Gói thầu: Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923096-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF)
Số hiệu KHLCNT 20200317266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:43:00 đến ngày 2022-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,457,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 655,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8912E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.818606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại;- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 45.821.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 45.821.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.821.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tàu kéo (150 ÷ 360)CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) bánh xích (10 ÷ 50)T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K4+500 ÷ KF (Đường Hồ Văn Tắng - KF)
Nâng cấp, mở rộng và nạo vét kênh trục tiêu thoát nước rạch Láng The, kênh Địa phận tại huyện Củ Chi
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





a) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh và Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành + Địa chỉ Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh: Số 11 đường T6, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành: Số 1/4 Đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. b) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng CEMCO (Địa chỉ: Số 62/14 Trần Mai Ninh, phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) c) Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)). d) Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). đ) Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 655.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38297614 (028) 38297611 Fax: (028) 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3822 7495 Fax: (028) 3829 5008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
B NẠO VÉT
1Phát quang mặt bằng trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.253,488100m2
2Phát quang thủ công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V621,5849100m2
3Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp, loại xáng cạp có dung tích gàu = 1,25 m3 - cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,0412100 m3
4Nạo vét bằng tàu hút bụng, phun lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V46,9785100m3
5Vận chuyển đất nạo vét bằng Sà lan 400T, tàu kéo 360CV phạm vi trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V160,1387100m3/1km
6Vận chuyển đất mua đi đắp bờ bao bằng Sà lan 400T, tàu kéo 360CV phạm vi trung bình 0.5kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,6458100m3/1km
7Đào đất tận dụng từ sà lan đổ lên bờ để đắp đất, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V274,7631100m3
C ĐÊ BAO
1Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V98,5417100m3
2Đào đất đê bao hiện hữu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m3
3Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V654,7851100m2
4Đào mương để đắp bờ chắn bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V69,3761100m3
5Đào đất từ sà lan đắp mương tạm bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3761100m3
6Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V880,2826100m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V358,1912100m2
8Đóng cừ bạch đàn Øgốc (14÷16cm), chiều dài 7m, đóng 1 hàng, mật độ 5 cây/1m dài/1 hàng.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05100m
9Đóng cừ tràm Øgốc (8÷10cm), chiều dài 4.5m, đóng 02 hàng, mật độ 8 cây/1m dài/1 hàng.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6100m
10Đóng cừ tràm Øgốc (8÷10cm), chiều dài 4.5m, đóng mật độ 16 cây/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V295,2100m
11Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
12Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
13Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
14Mua đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V51,3987100m3
15Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,24831m3
16Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7947m3
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
18Đào móng cột biển báo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,22281m3
19Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203m3
20Bê tông chân cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
21Bu lông D14, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
22Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
23Lắp đặt bê tông móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
24Lắp đặt trụ biển báo bằng ống thép mạ kẽm đường kính ngoài 80mm, dày 2,9mm; cao 4m và 2 biển báo tròn D=70 cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC φ90, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
27Nắp đậy (bằng nhựa D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Gia công cột bằng thép tấm (50x50x0,5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
29Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
30Đào móng tiêu quan trắc lún-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4881m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
32Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
D CỐNG 3M TẠI K4+663
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,013m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,308m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,026tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,686tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,346m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,153m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,255m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,85100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,093tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m2
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,22100m3
43Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,451m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,162100m3
46Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
47Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
48Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m3
50Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,202m3
51Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
52Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,579m2
53Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
55Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
56Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2/ lần
57Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,198m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,255tấn
61Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
63Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V6,716tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,677tấn
65Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,677tấn
66Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
69Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
70Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
72Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
73Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
74Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
76Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
77Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,97tấn
78Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,97tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,97tấn
81Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
83Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
84Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,644100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816100m
86Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,644100m
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m3
88Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
89Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
90Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
91Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
92Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
93Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
95Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
97Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
98Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
99Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
100Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
E CỐNG 3M TẠI K5+803
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0128m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3077m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6864tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,919m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8572m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,12100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V27thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9889100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,8979100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,451m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5549100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1622100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0647100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1984m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2548tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9055100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8208100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2792100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,8208100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6198100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9095100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6198100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
F CỐNG 3M TẠI K6+347
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0128m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3077m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6864tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,705m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0192m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,95100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5233100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9097100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,451m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7399100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1501100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,179100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1984m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2548tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9036100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9036100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8091100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2909100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,8091100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6744100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6744100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
G CỐNG 3M TẠI K6+739
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0128m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3077m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6864tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,353m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4152m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,4100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V30thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3357100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7508100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,451m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6639100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,183100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1205100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0504m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7496tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1535tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8524tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,917100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,895100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,895100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7408100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0403100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7408100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
H CỐNG 3M TẠI K7+734
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0128m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3077m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6864tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,967m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6532m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,82100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3686tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4552100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,9437100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V74,851m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3272100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,056100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9621100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1104m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3401tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0286tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,0286tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,0286tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8628100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8628100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9163100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7237100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,9163100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8037100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1139100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8037100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
I CỐNG 3M TẠI K8+195
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0128m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3077m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6864tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6915tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,111m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4612m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,66100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3275tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2751100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,45100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3536100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,451m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5449100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1622100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,86100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0125100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1104m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3401tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,146tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,146tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,146tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8744100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3856100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8744100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2458100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7542100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,2458100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6567100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9482100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6567100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
J CỐNG 3M TẠI K8+535
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7864m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3375m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1352m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4716m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3144tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3498tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,888m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4902m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,24100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m2
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5813100m3
43Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V88,051m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8165100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9977100m3
46Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,38100m
47Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
48Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3725100m3
50Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
51Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
52Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
53Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
55Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
56Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
57Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1716m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8361tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6328tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
61Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
63Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
65Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
69Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
70Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m
72Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
73Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
74Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304100m
76Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
77Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,058tấn
78Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,058tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,058tấn
81Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8702100m
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3898100m
83Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8702100m
84Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0292100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7008100m
86Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,0292100m
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8547100m3
88Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
89Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
90Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
91Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2202100m2
92Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
93Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8547100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
95Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
97Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
98Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
99Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
100Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
K CỐNG 3M TẠI K9+110
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7864m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3375m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1352m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4716m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3144tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3498tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,761m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6112m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,36100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4368100m2
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,12100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1763100m3
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V69,31m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3455100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,207100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,12100m
48Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
49Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3725100m3
51Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
52Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
53Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
54Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
56Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
57Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
58Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9136m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9228tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0919tấn
62Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
64Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
72Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m
73Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
74Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
76Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
78Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8231tấn
79Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8231tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8231tấn
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9174100m
83Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3426100m
84Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9174100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8321100m
86Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1779100m
87Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,8321100m
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9958100m3
89Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
90Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
91Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
92Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3787100m2
93Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
94Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9958100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
96Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
98Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
99Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
100Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
101Thi công lớp đá đệm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
L CỐNG 3M TẠI K9+760
1Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2914m3
2Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7837m3
3Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
4Bê tông thép lưới, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0733m3
5Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0506m3
7Đá hộc xây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
8Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,446m3
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1454tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8166tấn
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7119tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
14Lắp dựng cốt thép bản dẫn + dầm đỡ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6923tấn
15Bê tông bản đáy tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3461m3
16Bê tông tường ngoặt, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,317m3
17Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7432m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,84100m
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0927tấn
21Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
24Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
27Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V961bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m2
32Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
33Bê tông móng cột, vữa BT M150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
35Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04491m3
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
39Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
40Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25thảm
41Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m2
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,7847100m3
43Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,151m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5648100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624100m3
46Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,38100m
47Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
48Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3725100m3
50Bê tông dầm chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2022m3
51Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m2
52Lát gạch mái taluy trồng cỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5786m2
53Bê tông gạch lỗ rỗng, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
55Bịt kín khe rỗng dày 5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m2
56Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,9739100m2/ lần
57Bê tông cọc (30x30x1400)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1104m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3401tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
61Gia công thép tấm gắn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
63Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2282tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
65Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6767tấn
66Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
69Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
70Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
71Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m
72Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
73Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông cốt thép, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
74Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
75Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
76Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
77Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6423tấn
78Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V841bộ
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6423tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6423tấn
81Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m
82Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m
83Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m
84Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5932100m
85Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =9m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168100m
86Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,5932100m
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8021100m3
88Đóng cọc bạch đàn L =7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
89Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
90Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
91Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1609100m2
92Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
93Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
95Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
97Bê tông cột bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
98Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
99Bê tông láng mặt bãi tập kết và bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
100Thi công lớp đá đệm , ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
M CỐNG 2M - K5+447
1Bê tông cọc (30x30x1700)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2886m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3803tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3196tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
5Gia công thép tấm gắn sẵn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0818tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V261 mối nối
9Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9748tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,632tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,632tấn
12Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
13Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
14Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
15Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
16Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
17Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
18Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc =18m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
22Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1245m3
23Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
24Bê tông bản đáy tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
25Bê tông tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
26Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
27Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,693tấn
29Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
30Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2859tấn
31Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1807tấn
32Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20thảm
33Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7174100m2
34Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,52100m
35Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5557100m2
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
38Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,948100m3
41Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V169,1251m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6657100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6222100m3
44Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
45Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
46Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
47Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
48Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
50Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
52Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0172tấn
53Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V421bộ
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,0172tấn
55Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,0172tấn
56Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V10,71100m
57Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m
58Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
59Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7462100m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4722100m3
61Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4722100m3
62Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V10,984100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,688100m
64Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
N CỐNG 2M - K8+181
1Bê tông cọc (30x30x1700)cm, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6286m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2763tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc; ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6479tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
5Gia công thép tấm gắn sẵn trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0818tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V261 mối nối
9Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,9748tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,632tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,632tấn
12Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
13Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
14Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
15Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
16Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
17Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
18Nhổ cọc dẫn ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc =18m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
22Bê tông bản đáy cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1245m3
23Bê tông tường, vữa bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
24Bê tông bản đáy tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
25Bê tông tường cánh, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
26Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
27Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,693tấn
29Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
30Lắp dựng cốt thép bản đáy tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2859tấn
31Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1807tấn
32Làm và thả thảm đá KT (6x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21thảm
33Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8909100m2
34Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,16100m
35Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9934100m2
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 114x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, ĐK 90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
38Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6108100m3
41Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V210,471m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,042100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1518100m3
44Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
45Đóng cừ larsen III dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cừ larsen = 12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
46Nhổ cừ Larsen III ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
47Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
48Đóng cọc thép hình xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
50Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc =12m-đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
51Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
52Gia công hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3561tấn
53Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V281bộ
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3561tấn
55Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3561tấn
56Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V17,01100m
57Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
58Thép buộc φ6 (1,0m/01 mối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
59Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2062100m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7682100m3
61Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7682100m3
62Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V17,448100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,688100m
64Tấm phên tre ngăn đất, cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
O CỬA VAN 2M (2 CÁI)
1Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691 tấn
2Gia công khe phai, khe cửa trên bằng thép SS 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34561 tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=2mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9981tấn
4Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=2mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9981tấn
5Lắp đặt khe van, khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,03561 tấn
6Joang 8x80x4900Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Joang 6x50x2972Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Joang 8x135x4490Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Joang 10x70x3810Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Joang 2972Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P CỬA VAN 3M (9 CÁI)
1Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38221 tấn
2Gia công khe phai, khe cửa trên bằng thép SS 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84141 tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=3mMô tả kỹ thuật theo chương V34,21tấn
4Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không gỉ, chiều rộng cống B=3mMô tả kỹ thuật theo chương V34,21tấn
5Lắp đặt khe van, khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V14,22361 tấn
6Joang 8x80x4800Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Joang 6x50x2972Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Joang 8x135x4490Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Joang 10x70x3810Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Joang 2972Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Q CỐNG D1000 TẠI K5+205
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,407100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V16,59100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,96100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,094100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V16,59100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,96100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
R CỐNG D1000 TẠI K7+611
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,272100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,407100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V18,97100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V18,97100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
S CỐNG D1000 TẠI K7+887
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,763100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,599100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
16Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
17Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
18Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
19Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
20Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
21Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
22Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
23Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
24Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
26Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
27Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
T CỐNG D1000 TẠI K8+837
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,599100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V21,56100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V21,56100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
U CỐNG D1000 TẠI K8+903
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,599100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,744100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,744100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
V CỐNG D1000 TẠI K9+038
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,407100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V15,4100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V15,4100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
W CỐNG D1000 TẠI K9+320
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,143100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,599100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
16Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
17Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
18Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
19Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m3
20Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m3
21Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
22Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
23Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
24Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
26Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
27Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
X CỐNG D1000 TẠI K10+138
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,599100m
4Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,444100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m2
Y CỐNG D600 TẠI K5+579
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m
4Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V15,89100m
16Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
17Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
18Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
19Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m3
20Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m3
21Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V15,89100m
22Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
23Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
24Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
26Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
27Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m2
Z CỐNG D600 TẠI K6+543
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m
4Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m2
AA CỐNG D600 TẠI K7+543
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m
4Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V8,54100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
17Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
18Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
19Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
20Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
21Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
22Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V8,54100m
23Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
24Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
25Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
26Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
29Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m2
AB CỐNG D600 TẠI K8+882
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m
4Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81100m
16Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
17Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100m2
18Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
20Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
21Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V12,81100m
22Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
23Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
24Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
26Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
27Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m2
AC CỐNG D600 TẠI K9+669
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,191100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m
4Bê tông lót móng, bê tông vữa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
5Bê tông bản đáy cống, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8Bê tông tường, vữa BT M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Đóng cọc bạch đàn L = 7m bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V16,24100m
16Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
17Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
18Thép buộc φ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
19Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
20Phá dỡ đê quây-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
21Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V16,24100m
22Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
23Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
24Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
26Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
27Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8912E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.818606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại;- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 45.821.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 45.821.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.821.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao 2 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
7 Ghi chú 1 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.11
8 Ghi chú 1 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Tàu kéo (150 ÷ 360)CV Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Chứng minh bằng:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Cần trục (cần cẩu) bánh xích (10 ÷ 50)T Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
7 Máy ủi (75÷110)CV Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
9 Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
10 Máy thủy bình Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Máy toàn đạc Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Ghi chú 1) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.2) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->