Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm kho A1,A2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm kho A1,A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:16:00 đến ngày 2022-09-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,787,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.974.180.710(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 594.836.142VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.950.998 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.901.996 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nhiệt lạnh/cơ khí chuyên dùng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 kỹ sư gồm các ngành: cơ khí chuyên dùng/kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/công nghệ điện-điện tử/nhiệt lạnh (tốt nghiệp đại học trở lên); có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên thực hiện: 07 người tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí/cơ khí;- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hệ thống điều hòa trung tâm kho A1,A2 Các gói thầu duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị chuyên dụng đợt 1 năm 2022 của Trung tâm Lưu trữ quốc gia III 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III, Số 34 Phan - Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội. Số điện thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III, Số 34 Phan - Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội. Số điện thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III, Số 34 Phan - Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội. Số điện thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 37626620; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy làm lạnh nước 30GT-070, giải nhiệt gió, 70 tôn lạnh, Carrier | Theo mục 2 – Chương V | Máy | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 2 | Bảo dưỡng máy bơm lạnh | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 3 | Bảo dưỡng máy lạnh sâu kho phim | Theo mục 2 – Chương V | Bộ | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 4 | Bảo dưỡng cửa hút 400x400 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 80 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 5 | Bảo dưỡng cửa thổi 500x200, 600x200 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 108 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 6 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện chiller | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 7 | Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 64.760 (BTU/h) | Theo mục 2 – Chương V | bộ | 14 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 8 | Dàn trao đổi nhiệt FCU. Công suất lạnh 103.660 (BTU/h) | Theo mục 2 – Chương V | bộ | 18 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 9 | Nạp gas lạnh bổ xung cho chiller R410A | Theo mục 2 – Chương V | Kg | 25 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 10 | Hóa chất tẩy cáu cặn GTC 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller | Theo mục 2 – Chương V | Kg | 350 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 11 | Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa | Theo mục 2 – Chương V | Kg | 200 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 12 | Muối hoàn nguyên | Theo mục 2 – Chương V | Kg | 750 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A1 |
| 13 | Bảo trì máy làm lạnh nước, công suất lạnh: 450TON lạnh | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 14 | Bảo trì máy lạnh chính xác công xuất 61,6kW | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 10 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 15 | Bảo trì máy lạnh chính xác công suất 35kW | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 16 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 2,82kW đến 11,889kW | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 20 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 17 | Bảo trì dàn lạnh (fancoil) ân trần công suất từ 12,411kW đến 29,332 kW | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 111 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 18 | Bảo trì bộ xử lý gió tươi PAU | Theo mục 2 – Chương V | Bộ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 19 | Bảo trì máy hút ẩm 14003/h | Theo mục 2 – Chương V | Bộ | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 20 | Bảo trì máy lạnh sâu 35,5kW | Theo mục 2 – Chương V | Bộ | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 21 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 600 Ton lạnh. | Theo mục 2 – Chương V | Tháp | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 22 | Bảo trì tháp giải nhiệt. Công suất 200Ton lạnh. | Theo mục 2 – Chương V | Tháp | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 23 | Bảo trì bơm nước lạnh, trục ngang lưu lượng Q = 54 L/S, H = 60mH2O. | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 24 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 90,8L/S, H = 30mH2O. | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 25 | Bảo trì bơm nước làm, mát trục ngang lưu lượng Q = 41.8 L/S, H = 40mH2O. | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 26 | Bảo trì bơm chìm 1,3 l/s, cét¸ p: 5mH20. | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 5 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 27 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 27,7L/s) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 11 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 28 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 40L/s) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 29 | Bảo trì quạt hút gắn tường (Lưu lượng: 80L/s) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 9 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 30 | Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 31 | Bảo trì quạt hút dọc trục, lưu lượng: 700l/s @150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 32 | Bảo trì quạt cấp gió lạnh, Lưu lượng 8500L/S, @ 120Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 33 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 4250L/S, @ 120Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 34 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 1528L/S, @ 300Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 35 | Bảo trì quạt cấp gió tươi, Lưu lượng 2100L/S, @ 150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 36 | Bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2240L/S, @ 150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 37 | Bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2350L/S, @ 150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 38 | Bảo trì quạt hút Toilet, Lưu lượng 2700L/S, @ 150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 39 | Bảo trì quạt hút WC lưu lượng 320L/S, @ 150Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 7 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 40 | Bảo trì quạt gió cấp Q=8333l/s,H=500Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 41 | Bảo trì quạt gió cấp Q=2361l/s,H=250Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 42 | Bảo trì quạt gió cấp Q=7500l/s,H=250Pa | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 43 | Bảo trì bình giãn nở1500L | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 44 | Bảo trì cụm van Bypass DN150 | Theo mục 2 – Chương V | Cụm | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 45 | Bảo trì công tác dòng chảy DN25 - DN50 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 24 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 46 | Bảo trì công tác dòng chảy DN200 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 24 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 47 | Bảo trì đồng hồ đo áp suất 0~16 bar | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 48 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 48 | Bảo trì đồng hồ đo nhiệt độ ( Nhiệt kế hằng) 0….12 độ C | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 32 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 49 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 3 (DB-AC-H3) | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 50 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 2 (DB-AC-H2) | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 51 | Bảo trì Tủ điện tầng hầm 1 (DB-AC-H1) | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 52 | Bảo trì Tủ điện Chiller | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 53 | Bảo trì tủ điện tầng 1 - tầng 8 | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 8 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 54 | Tủ điện tầng áp mái | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 55 | Tủ điều hòa tổng tầng 1 | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 56 | Tủ điện tầng mái (tủ thông gió cầu thang) | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 57 | Bảo trì hệ thống: Bơm, bình chứa, đồng hồ, đường ống, thử nghiệm chất lượng nước xử lý, tủ điều khiển, Của hệ thống làm mềm nước | Theo mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 58 | Bảo trì máy điều hòa hai cục treo tường 24000BTU | Theo mục 2 – Chương V | Bộ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 59 | Bảo trì hộp thổi tiêu âm cho PAC | Theo mục 2 – Chương V | Hộp | 10 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 60 | Bảo trì công tác dòng chảy DN150 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 24 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 61 | Bảo dưỡng van điện từ D25 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 32 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 62 | Bảo trì Van cổng DN20 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 50 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 63 | Bảo trì Van cổng DN25 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 56 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 64 | Bảo trì Van cổng DN32 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 122 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 65 | Bảo trì Van cổng DN40 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 62 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 66 | Bảo trì Van cổng DN50 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 31 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 67 | Bảo trì Van cân bằng DN20 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 25 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 68 | Bảo trì Van cân bằng DN25 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 27 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 69 | Bảo trì Van cân bằng DN32 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 54 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 70 | Bảo trì Van cân bằng DN40 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 32 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 71 | Bảo trì Van cân bằng DN50 (20bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 10 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 72 | Bảo trì Van cân bằng DN65 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 73 | Bảo trì Van cân bằng DN80 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 74 | Bảo trì Van cân bằng DN100 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 6 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 75 | Bảo trì Van cân bằng DN125 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 76 | Bảo trì Van bi DN40 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 6 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 77 | Bảo trì Van bướm DN50 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 10 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 78 | Bảo trì Van bướm DN65 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 79 | Bảo trì Van bướm DN125 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 80 | Bảo trì Van bướm DN80 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 81 | Bảo trì Van bướm DN90 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 82 | Bảo trì Van bướm DN100 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 83 | Van bướm DN125 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 4 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 84 | Bảo trì Van bướm DN150 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 12 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 85 | Bảo trì Van bướm DN200 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 16 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 86 | Bảo trì Van bướm DN300 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 87 | Bảo trì Van xả cặn DN25 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 40 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 88 | Bảo trì Van xả đáy DN 25 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 17 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 89 | Bảo trì Van xả khí tự động DN25 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 29 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 90 | Bảo trì Van cổng DN 40 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 91 | Bảo trì Van chặn DN 100 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 8 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 92 | Bảo trì Van 1 chiều DN32 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 93 | Bảo trì Van 1 chiều DN50 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 94 | Bảo trì Van 1 chiều DN125 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 95 | Bảo trì Van 1 chiều DN150 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 96 | Bảo trì Van 1 chiều DN200 (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 97 | Bảo trì Phin lọc DN20( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 25 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 98 | Bảo trì Phin lọc DN25( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 28 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 99 | Bảo trì Phin lọc DN40( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 28 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 100 | Bảo trì Phin lọc DN50( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 22 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 101 | Bảo trì Phin lọc DN65( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 102 | Bảo trì Phin lọc DN150( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 5 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 103 | Bảo trì Phin lọc DN200( Y lọc) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 104 | Bảo trì ống gió mềm đường kính từ D100-D350 cách nhiệt | Theo mục 2 – Chương V | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 105 | Bảo trì miệng gió thải 300x300 + VCD + Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 51 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 106 | Bảo trì cửa lấy gió tươi 400x300 | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 107 | Bảo trì miệng gió hồi 600x400 VCD + Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 42 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 108 | Bảo trì miệgn gió cấp 600x600 VCD + Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 453 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 109 | Bảo trì miệng gió hồi 600x600 + lưới lọc thô+ Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 197 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 110 | Bảo trì miệng gió cấp 800x150 + VCD + Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 24 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 111 | Bảo trì miệng gió hồi 800x150 + Hộp chung | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 24 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 112 | Bảo trì miệng gió 700x400 + VCD | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 22 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 113 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x700+ lưới chắn côn trùng | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 114 | Bảo trì cửa gió Air Louver 1100x600+ lưới chắn côn trùng | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 115 | Bảo dưỡng đường ống hệ thống đường ống nước lạnh đường kính từ D25 đến DN300 | Theo mục 2 – Chương V | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 116 | Bảo dưỡng hệ thống đường ống gió lạnh có tiêu âm từ tầng hầm 3 đến tầng 1 của máy lạnh chính xác: Đường ống kích thước từ 2000x450 đến 600x150 | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 10 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 117 | Bảo dưỡng hệ thống ống gió lạnh cho các FCU từ tầng 2- tầng 8 | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 7 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 118 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh tầng (tầng 2-8) | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 7 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 119 | Bảo dưỡng hệ thống ống hút gió vệ sinh trục đứng. Kích thước ống từ 250x200 đến 750x300 | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 120 | Bảo trì Phin lọc DN32( Y lọc) (16bar) | Theo mục 2 – Chương V | Cái | 55 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 121 | Bảo trì hệ thống ống tăng áp cầu thang | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 122 | Bảo trì hệ thống đường ống cấp gió tươi từ PAU tầng mái đến các 131 FCU của 7 tầng | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 7 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 123 | Bảo dưỡng hệ thống hút gió thải tầng hầm 1,2,3 | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 124 | Bảo dưỡng hệ thống cấp gió tươi tầng 1, tầng hầm 1,2,3 ( mỗi tầng 2 hệ) và đường ống trục đứng | Theo mục 2 – Chương V | hệ | 6 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 125 | Hóa chất tẩy rửa cấu cặn, gỉ sét GCT 02 cho hệ thống tháp giải nhiệt, chiller | Theo mục 2 – Chương V | kg | 1.750 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 126 | Hóa chất diệt vi sinh và rong rêu dùng cho 01 năm | Theo mục 2 – Chương V | kg | 800 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 127 | Muối hoàn nguyên | Theo mục 2 – Chương V | kg | 4.300 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 128 | Hóa chất trung hòa và thụ động hóa bề mặt sau khi tẩy rửa GTC 03 01 năm | Theo mục 2 – Chương V | kg | 500 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 129 | Dầu máy lạnh thay thế cho 3 chiller 19XR, Công suất 450RT. | Theo mục 2 – Chương V | lít | 180 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 130 | Gas R134 A nạp bổ xung | Theo mục 2 – Chương V | kg | 120 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 131 | Nhân công thay thế Dầu, Nạp Gas | Theo mục 2 – Chương V | chiller | 3 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
| 132 | Vật tư phụ (Ni tơ làm sạch, giẻ lau) | Theo mục 2 – Chương V | lô | 1 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm kho A2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.97418071E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 594.836.142VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.974.180.710(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 594.836.142VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.950.998 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.775.901.996 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nhiệt lạnh/cơ khí chuyên dùng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật: | 5 | - 04 kỹ sư gồm các ngành: cơ khí chuyên dùng/kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/công nghệ điện-điện tử/nhiệt lạnh (tốt nghiệp đại học trở lên); có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên thực hiện | 7 | Nhân viên thực hiện: 07 người tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh/vận hành sửa chữa thiết bị lạnh/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí/cơ khí;- Có tài liệu chứng minh năng lực gồm: Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/CCCD, bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi