nhựa HPDE D32Chương V8cái
62Tê nhựa HPDE D32Chương V3cái
63Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V4cái
64Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
65Khớp nối mềm D32Chương V4cái
66Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V8cái
67Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V4cái
68Y lọc D32Chương V2cái
69Ống nhựa HDPE D32Chương V0,35100m
70Măng sông HPDE D32Chương V10cái
N NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHÀN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,522100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,797m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,712100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,712100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,316m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,331100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V114,044m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,492100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,948100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,392tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,58tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V61,401m3
15Thuê cừ U200x80x7.5 (tạm tính thuê 1.200đ/1m/ngày thuê 1 tháng)Chương V780m
16Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V7,8100m
17Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V7,8100m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,078100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,409m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,028100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,054100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,054100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,611m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,787m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
36Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,387100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,97m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,282m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,836100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,962m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,882tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,957tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,842tấn
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.0001 lỗ khoan
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,638m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,754100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,406tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,865tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,505tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V9,326100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V103,746m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,877tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,437100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,666m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,914tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,198100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,639m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,677m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,336m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,336m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V56,299m2
66Gia công lan can inoxChương V0,236tấn
67Qủa cầuChương V1quả
68Long đen inoxChương V195,6cái
69Thép đặc liên kết tườngChương V330,933cái
70Nắp chụp inox 304Chương V1cái
71Lắp dựng lan can inoxChương V22,195m2
72Gia công thang sắtChương V0,027tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,893m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,966100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,418tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,24tấn
77Gia công xà gồ thépChương V0,834tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V0,834tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V2,554100m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,169m2
81Tôn úp sườnChương V28,6md
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,176m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,08100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,832m3
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,077tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,077tấn
90Bu lông M14x100Chương V20cái
91Bu lông M16x500Chương V20cái
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,611m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,219m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,932m2
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,082tấn
97Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,082tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,098tấn
99Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,098tấn
100Gia công xà gồ thépChương V0,2tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,848m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V0,47100m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V165,152m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,843m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,928m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V602,471m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V631,542m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V513,732m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V696,678m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,848m2
112Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V343,018m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,734m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,316m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V718,053m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.069,12m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V129,12m
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V100,52m
119Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V215,693m2
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,588m2
121Trát vữa trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75Chương V46,854m2
122Gia công hệ khung dànChương V0,583tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,583tấn
124Lam nhôm chắn nắng dày 0.6mmChương V41,366m2
125Lắp dựng lam nhôm chắn nắngChương V41,366m2
126Sơn tĩnh điệnChương V583kg
127Vít nở liên kếtChương V958cái
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,873m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,044100m2
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,669m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V55,199m2
132Cửa xếp InoxChương V4,86m2
133Cửa sổ thép huỳnh tônChương V0,65m2
134Cửa thăm mái khung thép hộp huỳnh tônChương V0,81m2
135Bản lềChương V2cái
136Khóa cửaChương V2bộ
137Chốt cửaChương V2bộ
138Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V46,06m2
139Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,64m2
140Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,19m2
141Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,19m2
142Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,151m2
143Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,591m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V110,551m2
145Vách kính khung nhôm trong nhàChương V23,591m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,902tấn
147Lắp dựng hoa sắt cửaChương V44,6m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,6m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V804,336m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V536,422m2
151Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V56,309m2
152Lát bậu cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V5,5m2
153Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V43,299m2
154Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V141,436m2
155Thi công trần bằng tấm nhôm Clip-in KT 600x600Chương V94,486m2
156Gia công lan can inoxChương V0,799tấn
157Nắp chụp inoxChương V50cái
158Bu lông nở thép A500Chương V234,64cái
159Lắp dựng lan can inoxChương V80,784m2
160Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V5bộ
161Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V24,132m2
162Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V24,132m2
163Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,577m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,531100m2
165Mô tơ thang tờiChương V1bộ
166Cabin thang tờiChương V1bộ
167Bộ điều khiển thang tờiChương V1bộ
O NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V30m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
17Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
18Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Tủ điện phòng chứa 16 modul đế thépChương V1hộp
21Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V3hộp
22Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V3hộp
23Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
24Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
25Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
26Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V3cái
27Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V3cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
30Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tính điện 600x400x200Chương V1hộp
31Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
32Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V5cái
33Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
34Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
35Ampe kế 0-100AChương V3cái
36Vôn kế 0-500VChương V1cái
37Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
38Đèn báo phaChương V3cái
39Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
40Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V22bộ
41Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V26bộ
42Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V23bộ
43Đèn vệ sinh 12WChương V15bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V42cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V30cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V27cái
47Móc treo quạt trầnChương V27cái
48Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
49Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
50Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
51Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V7cái
53Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V40m
54Chụp inox thông hơi D110Chương V7bộ
55Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V4cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió bếp 600x600Chương V1cái
58Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V50m
59Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V50m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V50m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V15m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
64Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
65Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
67Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V40m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V40m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V40m
70Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V10m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
73Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V20m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V20m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V20m
76Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V10m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
79Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
80Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
82Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V200m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V100m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
85Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.500m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V750m
88Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.050m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.100m
91Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,133100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,7m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,14100m3
94Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
95Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
96Quả cầu sứChương V3cái
97Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
98Ống nhựa PVC D25Chương V6m
99Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V35m
100Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
101Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
102Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V5bộ
103SWITCH 8 cổngChương V1bộ
104Patch panel 8 portChương V1bộ
105Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
106Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
107Cáp mạng máy tính cat6eChương V160m
108Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
109Đầu bấm dây mạngChương V14cái
110Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V15bộ
111SWITCH 32 cổngChương V1bộ
112Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
113Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1cái
114Cáp mạng máy tính cat6eChương V260m
115Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
116Đầu bấm dây mạngChương V36cái
117Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V2cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
119Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V10bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V10cái
121Dây cấp nước xí bệtChương V10bộ
122Móc giấyChương V10cái
123Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V4bộ
124Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V4bộ
125Xi phông thoát tiểuChương V4bộ
126Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V12bộ
127Ốp che xi phôngChương V12bộ
128Lắp đặt gương soiChương V12cái
129Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
131Dây cấp nước xí bệtChương V4bộ
132Móc giấyChương V4cái
133Chậu tiểu namChương V1bộ
134Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V1bộ
135Xi phông thoát tiểuChương V1bộ
136Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V3bộ
137Lắp đặt gương soi 1200x800x5Chương V1cái
138Lắp đặt gương soi 1500x800x5Chương V1cái
139Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V2bộ
140Ốp che xi phôngChương V2bộ
141Xi phông lavaboChương V17bộ
142Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V17bộ
143Dây cấp nước lavaboChương V17bộ
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V6bộ
145Bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
146Vòi rửa đơnChương V3bộ
147Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V12cái
148Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
149Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
150Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
151Cút nhựa PVC xả cặn D34Chương V12cái
152Y PVC xả cặn D34Chương V2cái
153Van phao điệnChương V1cái
154Van phao cơChương V2cái
155Ống PPR D32 PN10Chương V0,55100m
156Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
157Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
158Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
159Măng sông PPR D40Chương V15cái
160Ống PPR D40 PN10Chương V0,5100m
161Ống PPR D32 PN10Chương V0,2100m
162Ống PPR D25 PN10Chương V0,45100m
163Ống PPR D20 PN10Chương V0,6100m
164Ống PPR D20 PN20Chương V0,6100m
165Tê nhựa PPR D40Chương V3cái
166Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
167Tê nhựa PPR D20Chương V30cái
168Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
169Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
170Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
171Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V28cái
172Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
173Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
174Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
175Cút nhựa PPR D20Chương V45cái
176Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
177Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
178Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
179Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V11cái
180Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
181Van khóa nhựa PPR D25Chương V5cái
182Nút bịt nhựa PPR D20Chương V75cái
183Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V75cái
184Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V75cái
185Măng sông PPR D40Chương V13cái
186Măng sông PPR D32Chương V5cái
187Măng sông PPR D25Chương V12cái
188Măng sông PPR D20Chương V30cái
189Van góc D15Chương V31cái
190Ống PVC D110Chương V0,6100m
191Ống PVC D90Chương V0,3100m
192Ống PVC D75Chương V0,8100m
193Ống PVC D60Chương V0,2100m
194Ống PVC D42Chương V0,4100m
195Y nhựa D110Chương V24cái
196Y nhựa D75Chương V2cái
197Y nhựa D42Chương V20cái
198Y thu nhựa D110/42Chương V5cái
199Y thu nhựa D90/75Chương V8cái
200Y thu nhựa D75/42Chương V15cái
201Y kiểm tra D110Chương V2cái
202Y kiểm tra D90Chương V2cái
203Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V28cái
204Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V12cái
205Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V55cái
206Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V44cái
207Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
208Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
209Cút nhựa 90 độ D42Chương V66cái
210Côn thu D110/75Chương V2cái
211Côn thu D90/75Chương V2cái
212Côn thu D90/42Chương V1cái
213Côn thu D75/42Chương V2cái
214Nối nhựa ren trong D42Chương V22cái
215Nối nhựa ren trong D110Chương V14cái
216Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
217Măng sông D110Chương V15cái
218Măng sông D90Chương V8cái
219Măng sông D75Chương V20cái
220Măng sông D60Chương V5cái
221Măng sông D42Chương V10cái
222Thông tắc D110Chương V8cái
223Thông tắc D75Chương V6cái
224Xi phông nhựa D75Chương V12cái
225Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V90cái
226Đai ôm ống thép không gỉChương V37cái
227Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
228Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
229Cút nhựa D90Chương V10cái
230Cút chếch D90Chương V30cái
231Ống PVC D90Chương V1,25100m
232Măng sông D90Chương V33cái
233Cô lê sắtChương V42cái
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V591,826m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V630,3m
3Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can hành langChương V227,376m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, chống sét, hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7)Chương V20công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V45bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V27bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V72bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V27bộ
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V11,881m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,653m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V161,89m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V35,829m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V95,711m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V959,105m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V184,851m2
16Phá lớp vữa trát tường trongChương V249,171m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCTChương V44,227m2
18Phá lớp vữa trát má cửaChương V245,406m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiChương V739,406m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongChương V996,685m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCTChương V176,909m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V851,579m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V1.540,22m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V60,104m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V6,926m2
26Phá lớp granito cầu thang, tam cấpChương V22,707m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V209,777m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V209,777m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V209,777m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,323m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,315m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,323m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,015100m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,867m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,165m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,015100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,685m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,347m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,35m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,35m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V10,32m2
44Gia công lan can inoxChương V0,087tấn
45Lắp dựng lan can InoxChương V10,62m2
46Nắp chụp inoxChương V14cái
47Râu thép liên kếtChương V28cái
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,224m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,043100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V25,19m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V50,24m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,251m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,677m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V159,201m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V308,685m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,851m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V249,171m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,227m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V217,08m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V945,413m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.384,56m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.151,96m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V309,895m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V161,89m2
66Quét chống thấm sika 1 lớpChương V220,596m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,482m2
68Gia công lan canChương V0,117tấn
69Lắp dựng lan can sắtChương V11,088m2
70Bu lông nở thép M10Chương V48cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,192m2
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,926m2
73Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V42m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V148,5m2
75Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V21m2
76Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,4m2
77Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V48,825m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V73,8m2
79Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,048m2
80Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,041m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V390,573m2
82Vách kính khung nhôm trong nhàChương V11,041m2
83Gia công hoa sắt 14x14Chương V3,541tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V167,985m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,985m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,097100m2
Q CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU MỘC) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V30m
2Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
3Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
4Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
5Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
6Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
7Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
8Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
9Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
10Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
11Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V9hộp
14Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V9cái
15Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V9cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
18Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V22bộ
19Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V81bộ
20Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V36bộ
21Đèn vệ sinh 12WChương V36bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V57cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V45cái
24Móc treo quạt trầnChương V45cái
25Thép D14 treo quạt trầnChương V54kg
26Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
27Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V36cái
28Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V18cái
29Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V9cái
31Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V9cái
32Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
35Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V190m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V190m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V190m
38Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V540m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V270m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V270m
41Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.600m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V800m
44Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.950m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.050m
47Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
48SWITCH 16 cổngChương V1bộ
49Patch panel 16 portChương V1bộ
50Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
51Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
52Cáp mạng máy tính cat6eChương V200m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
54Đầu bấm dây mạngChương V20cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
56Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V45bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V45cái
58Dây cấp nước xí bệtChương V45bộ
59Móc giấyChương V45cái
60Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V27bộ
61Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V27bộ
62Xi phông thoát tiểuChương V27bộ
63Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V27bộ
64Lắp đặt gương soiChương V27cái
65Xi phông lavaboChương V27bộ
66Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V27bộ
67Dây cấp nước lavaboChương V27bộ
68Bình nóng lạnh 30LChương V9bộ
69Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
70Ống PPR D20 PN20Chương V0,45100m
71Tê nhựa PPR D20Chương V27cái
72Cút nhựa PPR D20Chương V63cái
73Van khóa nhựa PPR D20Chương V9cái
74Măng sông PPR D20Chương V17cái
75Kép thép D15Chương V18cái
76Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
78Cút chếch D90Chương V18cái
79Ống PVC D90Chương V0,95100m
80Măng sông D90Chương V25cái
81Cô lê sắtChương V40cái
82Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nướcChương V991 lỗ khoan
R NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU MỘC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,44m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V61,331m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V23,14m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V6m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V10,936m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V5,463m2
7Tháo dỡ trầnChương V7,728m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,331m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,539m2
10Thi công trần bằng tấm nhômChương V7,728m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,04m2
12Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,4m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,44m2
S NHÀ ĐỂ XE (KHU MỘC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,528m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,02100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,5m3
11Bu lông M16x500Chương V32cái
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,032tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,032tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,226tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,226tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,366tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,366tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,252tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,252tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,102m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,862100m2
22Máng tôn thu nướcChương V14m
23Rọ chắn rác D80Chương V2cái
24Lắp đặt phễu thuChương V2cái
25Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
26Cút nhựa D76Chương V4cái
27Cút chếch D76Chương V4cái
28Cô lê sắtChương V4cái
T PHÁ DỠ (KHU MỘC)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V79,959m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V3công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,88m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,721100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V72,971m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V72,971m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V72,971m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V174,037m2
11Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V5công
12Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V31,6m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V1,078100m3
15Tháo dỡ lan can sắtChương V1,664m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V109,209m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V109,209m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V109,209m3
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
23Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,096m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,193100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V19,504m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V19,504m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V19,504m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V71,529m2
30Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V5công
31Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,64m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,685100m3
34Tháo dỡ lan can sắtChương V2,59m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V69,142m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V69,142m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V69,142m3
U SÂN, BỒN HOA (KHU XUÂN THỌ)
1Tháo dỡ biển hiệu cổng bằng thủ côngChương V4,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V33,298m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V16,1m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,298m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,1m2
6Biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON MINH QUANG A KHU XUÂN THỌ" ốp Aluminium dày 4mmChương V1trọn bộ
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V801,157m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V29,992m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V41,004m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,992m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V831,149m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,004m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,074100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,582m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,38m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,38m2
18Đất màu trồng câyChương V12,432m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,086100m3
20Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V171,5m2
21Cắt khe co giãn 4mx4mChương V1,07210m
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,005m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V171,5m2
V CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU XUÂN THỌ)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V50m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V45m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V75m
5Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V120m
6Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
7Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
8Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
9Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
10Ampe kế 0-100AChương V3cái
11Vôn kế 0-500VChương V1cái
12Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
13Đèn báo phaChương V1cái
14Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
15Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
16Sứ báo cápChương V6cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,5100m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V1,2100m
19Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
20Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V2bộ
21Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
22Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V80m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V50m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
25Đai giữ ống nhựaChương V15cái
26Cắt sân bê tôngChương V2610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,487m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,125100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,125100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,359100m3
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,888m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,138100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,244100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,134100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,134100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,494m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,345m3
38Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V70,85m2
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V78m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
42Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
43Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
44Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
45Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
46Đầu bấm dây mạngChương V2cái
47Cáp mạng máy tính cat6eChương V40m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
W CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V108,61m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V58,799m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V65,678m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V433,106m2
5Phá lớp granito cầu thang, tam cấpChương V18,495m2
6Vệ sinh lớp mặt lan canChương V3công
7Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7)Chương V5công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V24bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V24bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V48bộ
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,567m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,55m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V65,119m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V586,068m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V134,546m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.210,92m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V12,188m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V109,692m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V12,179m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V109,615m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V9,025m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V81,225m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V306,28m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V967,665m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V91,21m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V91,21m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V91,21m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V46,913m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,567m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,052100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V1,086100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,938m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V134,546m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,188m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,179m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,025m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V691,766m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.831,45m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,799m2
42Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V308,514m2
43Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V720,246m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V186,306m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,107m2
46Láng granitô lan canChương V10,324m2
47Gia công lan can inoxChương V0,245tấn
48Lắp dựng lan can inoxChương V20,608m2
49Nắp chụp inoxChương V20cái
50Râu thép chờChương V53cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,596100m2
X CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
3Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V2cái
4Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
5Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
6Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
8Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V6hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V6cái
10Aptomat RCBO 2C-20A-30MA-6KAChương V6cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V18cái
12Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V21bộ
13Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V54bộ
14Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V6bộ
15Đèn vệ sinh 12WChương V24bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
17Móc treo quạt trầnChương V18cái
18Thép D14 treo quạt trầnChương V21,6kg
19Hộp số quạt trầnChương V18cái
20Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V6cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220VChương V2cái
22Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
23Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V10m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
25Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V110m
26Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V110m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V110m
28Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V200m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V100m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
31Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V610m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V305m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V305m
34Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
35SWITCH 8 cổngChương V1bộ
36Patch panel 8 portChương V1bộ
37Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
38Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
39Cáp mạng máy tính cat6eChương V130m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V130m
41Đầu bấm dây mạngChương V15cái
42Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Chương V24bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Chương V24cái
44Dây cấp nước xí bệtChương V24bộ
45Móc giấyChương V24cái
46Chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V18bộ
47Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V18bộ
48Xi phông thoát tiểuChương V18bộ
49Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V24bộ
50Lắp đặt gương soiChương V24cái
51Xi phông lavaboChương V24bộ
52Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V24bộ
53Dây cấp nước lavaboChương V24bộ
54Bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
55Ống xả cặn uPVC D48Chương V0,05100m
56Van xả cặn uPVC D48Chương V1cái
57Cút xả cặn uPVC D48Chương V2cái
58Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
59Ống PPR D20 PN10Chương V0,25100m
60Ống PPR D20 PN20Chương V0,55100m
61Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
62Tê nhựa PPR D20Chương V18cái
63Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
64Cút nhựa PPR D20Chương V30cái
65Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
66Van khóa nhựa PPR D20Chương V6cái
67Măng sông PPR D20Chương V14cái
68Tê thép D15Chương V102cái
69Kép thép D15Chương V102cái
70Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
71Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nướcChương V661 lỗ khoan
Y CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BẾP 2 TẦNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7)Chương V5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V44,994m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V36,781m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,349m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V20,85m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V130,032m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,572m3
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V40,02m2
12Phá lớp vữa trát tường trongChương V38,719m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ BTCTChương V5,679m2
14Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụChương V8,012m2
15Phá lớp vữa trát má cửaChương V2,743m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiChương V360,182m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongChương V348,471m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ BTCTChương V51,108m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chi tiết cộtChương V72,112m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaChương V24,685m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V158,009m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V334,598m2
23Phá lớp granito cầu thang, tam cấpChương V13,135m2
24Vệ sinh mặt trên lan can hành langChương V5,267m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V30,69m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V30,69m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V30,69m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,349m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,032100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V0,368100m2
32Sản xuất,lắp đặt tôn úp sườnChương V3,972m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V14,894m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,69m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,719m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,679m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,012m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,743m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V433,264m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V964,012m2
41Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V265,418m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V15,345m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,994m2
44Quét chống thấm sika 1 lớpChương V79,209m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,326m2
46Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,985m2
47Gia công lan can inoxChương V0,143tấn
48Lắp dựng lan can inoxChương V12,704m2
49Nắp chụp inoxChương V10cái
50Thép đặc liên kết tườngChương V51,76cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,882100m2
Z CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG (KHU XUÂN THỌ) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
4Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V1cái
5Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
6Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
7Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
8Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V5cái
9Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V11bộ
10Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V8bộ
11Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V13bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
13Móc treo quạt trầnChương V5cái
14Thép D14 treo quạt trầnChương V6kg
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (vệ sinh tận dụng)Chương V5cái
16Hộp số quạt trầnChương V5cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220VChương V2cái
18Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V10m
19Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
20Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
21Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V60m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
24Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V125m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V125m
27Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V3bộ
28SWITCH 8 cổngChương V1bộ
29Patch panel 8 portChương V1bộ
30Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
31Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
32Cáp mạng máy tính cat6eChương V75m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V75m
34Đầu bấm dây mạngChương V8cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
38Dây cấp nước xí bệtChương V1bộ
39Móc giấyChương V1cái
40Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V1bộ
41Lắp đặt gương soiChương V1cái
42Xi phông lavaboChương V1bộ
43Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V1bộ
44Dây cấp nước lavaboChương V1bộ
45Ống xả cặn uPVC D48Chương V0,05100m
46Van xả cặn uPVC D48Chương V1cái
47Cút xả cặn uPVC D48Chương V4cái
48Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
49Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
50Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
51Khoan rút lõi tạo lỗ đi đường ống thoát nướcChương V21 lỗ khoan
AA CẢI TẠO BỂ NƯỚC SINH HOẠT (KHU XUÂN THỌ)
1Vệ sinh sàn bể, nạo vét các lớp sỏi, cát lọc bể (NC 3/7)Chương V1công
2Sỏi cuộn 4x6Chương V0,475m3
3Sỏi cuộn 2x4Chương V0,475m3
4Sỏi cuộn 1x2Chương V0,475m3
5Cát vàng hạt mịnChương V1,109m3
AB CẢI TẠO BỂ NƯỚC PCCC (KHU XUÂN THỌ)
1Vệ sinh sàn bể, nạo vét các lớp sỏi, cát lọc bể (NC 3/7)Chương V1công
2Sỏi cuộn 4x6Chương V1,405m3
3Sỏi cuộn 2x4Chương V1,405m3
4Sỏi cuộn 1x2Chương V1,405m3
5Cát vàng hạt mịnChương V3,278m3
AC NHÀ THƯỜNG TRỰC (KHU XUÂN THỌ)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V52,349m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V25,136m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V4,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V19,96m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,349m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,896m2
AD NHÀ ĐỂ XE (KHU XUÂN THỌ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,528m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,02100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,4m3
11Bu lông M16x500Chương V32cái
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,032tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,032tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,226tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,226tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,366tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,366tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,216tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,216tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,254m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,739100m2
22Máng tôn thu nướcChương V12m
23Rọ chắn rác D80Chương V2cái
24Lắp đặt phễu thuChương V2cái
25Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
26Cút nhựa D76Chương V4cái
27Cút chếch D76Chương V4cái
28Cô lê sắtChương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.234E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
3 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
4 Vận thăng Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->