Gói thầu: Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:43:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,457,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 655,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8912E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.818606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại;- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 45.821.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 45.821.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.821.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu kéo (150 ÷ 360)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) bánh xích (10 ÷ 50)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi (75÷110)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF) Nâng cấp, mở rộng và nạo vét kênh trục tiêu thoát nước rạch Láng The, kênh Địa phận tại huyện Củ Chi 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 655.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38297614 (028) 38297611 Fax: (028) 38294764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3822 7495 Fax: (028) 3829 5008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NẠO VÉT | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,488 | 100m2 |
| 2 | Phát quang thủ công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,5849 | 100m2 |
| 3 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp, loại xáng cạp có dung tích gàu = 1,25 m3 - cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,0412 | 100 m3 |
| 4 | Nạo vét bằng tàu hút bụng, phun lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9785 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét bằng Sà lan 400T, tàu kéo 360CV phạm vi trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1387 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất mua đi đắp bờ bao bằng Sà lan 400T, tàu kéo 360CV phạm vi trung bình 0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6458 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đất tận dụng từ sà lan đổ lên bờ để đắp đất, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7631 | 100m3 |
| C | ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5417 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê bao hiện hữu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m3 |
| 3 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,7851 | 100m2 |
| 4 | Đào mương để đắp bờ chắn bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3761 | 100m3 |
| 5 | Đào đất từ sà lan đắp mương tạm bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3761 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,2826 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,1912 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn Øgốc (14÷16cm), chiều dài 7m, đóng 1 hàng, mật độ 5 cây/1m dài/1 hàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm Øgốc (8÷10cm), chiều dài 4.5m, đóng 02 hàng, mật độ 8 cây/1m dài/1 hàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm Øgốc (8÷10cm), chiều dài 4.5m, đóng mật độ 16 cây/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | 100m |
| 11 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 12 | Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 13 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 14 | Mua đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3987 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2483 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7947 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 18 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 1m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | m3 |
| 20 | Bê tông chân cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Bu lông D14, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt trụ biển báo bằng ống thép mạ kẽm đường kính ngoài 80mm, dày 2,9mm; cao 4m và 2 biển báo tròn D=70 cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC φ90, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 27 | Nắp đậy (bằng nhựa D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm (50x50x0,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 30 | Đào móng tiêu quan trắc lún-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| D | CỐNG 3M TẠI K4+663 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,013 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,308 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,346 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,153 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 47 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 48 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 50 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m3 |
| 51 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 52 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,579 | m2 |
| 53 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 55 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 56 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2/ lần |
| 57 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,198 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | tấn |
| 61 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 63 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,677 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,677 | tấn |
| 66 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 70 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 76 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 77 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | tấn |
| 78 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | tấn |
| 81 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 84 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m |
| 86 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | 100m |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 89 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 90 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 91 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 92 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 93 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 97 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 98 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 99 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| E | CỐNG 3M TẠI K5+803 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0128 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3077 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,919 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8572 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9889 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8979 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5549 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1622 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0647 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1984 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2548 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8208 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2792 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8208 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9095 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| F | CỐNG 3M TẠI K6+347 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0128 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3077 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,705 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0192 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5233 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9097 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7399 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1501 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1984 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2548 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8091 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2909 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8091 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| G | CỐNG 3M TẠI K6+739 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0128 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3077 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,353 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3357 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7508 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6639 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1205 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0504 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1535 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8524 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| H | CỐNG 3M TẠI K7+734 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0128 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3077 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,967 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6532 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4552 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9437 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,85 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3272 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9621 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1104 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3401 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0286 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0286 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0286 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8628 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8628 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9163 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7237 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9163 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| I | CỐNG 3M TẠI K8+195 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0128 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3077 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,111 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4612 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2751 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3536 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1622 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0125 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1104 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3401 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2458 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7542 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2458 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| J | CỐNG 3M TẠI K8+535 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7864 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3375 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4716 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,888 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4902 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5813 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,05 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9977 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | 100m |
| 47 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 48 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | 100m3 |
| 50 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 51 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 52 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 53 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 55 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 56 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 57 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1716 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8361 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6328 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 61 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 63 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 70 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100m |
| 76 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 77 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | tấn |
| 78 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | tấn |
| 81 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8702 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3898 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8702 | 100m |
| 84 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0292 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | 100m |
| 86 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0292 | 100m |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 89 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 90 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 91 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | 100m2 |
| 92 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 93 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 97 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 98 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 99 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| K | CỐNG 3M TẠI K9+110 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7864 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3375 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4716 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,761 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6112 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4368 | 100m2 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1763 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,207 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | 100m |
| 48 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | 100m3 |
| 51 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 52 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 53 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 54 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 57 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 58 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9136 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9228 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0919 | tấn |
| 62 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 72 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 78 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8231 | tấn |
| 79 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8231 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8231 | tấn |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8321 | 100m |
| 86 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1779 | 100m |
| 87 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8321 | 100m |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9958 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 90 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 91 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 92 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3787 | 100m2 |
| 93 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 94 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9958 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 98 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 99 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 100 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| L | CỐNG 3M TẠI K9+760 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2914 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7837 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0506 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1454 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6923 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3461 | m3 |
| 16 | Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,317 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7432 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 27 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 39 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 40 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | thảm |
| 41 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7847 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,15 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5648 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | 100m |
| 47 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 48 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | 100m3 |
| 50 | Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | m3 |
| 51 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m2 |
| 52 | Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5786 | m2 |
| 53 | Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 55 | Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m2 |
| 56 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2/ lần |
| 57 | Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1104 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3401 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 61 | Gia công thép tấm gắn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 63 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2282 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6767 | tấn |
| 66 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 70 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 71 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 76 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 77 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6423 | tấn |
| 78 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1bộ |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6423 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6423 | tấn |
| 81 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m |
| 84 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5932 | 100m |
| 85 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | 100m |
| 86 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5932 | 100m |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 89 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 90 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 91 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1609 | 100m2 |
| 92 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 93 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 97 | Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 98 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 99 | Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| M | CỐNG 2M - K5+447 | |||
| 1 | Bê tông cọc (30x30x1700)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2886 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3803 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3196 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm gắn sẵn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0818 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9748 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 15 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 16 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 17 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc =18m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 22 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1245 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1807 | tấn |
| 32 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thảm |
| 33 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7174 | 100m2 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 35 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 38 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,125 | 1m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6657 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | 100m3 |
| 44 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 45 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 46 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 52 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | tấn |
| 53 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | tấn |
| 56 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 100m |
| 57 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 58 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 59 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 62 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,688 | 100m |
| 64 | Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| N | CỐNG 2M - K8+181 | |||
| 1 | Bê tông cọc (30x30x1700)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6286 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2763 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6479 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm gắn sẵn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0818 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9748 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 15 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 16 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 17 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc =18m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 22 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1245 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1807 | tấn |
| 32 | Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | thảm |
| 33 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8909 | 100m2 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m |
| 35 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9934 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 38 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6108 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,47 | 1m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1518 | 100m3 |
| 44 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 45 | Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 46 | Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 52 | Gia công hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3561 | tấn |
| 53 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3561 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3561 | tấn |
| 56 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 100m |
| 57 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 58 | Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 59 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2062 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7682 | 100m3 |
| 62 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,688 | 100m |
| 64 | Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| O | CỬA VAN 2M (2 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 1 tấn |
| 2 | Gia công khe phai, khe cửa trên bằng thép SS 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | 1tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | 1tấn |
| 5 | Lắp đặt khe van, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0356 | 1 tấn |
| 6 | Joang 8x80x4900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Joang 6x50x2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Joang 8x135x4490 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Joang 10x70x3810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Joang 2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | CỬA VAN 3M (9 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3822 | 1 tấn |
| 2 | Gia công khe phai, khe cửa trên bằng thép SS 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1tấn |
| 5 | Lắp đặt khe van, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2236 | 1 tấn |
| 6 | Joang 8x80x4800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Joang 6x50x2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Joang 8x135x4490 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Joang 10x70x3810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Joang 2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | CỐNG D1000 TẠI K5+205 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,407 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| R | CỐNG D1000 TẠI K7+611 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,407 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| S | CỐNG D1000 TẠI K7+887 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,599 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 16 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 17 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 18 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 21 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 23 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 24 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 27 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| T | CỐNG D1000 TẠI K8+837 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,599 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| U | CỐNG D1000 TẠI K8+903 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,599 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| V | CỐNG D1000 TẠI K9+038 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,407 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| W | CỐNG D1000 TẠI K9+320 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,599 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 16 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 17 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 18 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 21 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 23 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 24 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 27 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| X | CỐNG D1000 TẠI K10+138 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,599 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m2 |
| Y | CỐNG D600 TẠI K5+579 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m |
| 16 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 17 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 18 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 21 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 23 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 24 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 27 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m2 |
| Z | CỐNG D600 TẠI K6+543 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m2 |
| AA | CỐNG D600 TẠI K7+543 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 17 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 18 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 19 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m |
| 23 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 24 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 25 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 26 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 29 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m2 |
| AB | CỐNG D600 TẠI K8+882 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m |
| 16 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 17 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 18 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 21 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 23 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 24 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 27 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m2 |
| AC | CỐNG D600 TẠI K9+669 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 100m |
| 16 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 17 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 18 | Thép buộc φ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đê quây-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 21 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 100m |
| 22 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 23 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 24 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1tấn |
| 27 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8912E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.818606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại;- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 45.821.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 45.821.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.821.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống | 2 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao | 2 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Ghi chú | 1 | 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
| 8 | Ghi chú | 1 | 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 2 | Tàu kéo (150 ÷ 360)CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | Chứng minh bằng:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) bánh xích (10 ÷ 50)T | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Máy ủi (75÷110)CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Ghi chú | 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi