Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935898-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...)
Số hiệu KHLCNT 20220934755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp + huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:12:00 đến ngày 2022-10-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,218,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đô thị, hoặc xây dựng dân dụng.- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu – đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm, đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng kiểm, đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi hoặc máy san (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép thủy lực (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp HTKT (gồm: San nền, biện pháp thi công, kè đá, tường rào, cầu bản, kè mương và lan can...)
Cụm công nghiệp Tiền Phong - giai đoạn 2, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
700 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp + huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN , địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín. Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG & ĐÔ THỊ HOÀNG TÍN , địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín. Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/08/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín. Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ:Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ:Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng & Đô Thị Hoàng Tín Địa chỉ: Cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự, xã Văn Tự, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Vớt bèo aoChương V10.702,27m2
2Bơm nước phục vụ thi côngChương V30ca
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V138cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V77cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V16cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V138gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V77gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V16gốc cây
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,9846m3
10Vận chuyển gốc câyChương V231Cây
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,1405100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1405100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V2,1045100m3
14Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương V331,9582100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1.793,2422100m3
16Đất mua đắp K90Chương V224.872,5719m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V32.606,522910m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V32.606,522910m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V32.606,522910m3/1km
20Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V118,2128100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V118,2128100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V71,2343100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V331,144100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V331,144100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V331,144100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,9104m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,784m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5492100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,5492100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5492100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,5492100m3
32Đá dăm đệm dày 20cmChương V16,54m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,064100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V21,2m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4100m2
37Gia công thép hình cầu rửa xeChương V19,9152tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép hình cầu rửa xeChương V19,9152tấn
39Tháo dỡ cấu kiện thép hình cầu rửa xeChương V19,9152tấn
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V40,94m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V0,4094100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,4094100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4094100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,4094100m3
45Công nhân rửa xeChương V240công
46Sản xuất hệ khung cột, thanh giằng ngang bằng thép hìnhChương V30,6901tấn
47Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung cột, thanh giằng ngang bằng thép hộpChương V30,6901tấn
48Quây tôn và tháo dỡ hàng rào xung quanh, Tôn trắng sữa - độ dày 0.42mmChương V34,26100m2
49Sơn sắt thép - sơn chống rỉChương V1.482,02m2
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V17,7692100m3
51Mua đất đắp K95Chương V2.007,9196m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V291,148310m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V291,148310m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V291,148310m3/1km
55Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChương V26,6538100m3
56Bóc mặt cấp phối đá dăm loại 2Chương V26,6538100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V33,0507100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V33,0507100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V33,0507100m3
60Đá dăm đệm móng cốngChương V9,6m3
61Đào thi công tuyến cống thoát nước mưaChương V11,68m3
62Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,0512100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,588100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,8192100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8192100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,8192100m3
67Cống D1000, L=2,5mChương V16đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V15mối nối
69Tháo dỡ cống D1000, L=2,5mChương V16đoạn ống
70Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V4,7610 tấn/1km
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V4,7610 tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V4,7610 tấn/1km
73Phá dỡ tường mương xây - kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V169,83m3
74Phá dỡ tư móng mương xây - kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V144,89m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V3,1472100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,1472100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V3,1472100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V3,9846100m3
B KÈ ĐÁ KÈ MƯƠNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V5,3643100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V5,3643100m3
3Bơm nước thi côngChương V30ca
4Đào thi công kè bằng thủ côngChương V283,881m3
5Đào móng kè bằng máyChương V25,5493100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V12,5019100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V21,2505100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V21,2505100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V21,2505100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V758,35100m
11Đá dăm đệm dày 10cmChương V120,74m3
12Đá hộc xây vữa móng kè M100Chương V1.070,42m3
13Đá hộc xây vữa thân kè M100Chương V1.570,22m3
14Ống thoát nước PVC D110Chương V7,67100m
15Đá dăm lọcChương V25,27m3
16Vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V7,776100m2
17Gia công thép neo D20Chương V1,9875tấn
18Lắp đặt thép neo D20Chương V1,9875tấn
19Bao tải tẩm nhựa nhét khe lúnChương V2,5887100m2
20Đất sét tầng lọc ngượcChương V0,3072100m3
21Mua đất sét đắpChương V33,792m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V349,362m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V31,4426100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V19,2051100m3
25Đất sét tầng lọc ngượcChương V0,2008100m3
26Mua đất sét đắpChương V22,088m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,108100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,108100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V19,8391100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V19,8391100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V19,8391100m3
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V400,74100m
33Đá dăm đệm dày 10cmChương V64,12m3
34Đá hộc xây vữa móng kè M100Chương V448,84m3
35Đá hộc xây vữa thân kè M100Chương V598,23m3
36Ống thoát nước PVC D110Chương V3,0587100m
37Sỏi lọcChương V9,48m3
38Vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V3,16100m2
39Gia công thép neo D18Chương V0,4431tấn
40Lắp đặt thép neo D18Chương V0,4431tấn
41Bê tông giằng kênh M250Chương V404,35m3
42Thép giằng DChương V2,7854tấn
43Ván khuôn giằngChương V3,7981100m2
44Bao tải tẩm nhựa nhét khe lúnChương V2,4387100m2
45Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽmChương V11,7338tấn
46Lắp dựng lan can bằng thép hình mạ kẽmChương V11,7338tấn
47Bu lông M18Chương V232Cái
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V220,92m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,2092100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,2092100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V2,2092100m3
C TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V4,2929100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V47,2225m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0988tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,8461tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2993100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,4656m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3624tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,7246tấn
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V55,3522m3
10Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,0913m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V760,4088m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V471,68m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V760,4088m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V679,974m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V679,974m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V9,3896tấn
17Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắtChương V9.389,6kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V924,2m2
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Chương V0,93910 tấn/1km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Chương V0,93910 tấn/1km
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V84,327m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,5894100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,114100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,6073100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6073100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,6073100m3
27Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V43,68100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V5,7645100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,6374m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V69,1244m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0789tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,816tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,7117tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,716100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,438m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2472tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,7734tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4848100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V7,2705m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1174tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4591tấn
42Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V33,6013m3
43Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,0967m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V430,56m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V274,56m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V430,56m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.495,4268m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.495,4268m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3797tấn
50Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắtChương V1.379,7kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V93,2694m2
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Chương V0,13810 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Chương V0,13810 tấn/1km
D CẦU BẢN
1Bê tông dầm bản. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 (C30)Chương V117,45m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnChương V208,88m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V11,9625tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V18,8516tấn
5Lắp dựng dầm bản cầuChương V39dầm
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V43,09m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (C30)Chương V234m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ mốChương V2,412100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Chương V1,2037tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Chương V13,9085tấn
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc Chương V49,92100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V384mối nối
13Thép nối cọc (thép bản, thép đầu cọc)Chương V39,9514tấn
14Quét nhựa bitumChương V384m2
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V15,552m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,1555100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1555100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,1555100m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V463,4688m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V38,9197tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V139,5351tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V47,1226100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 (C30)Chương V231,11m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V7,4421100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Chương V18,6148tấn
26Gia công chốt neo dầm bảnChương V0,131tấn
27Lắp đặt chốt neo dầm bảnChương V0,131tấn
28Nhựa đường chèn kheChương V0,96m3
29Bê tông khe co giãn C30Chương V1m3
30Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchChương V0,9252100m2
31Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V4,2196100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V4,2196100m2
33Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Chương V4,2196100m2
34Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc Chương V26,1100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V26,1100m cọc
36Khấu hao cừ lasen IV,Chương V13,905tấn
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc Chương V2,1100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnChương V2,1100m cọc
39Khấu hao cọc Cọc thép I300 (Khấu hao theo thời gian lắp dựng tháo dỡ)Chương V0,8966tấn
40Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đấtChương V16,5tấn
41Cung cấp thép hình gia cố (Khấu hao theo thời gian lắp dựng tháo dỡChương V1,0725tấn
42Ô tô tải vận chuyển cừ từ điểm tập kết đến và đi khỏi công trườngChương V4,8763ca
43Cẩu bốc cừ lên xe đến và đi khỏi công trườngChương V4,8763ca
44Nhân công phục vụ xếp tải lên và xuống ô tôChương V9,752Công
45Thuê cọc cừ cừ lasen IV phục vụ thi công trong vòng 2 thángChương V2.610m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V15,5167100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V172,4078m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,5101100m3
49Mua đất đắp K95Chương V709,8111m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V102,922610m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V102,922610m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V102,922610m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V21,3786100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V21,3786100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V21,3786100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.73
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đô thị, hoặc xây dựng dân dụng.- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu – đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhân sự Có CMTND hoặc CCCD- Nhân sự phải có hợp đồng lao động với nhà thầu- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng kiểm, đăng ký) Tổng tải trọng TGGT ≥15 tấn5
2 Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng kiểm, đăng ký) Sử dụng tốt2
3 Máy đào (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,2÷1,25 m33
4 Máy lu bánh thép (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T3
5 Máy lu rung (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn3
6 Máy ủi hoặc máy san (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
7 Máy ép thủy lực (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt3
14 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
15 Máy mài Sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
17 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->