Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp + huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:12:00 đến ngày 2022-10-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,218,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đô thị, hoặc xây dựng dân dụng.- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu – đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm, đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng kiểm, đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép thủy lực (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...) Cụm công nghiệp Tiền Phong - giai đoạn 2, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp + huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/08/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín.
Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ:Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ:Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Vớt bèo ao | Chương V | 10.702,27 | m2 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 30 | ca |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 138 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 77 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 16 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 138 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 77 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 16 | gốc cây |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,9846 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gốc cây | Chương V | 231 | Cây |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,1405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1405 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 2,1045 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 331,9582 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1.793,2422 | 100m3 |
| 16 | Đất mua đắp K90 | Chương V | 224.872,5719 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 32.606,5229 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 32.606,5229 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 32.606,5229 | 10m3/1km |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 118,2128 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 118,2128 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 71,2343 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 331,144 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 331,144 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 331,144 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,9104 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm dày 20cm | Chương V | 16,54 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 37 | Gia công thép hình cầu rửa xe | Chương V | 19,9152 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cầu rửa xe | Chương V | 19,9152 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ cấu kiện thép hình cầu rửa xe | Chương V | 19,9152 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 40,94 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 45 | Công nhân rửa xe | Chương V | 240 | công |
| 46 | Sản xuất hệ khung cột, thanh giằng ngang bằng thép hình | Chương V | 30,6901 | tấn |
| 47 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung cột, thanh giằng ngang bằng thép hộp | Chương V | 30,6901 | tấn |
| 48 | Quây tôn và tháo dỡ hàng rào xung quanh, Tôn trắng sữa - độ dày 0.42mm | Chương V | 34,26 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - sơn chống rỉ | Chương V | 1.482,02 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 17,7692 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 2.007,9196 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 291,1483 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 291,1483 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 291,1483 | 10m3/1km |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chương V | 26,6538 | 100m3 |
| 56 | Bóc mặt cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 26,6538 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 33,0507 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 33,0507 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 33,0507 | 100m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V | 9,6 | m3 |
| 61 | Đào thi công tuyến cống thoát nước mưa | Chương V | 11,68 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,0512 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,8192 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8192 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,8192 | 100m3 |
| 67 | Cống D1000, L=2,5m | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 15 | mối nối |
| 69 | Tháo dỡ cống D1000, L=2,5m | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,76 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,76 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,76 | 10 tấn/1km |
| 73 | Phá dỡ tường mương xây - kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 169,83 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tư móng mương xây - kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 144,89 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 3,1472 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 3,9846 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ KÈ MƯƠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 5,3643 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 5,3643 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V | 30 | ca |
| 4 | Đào thi công kè bằng thủ công | Chương V | 283,881 | m3 |
| 5 | Đào móng kè bằng máy | Chương V | 25,5493 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 12,5019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 21,2505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 21,2505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 21,2505 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 758,35 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 120,74 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa móng kè M100 | Chương V | 1.070,42 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa thân kè M100 | Chương V | 1.570,22 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D110 | Chương V | 7,67 | 100m |
| 15 | Đá dăm lọc | Chương V | 25,27 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép neo D20 | Chương V | 1,9875 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép neo D20 | Chương V | 1,9875 | tấn |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe lún | Chương V | 2,5887 | 100m2 |
| 20 | Đất sét tầng lọc ngược | Chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 21 | Mua đất sét đắp | Chương V | 33,792 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 349,362 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 31,4426 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 19,2051 | 100m3 |
| 25 | Đất sét tầng lọc ngược | Chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 26 | Mua đất sét đắp | Chương V | 22,088 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,108 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,108 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 19,8391 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 19,8391 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 19,8391 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 400,74 | 100m |
| 33 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 64,12 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây vữa móng kè M100 | Chương V | 448,84 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây vữa thân kè M100 | Chương V | 598,23 | m3 |
| 36 | Ống thoát nước PVC D110 | Chương V | 3,0587 | 100m |
| 37 | Sỏi lọc | Chương V | 9,48 | m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V | 3,16 | 100m2 |
| 39 | Gia công thép neo D18 | Chương V | 0,4431 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép neo D18 | Chương V | 0,4431 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng kênh M250 | Chương V | 404,35 | m3 |
| 42 | Thép giằng D | Chương V | 2,7854 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng | Chương V | 3,7981 | 100m2 |
| 44 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe lún | Chương V | 2,4387 | 100m2 |
| 45 | Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 11,7338 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 11,7338 | tấn |
| 47 | Bu lông M18 | Chương V | 232 | Cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 220,92 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,2092 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,2092 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 2,2092 | 100m3 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 4,2929 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,2225 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0988 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8461 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,4656 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3624 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,7246 | tấn |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 55,3522 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,0913 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 760,4088 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 471,68 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 760,4088 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 679,974 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 679,974 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 9,3896 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Chương V | 9.389,6 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 924,2 | m2 |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,939 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,939 | 10 tấn/1km |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 84,327 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,5894 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,114 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,6073 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6073 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,6073 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 43,68 | 100m |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,7645 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,6374 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 69,1244 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0789 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,816 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,7117 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,438 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2472 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7734 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,2705 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4591 | tấn |
| 42 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 33,6013 | m3 |
| 43 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,0967 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 430,56 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 274,56 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 430,56 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.495,4268 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.495,4268 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,3797 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Chương V | 1.379,7 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 93,2694 | m2 |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,138 | 10 tấn/1km |
| D | CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 (C30) | Chương V | 117,45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Chương V | 208,88 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V | 11,9625 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V | 18,8516 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm bản cầu | Chương V | 39 | dầm |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 43,09 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (C30) | Chương V | 234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ mố | Chương V | 2,412 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V | 1,2037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V | 13,9085 | tấn |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc | Chương V | 49,92 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 384 | mối nối |
| 13 | Thép nối cọc (thép bản, thép đầu cọc) | Chương V | 39,9514 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum | Chương V | 384 | m2 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 15,552 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 463,4688 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 38,9197 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V | 139,5351 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V | 47,1226 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (C30) | Chương V | 231,11 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 7,4421 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V | 18,6148 | tấn |
| 26 | Gia công chốt neo dầm bản | Chương V | 0,131 | tấn |
| 27 | Lắp đặt chốt neo dầm bản | Chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Nhựa đường chèn khe | Chương V | 0,96 | m3 |
| 29 | Bê tông khe co giãn C30 | Chương V | 1 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chương V | 0,9252 | 100m2 |
| 31 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V | 4,2196 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 4,2196 | 100m2 |
| 33 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V | 4,2196 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 26,1 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 26,1 | 100m cọc |
| 36 | Khấu hao cừ lasen IV, | Chương V | 13,905 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 2,1 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 2,1 | 100m cọc |
| 39 | Khấu hao cọc Cọc thép I300 (Khấu hao theo thời gian lắp dựng tháo dỡ) | Chương V | 0,8966 | tấn |
| 40 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đất | Chương V | 16,5 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hình gia cố (Khấu hao theo thời gian lắp dựng tháo dỡ | Chương V | 1,0725 | tấn |
| 42 | Ô tô tải vận chuyển cừ từ điểm tập kết đến và đi khỏi công trường | Chương V | 4,8763 | ca |
| 43 | Cẩu bốc cừ lên xe đến và đi khỏi công trường | Chương V | 4,8763 | ca |
| 44 | Nhân công phục vụ xếp tải lên và xuống ô tô | Chương V | 9,752 | Công |
| 45 | Thuê cọc cừ cừ lasen IV phục vụ thi công trong vòng 2 tháng | Chương V | 2.610 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 15,5167 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V | 172,4078 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,5101 | 100m3 |
| 49 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 709,8111 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 102,9226 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 102,9226 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 102,9226 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 21,3786 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 21,3786 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 21,3786 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đô thị, hoặc xây dựng dân dụng.- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu – đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm, đăng ký) | Tổng tải trọng TGGT ≥15 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng kiểm, đăng ký) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,2÷1,25 m3 | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 3 |
| 5 | Máy lu rung (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn | 3 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ép thủy lực (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi