Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:08:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.076297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Yên Thượng (điểm TH) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 6,0502 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- HSMT | 2,2435 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 30,5281 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,0362 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 3,4536 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- HSMT | 5,527 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- HSMT | 1,8417 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 139,9095 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 42,4133 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0732 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,474 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- HSMT | 0,4087 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, chiều cao | Chương V- HSMT | 4,4948 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 2,9925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 2,7808 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 27,6613 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,3952 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 14,3008 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 32,868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 32,868 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,4176 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,7592 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,7334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 11,0524 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,1379 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 3,8095 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,0075 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,6313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- HSMT | 28,9449 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 6,847 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- HSMT | 7,082 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 69,1983 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,4314 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0688 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- HSMT | 0,2708 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,1666 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1638 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,3888 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan | Chương V- HSMT | 0,6018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 4,4299 | m3 |
| 21 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0356 | tấn |
| 22 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2271 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Chương V- HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chắn nắng, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,5689 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 112,4436 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 11,1621 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 13,7628 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 434,9634 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 796,258 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 143,294 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 90,678 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 616,9184 | m2 |
| 33 | Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 30,414 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 28,704 | m2 |
| 35 | Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 32,04 | m2 |
| 36 | Trang trí cột | Chương V- HSMT | 1 | tb |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- HSMT | 3,5887 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 3,5887 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 522,1148 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 45,5432 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 129,492 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- HSMT | 23,5152 | m2 |
| 43 | Tấm compact HPL dày 18mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 36,205 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 48,15 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất nhôm Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 4,32 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 47,52 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định nhôm hệ Hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- HSMT | 15,3 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V- HSMT | 0,5209 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 51,84 | m2 |
| 50 | Sản xuất thang sắt | Chương V- HSMT | 0,0138 | tấn |
| 51 | Gia công lan can inox | Chương V- HSMT | 0,4159 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can | Chương V- HSMT | 48,2756 | m2 |
| 53 | Quả cầu inox | Chương V- HSMT | 1 | quả |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- HSMT | 35,303 | m2 |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,0143 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- HSMT | 0,0143 | tấn |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 2,9952 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 27,9784 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 1.532,5584 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 640,7114 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 5,9184 | 100m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 17,9404 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 4,7863 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 75,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 75,48 | m2 |
| 5 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1335 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V- HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,617 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V- HSMT | 1,9914 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 1,9914 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 242,128 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- HSMT | 3,498 | 100m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- HSMT | 114,9656 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 114,9656 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 88,8 | m |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,45mm | Chương V- HSMT | 10 | m |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 13,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 13,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- HSMT | 11 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 6 | Thanh tiếp địa 40x4 | Chương V- HSMT | 35 | m |
| E | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Chương V- HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay khí MT3 | Chương V- HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V- HSMT | 4 | chiếc |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| F | Internet | |||
| 1 | Core switch 24 cổng | Chương V- HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ rack 27U | Chương V- HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Cáp mạng CAT6 AMP | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- HSMT | 120 | m |
| 5 | Ổ cắm mạng lan mặt 2 lỗ, âm nền | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm nền | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- HSMT | 32 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- HSMT | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- HSMT | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đai thép inox giữ ống | Chương V- HSMT | 32 | cái |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- HSMT | 1 | bể |
| 16 | Van phao | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-50 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| K | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- HSMT | 15,2327 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,0819 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V- HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,896 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,9518 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 26,3483 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- HSMT | 26,3483 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,0455 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,6144 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- HSMT | 8 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- HSMT | 11,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 23,8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 1,9098 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 1,1936 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 3,4465 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 23,872 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 0,2774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 9,2467 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 4,1927 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- HSMT | 7,9616 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 0,9735 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 74,6392 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,225 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 2,4391 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.076297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7tấn | Ô tô tự đổ >= 7tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn | Máy tời hoặc vận thăng >= 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi